WorksheetsLAVIE
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
CÂU 1 Trên đường LM :
A. Sản lượng luôn cân bằng, lãi suất có thể cân bằng, có thể không
B. Lãi suất luôn cân bằng, sản lượng có thể cân bằng, có thể không
C. Sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng
D. Sản lượng và lãi suất đều không cân bằng
Giả sử các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng sẽ làm đường MD:
A. Di chuyển
B. Dịch chuyển sang phải
C. Dịch chuyển sang trái
D. Không thay đổi
Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi NHTW giảm lãi suất chiết khấu, đường MS sẽ:
A. Di chuyển
B. Không thay đổi
C. Dịch chuyển sang trái
D. Dịch chuyển sang phải
Các giải pháp có thể sử dụng để tài trợ thâm hụt ngân sách:
A. Vay nợ trong nước
B. Vay nợ nước ngoài
C. Vay ngân hàng
D. Cả A, B và C đều đúng
Đường IS mô tả:
A. Giá trị của lãi suất khi sản lượng cân bằng
B. Giá trị của sản lượng khi lãi suất cân bằng
C. Tác động của sản lượng đối với lãi suất cân bằng
D. Tác động của lãi suất đối với sản lượng cân bằng
Điểm cân bằng trong mô hình IS – LM thể hiện:
A. Tổng thu nhập bằng với tổng chi tiêu.
B. Cung tiền và cầu tiền bằng nhau
C. a hoặc b
D. a và b
Đường cầu về tiền có hướng nghiêng đốc xuống thể hiện:
A. Mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa thu nhập với lãi suất
B. Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa thu nhập với lãi suất
C. Mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa lãi suất với mức cầu về tiền
D. Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa lãi suất với mức cầu về tiền.
Không có tiền mặt lưu thông ngoài nền kinh tế có nghĩa là:
A. Rb=0
B. S=0
C. H=0
D.D=0
Chức năng của tiền tệ là:
A. Phương tiện trao đổi
B. Phương tiện hạch toán
C. Phương tiện dự trữ giá trị
D. Cả A, B và C đều đúng
Phần chi đầu tư phát triển của Chính phủ bao gồm:
A. Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
B. Góp vốn cổ phần, góp vốn liên doanh vào các doanh nghiệp
C. Chi quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội
D. Cả A, B và C đều đúng
Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:
A. Dịch chuyển đường LM sang phải
B. Dịch chuyển đường IS sang phải
C. Dịch chuyển đường IS sang trái
D. Không ảnh hưởng đến đường IS
Vào thời kỳ nền kinh tế tăng trưởng nóng, NHTW nên:
A A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Giảm lãi suất chiết khấu thấp hơn so với mức lãi suất thị trường
C. Mua trái phiếu chính phủ
D. Tất cả đều đúng
Hàm tiêu dùng thể hiện mối quan hệ giữa?
A. Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập
B. Tổng tiêu dùng và tổng tiết kiệm
C. Tổng tiêu dùng và tổng đầu tư
D. Ý kiến khác
Khi tính GDP sẽ loại bỏ sản phẩm trung gian vì?
A. Sản phẩm trung gian chưa đáp ứng được nhu cầu sử dụng. B. Sản phẩm trung gian chưa phải là thành phẩm.
*C. Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng (tính 2 lần).
D. Cả A,B,C đều đúng.
A. Sản phẩm trung gian chưa đáp ứng được nhu cầu sử dụng
B. Sản phẩm trung gian chưa phải là thành phẩm.
C. Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng (tính 2 lần).
D. Cả A,B,C đều đúng.
Nguồn thu chính của ngân sách Nhà nước là từ:
A. Các khoản thu thuế
B. Các khoản vay nợ từ người dân trong nước
C. Các khoản vay nợ từ nước ngoài
D. Các khoản lợi nhuận từ chênh lệch tỷ giá
Nhân tố ảnh hưởng đến xuất nhập khẩu?
A. Lợi thế so sánh
B. Tỷ giá hối đoái
C. Chính sách thương mại của quốc gia
D. Tất cả các phương án trên
Trong nền kinh tế, giả sử giá cả, lãi suất, tỷ giá hối đoái không đổi, ta có các hàm dự kiến sau: C=200+0,8Yd I = 150-401; G = 700; T = 100+ 0,2Y; MS= 1500; MD = 800 +0,3Y-35i. Phương trình đường IS và LM sẽ là :
A. IS :i=-20 + 0,0086Y và LM:Y= 2695 – 111 i
B.IS :Y=2695 – 111 i và LM:i=-20 +0,0086Y
C. IS :i=300 – 0,32Y và LM:Y=29+120*1
D. Số khác
Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán trái phiếu chính phủ, mức cung tiền sẽ:
A. Täng
B. Giảm
C. Không đổi
LAVIE
Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:
A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Bán trái phiếu chính phủ
C.Tăng lãi suất chiết khẩu
D. Tất cả đều đúng
Những điểm nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết điều gì?
