Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết

Total questions: 101

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

4. Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

C. Chủ nghĩa duy vật của triết học Cổ điển Đức

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

1.    Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là nội dung của:

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3.

1.    Chọn đáp án đúng nhất, triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

A.   Chưa có sự phân chia giai cấp

b)

A.   Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính

c)

A.   Chưa có sự phân công lao động

d)

D. Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

4.

1.    Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất thuộc nội dung của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan 

c)

A.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

A.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

5.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

A. Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

B. Tất cả các đáp án

c)

C. Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

D. Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

6.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: “Vật chất là..(1).. dùng để chỉ..(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?

a)

A. 1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

B. 1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan

c)

C. 1- Phạm trù triết học, 2 - Một vật thể

d)

D. 1- Phạm trù triết học, 2 - các sự vật

7.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?

a)

A. Thực tại khách quan

b)

B. Vận động và biến đổi

c)

C. Có khối lượng và quảng tính

d)

D. Không có khối lượng

8.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

B. Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

C. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

D. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

9.

"ăn, uống, chỗ ở và mặc đã rồi mới có thể làm chính trị, khoa học, nghệ thuật, tôn giáo được". Câu nói trên của C.Mác nhấn mạnh vai trò của hình thức nào?

a)

A. Hoạt động sản xuất vật chất

b)

B. Hoạt động chính trị- xã hội

c)

C. Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

D. Hoạt động nghệ thuật

10.

Thế nào là chân lý?

a)

A. Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

B. Tri thức không phản ánh đúng hiện thực khách quan

c)

C. Tri thức thuộc về số đông

d)

D. Tất cả các đáp án

11.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc thực tiễn?

a)

A. Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng phải luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn

b)

B. Coi trọng tổng kết thực tiễn

c)

C. Gắn lý luận với thực tiễn

d)

D. Tách lý luận khỏi thực tiễn

12.

Việt Nam lựa chọn con đường: “…tiến lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa”, nội hàm của từ “bỏ qua” được hiểu là?

a)

A. Phủ định

b)

B. Phủ định biện chứng

c)

C. Phủ định sạch trơn (Siêu hình)

d)

D. Tất cả các đáp án

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

A. Đường cong

b)

B. Đường thẳng

c)

C. Đường xoáy ốc

d)

D. Đường tròn khép kín

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

B. Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ

c)

C. Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

D. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố thích hợp của cái cũ

15.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữa các sự vật, hiện tượng

b)

B. Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người

c)

C. Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

d)

D. Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

16.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

A. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất

b)

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

d)

D. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

17.

Câu thành ngữ nào không hàm chứa nội dung theo quy luật lượng- chất?

a)

A. Có đi có lại mới toại lòng nhau

b)

B. Róc mòn cạn ruộng

c)

C. Tích tiểu thành đại

d)

D. Có công mài sắt có ngày nên kim

18.

Giai đoạn 1975-1986, Đảng và nhà nước ta đã mắc bệnh chủ quan, nóng vội, muốn bỏ qua những bước đi cần thiết trong quá trình phát triển đất nước. Vậy Đảng ta đã mắc phải sai lầm gì theo quy luật lượng - chất?

a)

A. Hữu khuynh

b)

B. Tả khuynh

c)

C. Tất cả các đáp án

d)

D. Khách quan

19.

Phạm trù “độ” trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?

a)

A. Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

B. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

C. Sự biến đổi về chất và lượng của sự vật, hiện tượng

d)

D. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

20.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật?

a)

A. Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

B. Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

C. Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

D. Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật

21.

22. Câu tục ngữ "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người" nhằm để chỉ điều gì?

a)

A. Coi trọng hình thức hơn nội dung

b)

B. Coi trọng nội dung hơn hình thức

c)

C. Không coi trọng cả nội dung và hình thức

d)

D. Coi trọng nội dung và hình thức như nhau

22.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa vào ngẫu nhiên

b)

B. Có thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua

c)

C. Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện

d)

A. Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên

23.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

a)

A. Nguyên nhân có trước kết quả

b)

B. Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

C. Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

D. Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

24.

Điền các từ đúng vào chỗ trống sau: “Cái ... tồn tại trong... và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”?

a)

A. Cái chung / cái riêng

b)

B. Cái riêng / cái chung

c)

C. Cái chung / Cái đơn nhất

d)

D. Cái đơn nhất / cái riêng

25.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

A. Chỉ các mặt, thuộc tính có ở tất cả các sự vật, hiện tượng

b)

B. Là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

C. Chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

D. Chỉ nhiều mặt, nhiều thuộc tính

26.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

A. Dùng để chỉ mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

B. Dùng để chỉ để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

C. Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

D. Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

27.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

A. Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

B. Dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

C. Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

d)

D. Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc toàn diện, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

A. Là chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

b)

B. Là đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không có bản

c)

C. Là lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau

d)

D. Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

29.

Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?

a)

A. Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh

b)

B. Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

c)

C. Chỉ cần xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

d)

D. Xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.

30.

Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

A. Hoạt động tự thân của ý thức con người

b)

B. Hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

C. Hoạt động chủ quan của ý thức con người

d)

D. Hoạt động thực tiễn của con người

31.

Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

32.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

A. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

B. Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

C. Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan

d)

D. Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới

33.

Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?

a)

A. Là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh

b)

B. Là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh

c)

C. Là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc người.

d)

D. Tất cả các đáp án

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

A. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

B. Lao động, thực tiễn xã hội

c)

C. Bộ não người và hoạt động của nó

d)

D. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên

35.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Ý thức của con người do cảm giác sinh ra

b)

B. Ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất

c)

C. Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt

d)

D. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

36.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, từ đó sinh ra tất cả?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật cổ đại

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

37.

Quan điểm nào tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật cổ đại

38.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

B. Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

C. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

D. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

39.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?

a)

A. Thực tại khách quan

b)

B. Vận động và biến đổi

c)

C. Có khối lượng và quảng tính

d)

D. Không có khối lượng

40.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: “Vật chất là..(1).. dùng để chỉ..(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?

a)

A. 1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

B. 1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan

c)

C. 1- Phạm trù triết học, 2 - Một vật thể

d)

D. 1- Phạm trù triết học, 2 - các sự vật

41.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?

a)

A. Vật chất bị tiêu tan

b)

B. Giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan

c)

C. Vận động bị tiêu tan

d)

D. Tất cả các phương án

42.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

A. Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

B. Tất cả các đáp án

c)

C. Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

D. Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

43.

Tìm đáp án đúng nhất, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin:

a)

A. Đạo đức của con người

b)

B. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

C. Sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên

d)

D. Những quy luật phát triển của xã hội

44.

Triết học Mác- Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

c)

C. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

d)

D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa suy tàn

45.

Câu 1 : Theo Ph. Ăngghen nhà nước có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

46.

Câu 2: Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về?

a)

A. Huyết thống, chủng tộc

b)

B. Lợi ích kinh tế

c)

C. Tài năng cá nhân

d)

D.  Địa vị trong hệ thống sản xuất

47.

Câu 3: Trong các quan niệm về con người nào sau đây, quan niệm nào là của con người trong triết học Mác- Lênin?

a)

A. Con người là một thực thể tồn tại đối lập với tự nhiên

b)

B. Con người là một động vật biết tư duy

c)

C. Con người là một thực thể sinh học xã hội

d)

D. Con người là thực thể xã hội thuần túy

48.

Câu 4: Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất là?

a)

A. Kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất

b)

B. Mối quan hệ giữa người lao động và công cụ lao động

c)

C. Là sự kết hợp giữa tư liệu sản xuất và công cụ lao động

d)

D.  Kết hợp giữa người lao động với tư liệu lao động

49.

Câu 5: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?

a)

A.  Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

B. Do công cụ hiện đại

c)

C. Trình độ của người lao động

d)

D. Trình độ của lực lượng sản xuất

50.

Câu 6: Phạm trù vật chất theo triết học Mác- Lenin được hiểu là?

a)

   A. Toàn bộ thế giới vật chất

b)

B.  Toàn bộ thế giới khách quan

c)

C.  Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

d)

D. Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất

51.

Câu 7: Dân tộc có mấy đặc trưng chủ yếu?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

52.

Câu 8: Quan niệm của triết học Mác- Lênin cho rằng,

muốn nhận thức bản chất con người thì phải:

a)

A.  Thông qua tư tưởng của con người

b)

B. Thông qua hoạt động sản xuất vật chất của  con người

c)

C. Thông qua các hiện thực của con người

d)

D. Thông qua cống hiến xã hội của con người

53.

Câu 9: Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

B. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

C.  Do sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

D.  Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động

54.

Câu 10: Yếu tố giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

A. Phương thức sản xuất vật chất

b)

B. Môi trường tự nhiên

c)

C.

Hoàn cảnh địa lý

d)

D. Dân số và mật độ dân số

55.

"Sự thống nhất" giữa các mặt đối lập là gì ?

a)

hai mặt đối lập thống nhất biện chứng với nhau

b)

hai mặt đối lập cùng bổ sung cho nhau để phát triển

c)

hai mặt đối lập gắn bó mật thiết với nhau ,chuyển hóa lẫn nhau

d)

hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề để cho nhau tồn tại

56.

"Sự đấu tranh" giữa các mặt đối lập là gì?

a)

là sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập

b)

sự tương tác qua lại theo xu hướng phủ định, bài trừ nhau của các mặt đối lập.

c)

những mặt có những đặc điểm, những thuộc tính, những tính quy định có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau

d)

là trạng thái mà các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau.

57.

Nguồn gốc của sự vận động phát triển của "Mâu thuẫn" là gì ????

a)

Do sự tồn tại giữa các mặt đối lập

b)

Do khuynh hướng trái ngược giữa các mặt đối lập

c)

Do thống nhất đấu tranh và chuyển hóa giữa các mặt đối lập

d)

Do tác động giữa các mặt đối lập

58.

Biểu hiện của "sự đấu tranh" giữa các mặt đối lập???

a)

tác động, bài trừ,gạt bỏ

b)

xung đột vs nhau

c)

mÂu thuẫn với nhau

d)

xu hướng ngược nhau

59.

Xu hướng chính của "mâu thuẫn" là gì

a)

Sự đấu tranh

b)

sự phát triển

c)

vừa đấu tranh , vừa phát triển

d)

Cả A,B,C đều sai

60.

Hai mặt đối lập và phát triển theo những hướng trái ngược nhau , nên chúng luôn tác động, bài trừ, gạt bỏ nhau . Triết học gọi là gì ?

a)

Sự phủ định giữa các mặt đối lập

b)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Sự phát triển giữa các mặt đối lập

d)

Sự tồn tại giữa các mặt đối lập

61.

Thông qua quy luật này ,các bạn có nên điều hòa mâu thuẫn hay không ?

a)

Có điều hòa mâu thuẫn

b)

Không biết

c)

Không điều hòa mâu thuẫn

d)

A,B,C đều sai

62.

Trong đời sống văn hóa ở nước ta hiện nay, bên cạnh những tư tưởng văn hóa tiến bộ còn tồn tại những hủ tục lạc hậu. Cần làm gì để xây dựng nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa theo quan điểm mâu thuẫn Triết học?

a)

Giữ nguyên đời sống văn hóa như hiện nay

b)

đấu tranh xóa bỏ những hủ tục cũ

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nghệ thuật

d)

phát huy truyền thống văn hóa dân tộc

63.

Nhằm trục lợi, nhiều kẻ xấu đã thực hiện hành vi “rải đinh” trên đường giao thong. Theo quan điểm mâu thuẫn Triết học, cách nào dưới đây sẽ giải quyết triệt để tình trạng này?

a)

Tham gia dọn sạch đinh trên đường

b)

Đấu tranh ngăn chặn những hành vi "rải đinh"

c)

Chú ý điều khiển phương tiện tránh những vật sắc nhọn trên đường

d)

Đặt biển báo đoạn đường có tình trạng " đinh tặc"

64.

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau , làm tiền đề để tồn tại . Triết học gọi là ??

a)

sự khác nhau giữa 2 mặt đối lập

b)

sự khác nhau giữa các mặt đối lập

c)

sự phân biệt giữa các mặt đối lập

d)

sự thống nhất giữa các mặt đối lập

65.

Để trở thành mặt đối lập của mâu thuẫn, các mặt đối lập phải

a)

thống nhất biện chứng với nhau

b)

vừa thống nhất với nhau , vừa đấu tranh với nhau

c)

Liên tục đấu tranh với nhau

d)

vừa liên hệ với nhau , vừa đấu tranh với nhau

66.

Nhà Nước có bao nhiêu chức năng ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

67.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào ?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân

68.

Nhà nước có bao nhiêu đặc trưng cơ bản ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Theo quan điểm của Triết học Mác Lênin, bản chất nhà nước là ?

a)

Công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung

b)

Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp của giai cấp thống trị

c)

Công cụ quyền lực thực hiện chuyên chính giai cấp

d)

Công cụ quyền lực của giai cấp thống trị

70.

Chức năng nào sau đây thể hiện rõ bản chất nhà nước ?

a)

Đối nội

b)

Đối ngoại

c)

Quản lý xã hội

d)

Thống trị chính trị

71.

Nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện nhà nước là:

a)

Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội

b)

Tham vọng quyền lực của các chính trị gia

c)

Những mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

d)

Lý tưởng cao đẹp của những người ưu tú trong xã hội

72.

Nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện nhà nước là:

a)

Sự thỏa thuận của mọi tầng lớp trong xã hội

b)

Sự ra đời của chế độ tư hữu

c)

Mong ước của nhân dân vì một xã hội tốt đẹp

d)

Đấu tranh giai cấp

73.

Điền vào chỗ trống để có mệnh đề đúng theo quan điểm của Triết học Mác Lê-nin: "Nhờ vào ... mà giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội trở thành giai cấp thống trị về chính trị."

a)

Bộ máy nhà nước

b)

Hệ thống luật pháp

c)

Hệ thống thuế khóa

d)

Sức mạnh quân sự

74.

Chức năng giai cấp của nhà nước theo quan điểm của Triết học Mác Lê-nin ?

a)

Củng cố mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của cầm quyền

b)

Tổ chức kiến tạo kết cấu giai cấp của xã hội

c)

Thực hiện chuyên chính, trấn áp các giai cấp đối lập

d)

Thúc đẩy sự hình thành và phát triển của các giai cấp mới

75.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, trong lịch sử có mấy kiểu nhà nước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Chức năng giai cấp của nhà nước theo quan điểm của triết học Mác Lê-nin

a)

Tổ chức kiến tạo trật tự xã hội

b)

Thực hiện chuyên chính, trấn áp các giai cấp đối lập

c)

Quản lý xã hội

d)

Củng cố mở rộng cơ sở chính trị - xã hội cho sự thống trị của giai cấp cầm quyền

77.

Theo quan điểm của triết học Mác Lê-nin, trong xã hội có giai cấp đối kháng, giai cấp nào sẽ là giai cấp thống trị

a)

 Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội

b)

Giai cấp đóng vai trò là lực lượng sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

Giai cấp nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

d)

Tầng lớp có trình độ hiểu biết về khoa học cao nhất trong xã hội

78.

Tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Thế nào là tham nhũng?

a)

Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi

b)

Tham nhũng là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

c)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi

d)

Tham nhũng là hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ

80.

Trong số những hành vi sau đây, hành vi nào không phải hành vi tham nhũng ?

a)

Giả mạo trong công tác vì vụ lợi

b)

Công chức lừa đảo chiếm đoạt tải sản

c)

Công chức nhũng nhiễu vì vụ lợi

d)

 Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản công vì vụ lợi

81.

Hành vi tham nhũng có thể xảy ra ở đâu?

a)

Trong cơ quan, tổ chức của nhà nước

b)

Trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước và doanh nghiệp, tổ chức khu vực

ngoài nhà nước

c)

Trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước

d)

Trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

82.

Câu 1. Đâu là tiền đề lý luận ra đời triết học Mác?

a)

Sự phát triển của nền sản xuất TBCN

b)

Triết học cổ điển Đức, KTCT tư sản cổ điển Anh, CNXH không tưởng, phê phán thế kỷ XIX

c)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Triết học cổ điển Đức

83.

Câu 2. Ba bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng

84.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự là ở?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính vật chất

c)

Tính khách quan

d)

Được con người nhận thức

85.

Câu 4. Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lênin thì vật chất là:

a)

Thế giới

b)

Cái được phản ánh

c)

Cái được cảm giác

d)

Thực tại khách quan

86.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Thế giới khách quan

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Bộ não người

87.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tôn giáo

88.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

c)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra để thoả mãn nhu cầu của mình

d)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

89.

Câu 8. Theo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

90.

Câu 9. Phủ định biện chứng là:

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự xoá bỏ toàn bộ cái cũ để thay thế cái mới

c)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống

d)

Sự phủ định có tính khách quan, tính kế thừa

91.

Câu 10. Thành ngữ: “Nước chảy đá mòn” là sự phản ánh nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phụ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

92.

Bộ phận giữ vai trò thế giới quan và phương pháp luận chung của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Triết học Mác – Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Cả ba bộ phận kia.

93.

Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác – Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?

a)

Triết học Mác – Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác – Lênin thuần túy là khoa học xã hội.

94.

Chủ nghĩa Mác - Lênin hình thành và phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

95.

Nội dung phán đoán nào sau đây không phải là điều kiện, tiền đề khách quan của sự ra đời triết học Mác?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Tiền đề lý luận.

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên.

d)

Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ăngghen.

96.

C.Mác – Ph.Ănghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?

a)

Các triết gia thời cổ đại.

b)

Phoiơbắc và Hêghen.

c)

Hium và Béccơli.

d)

Các triết gia thời Phục hưng.

97.

Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học Hêghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Phép biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Tư tưởng về vận động.

98.

Nội dung mặt thứ II của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?

b)

Con người và thế giới sẽ đi về đâu?

c)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

99.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?

a)

Đại thi hào Nguyễn Du đã viết: “Cho hay trăm sự tại trời”.

b)

“Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong sáu ngày”.

c)

Tinh thần, ý thức của con người do “trời” ban cho.

d)

“Không có cái lý nào ngoài tâm”, “Ngoài tâm không có vật”.

100.

Nhận định sau thuộc lập trường triết học nào: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn. Ghét nhau quả bồ hòn cũng méo”.

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghia duy tâm khách quan

101.

Nội dung phán đoán nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật kinh tế.