A. Phương án tối ưu.
B. Phương án sản xuất không hiệu quả.
C. Phương án sản xuất không thực hiện được với nguồn lực hiện tại.
D. Không có phương án đúng.
Nhân tố tác động đến tổng cung?
A. CPI
B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Công nghệ
D. Tất cả các phương án trên
Ý nghĩa thành lập đường LM là để phản ảnh sự tác động của :
A. Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ
B. Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hoàng hóa
C. Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
D. Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hang hóa
Đường LM là đường:
A. Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và đầu tư phù hợp với sự cân bằng trên thị trường hàng hóa
B. Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và đầu tư phủ hợp với sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
C. Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và thu nhập phù hợp với sự cân bằng trên thị
trưởng hàng hóa.
D. Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và thu nhập phù hợp với sự cân bằng trên thị trường tiền tệ.
Giao dịch nào dưới đây ảnh hưởng đến GDP ở năm hiện hành?
A. Gia đình bạn mua một chiếc tủ lạnh mới sản xuất trong nước.
B. Hãng Honda tại Việt Nam bán một chiếc xe hiệu Toyota từ hàng tồn kho?
C. Cả hai đều đúng.
D. Cả hai đều sai.
Đường LM dịch chuyển khi các yếu tố sau thay đổi?
A. Thué
B. Cung tiền
C. Lãi suất
D. Yếu tố khác
Một trong những chức năng chủ yếu của NHTW là:
A. Kinh doanh tiền tệ
B. Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội
C. Ngân hàng của mọi thành phần trong xã hội
D. Thủ quỹ của các doanh nghiệp
Đường LM có độ dốc dương thể hiện điều gì?
Lãi suất tỷ lệ thuận với thu nhập
Lãi suất tỷ lệ thuận với thu nhập
Lãi suất tỷ lệ thuận với thu nhập
Lãi suất tỷ lệ thuận với thu nhập
Lãi suất tỷ lệ thuận với thu nhập
29. Hàm tiêu dùng thể hiện mối quan hệ giữa những yếu tố nào?
Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập.
Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập.
Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập.
Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập.
Tổng tiêu dùng và tổng thu nhập.
30. GDP danh nghĩa là gì?
GNP Tính theo giá hiện hành.
GNP Tính theo giá hiện hành.
GNP Tính theo giá hiện hành.
GNP Tính theo giá hiện hành.
GNP Tính theo giá hiện hành.
35. Mức cung tiền MS sẽ như thế nào khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu?
MS tăng
MS tăng
MS tăng
MS tăng
MS tăng
32. Nếu hàm tiêu dùng C = 60+0,75Yd. Thì hàm tiết kiệm là?
S=-60+0,25Yd
S=-60+0,25Yd
S=-60+0,25Yd
S=-60+0,25Yd
S=-60+0,25Yd
33. Khi nào thì thất nghiệp tự nguyện được gọi là thất nghiệp tự nhiên?
Khi nền kinh tế đạt trạng thái lý tưởng Yt=YP
Khi nền kinh tế đạt trạng thái lý tưởng Yt=YP
Khi nền kinh tế đạt trạng thái lý tưởng Yt=YP
Khi nền kinh tế đạt trạng thái lý tưởng Yt=YP
Khi nền kinh tế đạt trạng thái lý tưởng Yt=YP
34. Một nền KT cho bởi số liệu sau (ĐVT: Tỷ USD): C=2000+0,75.Yd; I=3000. Thì sản lượng cân bằng là bao nhiêu?
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
Y = 20.000 Tỷ USD
36. Điểm cân bằng trong mô hình IS – LM thể hiện điều gì?
Lãi suất và thu nhập cân bằng.
Lãi suất và thu nhập cân bằng.
Lãi suất và thu nhập cân bằng.
Lãi suất và thu nhập cân bằng.
Lãi suất và thu nhập cân bằng.
Hiện tượng rò rỉ tiề mặt là gì?
Tiền phần lớn ở trong dân cư.
Tiền phần lớn ở trong dân cư.
Tiền phần lớn ở trong dân cư.
Tiền phần lớn ở trong dân cư.
Tiền phần lớn ở trong dân cư.
38. Muốn giảm số nhân tiền, ngân hàng trung ương cần làm gì?
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Yếu tố “Công nghệ” tác động đến tổng cung (AS) hay tổng cầu (AD)?
Tổng cung (AS)
Tổng cung (AS)
Tổng cung (AS)
Tổng cung (AS)
Tổng cung (AS)
40. Một trong những chức năng chủ yếu của NHTW là gì?
Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội
Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội
Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội
Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội
Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội
