WorksheetsThực hành dược liệu
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Bộ phận dùng: Cành
Thành phần: Tinh dầu (Andehyd cinamic)
Công năng: Phát tán phong hàn
Trị: Cảm lạnh, đau nhức khớp, đánh trống ngực
Uống: Sắc
PNCT, âm hư hỏa vượng không dùng
Cát căn
Độc hoạt
Ma hoàng
Tế tân
Quế chi
Bộ phận dùng: Rễ
Thành phần: Tinh dầu + Coumarin + Tinh bột
Công năng: Phát tán phong hàn.
Trị: nhức đầu vùng trán, viêm mũi, ngạt mũi
Uống: Sắc, tán
Âm hư hỏa vượng không dùng
Bạch chỉ
Độc hoạt
Ma hoàng
Tế tân
Quế chi
Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất
Thành phần: Alcaloid
Công năng: Phát tán phong hàn
Trị: Cảm mạo phong hàn, hen phế quản, phù thũng
Uống: Sắc
Dương hư ra mồ hôi không dùng
Bạch chỉ
Độc hoạt
Ma hoàng
Tế tân
Quế chi
Bộ phận dùng: Toàn cây
Thành phần: Tinh dầu
Công năng: Phát tán phong hàn
Trị: Cảm lạnh, nhức đầu, đau răng, đau nhức xương
Uống: Sắc, tán | Ngoài: Bôi
Không phối hợp với Lê lô
Cát căn
Độc hoạt
Ma hoàng
Tế tân
Quế chi
Bộ phận dùng: Nụ hoa
Thành phần: Tinh dầu
Công năng: Trừ hàn
Trị: đau bụng, lạnh bụng, làm chất sát trùng
Uống: Sắc, tán, ngâm rượu
Không hư hàn không dùng
Đinh hương
Đại hồi
Ngô thù du
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Tinh dầu
Công năng: Trừ hàn
Trị: đau bụng, lạnh bụng, đau khớp do lạnh, làm gia vị
Uống: Sắc, ngâm rượu
Âm hư hỏa vượng không dùng
Đinh hương
Đại hồi
Ngô thù du
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Tinh dầu
Công năng: Trừ hàn
Trị: Hàn sán, thượng vị đau kèm nôn, ợ chua -
Uống: Sắc, tán | Ngoài: Rửa
Âm hư nội nhiệt không dùng kéo dài
Đinh hương
Đại hồi
Ngô thù du
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Alcaloid + Saponin
Công năng: Phát tán phong thấp.
Trị: Trừ phong thấp, chân tay tê dại co rút
Uống: Sắc, hoàn
Đau đầu do huyết hư không dùng
Đinh hương
Đại hồi
Ngô thù du
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Rễ
Thành phần: Tinh dầu + Coumarin
Công năng: Phát tán phong thấp.
Trị: Phong tê thấp
Uống: Sắc, ngâm rượu
Thiên niên kiện
Phòng phong
Khương hoạt
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Rễ
Thành phần: Tinh dầu + Manitol
Công năng: Phát tán phong thấp
Trị: Phong thấp tê đau , đau đầu do hàn, mày đay
Uống: sắc, tán, hoàn
Thiên niên kiện
Phòng phong
Khương hoạt
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Thân rễ, rễ
Thành phần: Tinh dầu + Coumarin
Công năng: Phát tán phong thấp
Trị: Trừ phong thấp, cảm mạo phong hàn
Uống: Sắc, hoàn
Thực nhiệt, hư nhiệt không dùng
Thiên niên kiện
Phòng phong
Khương hoạt
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Thân rễ
Thành phần: Tinh dầu
Công năng: Phát tán phong thấp.
Trị: Phong thấp tê đau, chân co rút
Uống: Sắc, ngâm rượu | Ngoài: Bôi
Âm hư hỏa vượng không dùng
Thiên niên kiện
Phòng phong
Khương hoạt
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Vỏ thân
Thành phần: Tinh dầu (Andehyd cinamic)
Công năng: Hồi dương cứu nghịch
Trị: Trúng hàn, dương hư, đau nhức xương khớp
Uống: Sắc, tán, ngâm rượu, siro
PNCT, âm hư hỏa vượng không dùng
Quế chi
Quế nhục
Cam thảo
Hắc phụ
Bạch phụ
Bộ phận dùng: Rễ củ
Thành phần: Alcaloid (Aconitin)
Công năng: Hồi dương cứu nghịch
Trị: Trúng hàn, vong dương, đau nhức xương khớp
Uống: Sắc | Ngoài: Bôi
PNCT, âm hư nội nhiệt, trẻ <15 tuổi không dùng
Quế chi
Quế nhục
Cam thảo
Hắc phụ
Bạch phụ
Bộ phận dùng: Nụ hoa
Thành phần: Flavonoid + Saponin
Công năng: Thanh nhiệt giải độc
Trị: Cảm mạo phong nhiệt, giải độc, ung nhọt
Uống: Sắc, hãm, ngâm rượu
Tỳ vị hư hàn, tiêu chảy không dùng
Kim ngân hoa
Liên kiều
Xuyên tâm liên
Thổ phục linh
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Alcaloid + Saponin
Công năng: Thanh nhiệt giải độc
Trị: Cảm mạo phong nhiệt, phát ban, mụn nhọt
Uống: Sắc, hoàn
Tỳ vị hư hàn, âm hư nội nhiệt không dùng
Kim ngân hoa
Liên kiều
Xuyên tâm liên
Thổ phục linh
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất
Thành phần: Diterpen lacton + Flavonoid
Công năng: Thanh nhiệt giải độc.
Trị: Viêm ruột, lỵ cấp, viêm đường hô hấp, ho, rắn cắn
Uống: Sắc, tán | Ngoài: Rửa, đắp
Dùng lâu dài ảnh hưởng đến tiêu hóa
Kim ngân hoa
Liên kiều
Xuyên tâm liên
Thổ phục linh
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Thân rễ
Thành phần: Tinh bột + Saponin + Tanin
Công năng: Thanh nhiệt giải độc.
Trị: Lở ngứa, đau nhức xương khớp,
trúng độc thủy ngân
Uống: Sắc, hoàn tán | Ngoài: Bôi
Can thận âm hư không dùng
Kim ngân hoa
Liên kiều
Xuyên tâm liên
Thổ phục linh
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Thân rễ
Thành phần: Alcaloid (Berberin)
Công năng: Thanh nhiệt táo thấp
Trị: Tả, lỵ, mụn nhọt lở ngứa
Uống: Sắc
Tỳ hư không dùng
Địa cốt bì
Nhân trần
Hoàng cầm
Hoàng bá
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Vỏ thân
Thành phần: Alcaloid (Berberin)
Công năng: Thanh nhiệt táo thấp
Trị: Đau bụng, tiêu chảy, đại tiện ra máu
Uống: Sắc, hoàn
Tỳ hư không dùng
Địa cốt bì
Nhân trần
Hoàng cầm
Hoàng bá
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Rễ
Thành phần: Flavonoid + Tinh dầu
Công năng: Thanh nhiệt táo thấp
Trị: Viêm dạ dày, viêm ruột cấp, cao huyết áp
Uống: Sắc
Tỳ hư không dùng
Địa cốt bì
Nhân trần
Hoàng cầm
Hoàng bá
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất
Thành phần: Tinh dầu
Công năng: Thanh nhiệt táo thấp
Trị: Viêm gan vàng da, phụ nữ sau sinh chậm tiêu
Uống: Sắc | Ngoài: Rửa, đắp
Địa cốt bì
Nhân trần
Hoàng cầm
Hoàng bá
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Vỏ rễ
Thành phần: Saponin + Alcaloid
Công năng: Thanh nhiệt lương huyết
Trị: Chữa sốt, ra mồ hôi trộm
Uống: Sắc
Địa cốt bì
Nhân trần
Hoàng cầm
Hoàng bá
Hoàng liên
Bộ phận dùng: Thân rễ
Thành phần: Glucose + Fructose +Acid hữu cơ
Công năng: Thanh nhiệt lương huyết
Trị: Chữa sốt, giải khát, lợi tiểu
Uống: Sắc
Hư hỏa kiêng dùng
Bạch mao căn
Sinh địa
Huyền sâm
Chi tử
Thảo quyết minh
Bộ phận dùng: Rễ củ
Thành phần: Đường + Caroten + Acid amin
Công năng: Thanh nhiệt lương huyết
Trị: Chảy máu cam, thiếu máu, kinh nguyệt không đều, động thai
Uống: Sắc, tán, hoàn | Ngoài: Đắp
Bạch mao căn
Sinh địa
Huyền sâm
Chi tử
Thảo quyết minh
Bộ phận dùng: Rễ
Thành phần: Iridoid glycosid + Alcaloid + Đường
Công năng: Thanh nhiệt tả hỏa
Trị: Viêm họng, giải độc lở loét miệng, chống viêm
Uống: Sắc
Tỳ vị hư hàn, thấp ở tỳ vị không dùng.
Bạch mao căn
Sinh địa
Huyền sâm
Chi tử
Thảo quyết minh
Bộ phận dùng: Hạt
Thành phần: Glycosid
Công năng: Thanh nhiệt tả hỏa
Trị: Chữa sốt, giải khát, vàng da
Uống: Sắc
Suy nhược, tỳ vị hư hàn không dùng
Bạch mao căn
Sinh địa
Huyền sâm
Chi tử
Thảo quyết minh
Bộ phận dùng: Hạt
Thành phần: Anthranoid + Chất béo
Công năng: An thần
Trị: Đău mắt đỏ, mắt mờ, đi phân sống
Uống: Sắc, tán
Người hay đi phân lỏng không dùng
Bạch mao căn
Sinh địa
Huyền sâm
Chi tử
Thảo quyết minh
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Acid amin + Caroten + acid ascorbic
Công năng: Bổ âm.
Trị: Ho lao, đau lưng mỏi gối, đái đường
Uống: Sắc, ngâm rượu
Đại tiện phân sống, phân lỏng không dùng
Câu kỷ tử
Mạch môn
Cẩu tích
Hà thủ ô đỏ
Hoài sơn
Bộ phận dùng: Rễ củ
Thành phần: Đường + Saponin
Công năng: Bổ âm.
Trị: Ho lao, âm hư, giải khát
Uống: Sắc
Tỳ vị hư hàn, tiêu hóa kém, tiêu chảy không dùng
Câu kỷ tử
Mạch môn
Cẩu tích
Hà thủ ô đỏ
Hoài sơn
Bộ phận dùng: Thân rễ
Thành phần: Tinh bột
Công năng: Bổ dương.
Trị: Trị phong thấp, đau thần kinh tọa
Uống: Sắc
Thận hư nhiệt không dùng
Câu kỷ tử
Mạch môn
Cẩu tích
Hà thủ ô đỏ
Hoài sơn
Bộ phận dùng: Rễ
Thành phần: Anthranoid + Tanin
Công năng: Bổ huyết.
Trị: Bổ huyết, táo bón
Uống: Sắc, ngâm rượu
Câu kỷ tử
Mạch môn
Cẩu tích
Hà thủ ô đỏ
Hoài sơn
Bộ phận dùng: Rễ củ
Thành phần: Tinh bột + chất béo + Acid amin
Công năng: Bổ khí.
Trị: Bồi bổ cơ thể, kém ăn, tiêu chảy
Uống: Sắc, hoàn tán
Thực tà thấp nhiệt không dùng
Câu kỷ tử
Mạch môn
Cẩu tích
Hà thủ ô đỏ
Hoài sơn
Bộ phận dùng: Nụ
Thành phần: Flavonoid (Rutin)
Công năng: Chỉ huyết.
Trị: Xuất huyết, cầm máu, chảy máu cam, ho ra máu, cao huyết áp
Uống: Sắc | Ngoài: Bôi
Không thực hỏa không dùng
Hòe hoa
Cam thảo
Hồng hoa
Tiểu hồi
Nhục đậu khấu
Bộ phận dùng: Rễ, thân rễ
Thành phần: Saponin + Flavonoid
Công năng: Kiện tỳ ích khí.
Trị: Giải cảm, viêm họng, điều vị các thuốc
Uống: Sắc, tán
Hòe hoa
Cam thảo
Hồng hoa
Tiểu hồi
Nhục đậu khấu
Bộ phận dùng: Hoa
Thành phần: Flavonoid
Công năng: Hoạt huyết.
Trị: Ứ huyết, kinh nguyệt không đều, tụ máu
Uống: Sắc, ngâm rượu
PNCT và hành kinh không dùng
Hòe hoa
Cam thảo
Hồng hoa
Tiểu hồi
Nhục đậu khấu
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Tinh dầu
Công năng: Khử hàn - Trừ hàn
Trị: Hàn sán, hành kinh đau, kém ăn
Uống: Sắc, hoàn tán
Âm hư hỏa vượng không dùng
Hòe hoa
Cam thảo
Hồng hoa
Tiểu hồi
Nhục đậu khấu
Bộ phận dùng: Hạt
Thành phần: Tinh dầu + Chất béo + Tinh bột
Công năng: Thu liễm, cố sáp.
Trị: Tiêu chảy lâu ngày, nôn mửa, biếng ăn
Uống: Sắc, hoàn, tán
Nhiệt tả, nhiệt lỵ không dùng
Hòe hoa
Cam thảo
Hồng hoa
Tiểu hồi
Nhục đậu khấu
Bộ phận dùng: Vỏ quả
Thành phần: Tinh dầu + Vitamin A, B
Công năng: Hành khí.
Trị: Kém ăn, ho đờm nhiều
Uống: Sắc
Âm hư hỏa vượng không dùng
Trần bì
Sa nhân
Hương phụ
Trạch tả
Thông thảo
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Tinh dầu (Camphor, borneol)
Công năng: Hành khí
Trị: Ăn không tiêu, tiêu chảy hàn, động thai
Uống:Sắc, hoàn
Âm hư nội nhiệt không dùng
Trần bì
Sa nhân
Hương phụ
Trạch tả
Thông thảo
Bộ phận dùng: Thân rễ
Thành phần: Tinh dầu
Công năng: Hành khí.
Trị: Tiêu hóa kém, đau thần kinh ngoại biên,
rối loạn kinh nguyệt
Uống: Sắc
Âm hư huyết nhiệt không dùng
Trần bì
Sa nhân
Hương phụ
Trạch tả
Thông thảo
Bộ phận dùng: Thân rễ
Thành phần: Tinh dầu + Nhựa + Protid
Công năng: Thẩm thấp lợi thủy
Trị: Thủy thũng, bí tiểu, tiêu chảy
Uống: Sắc, hoàn tán
Tỳ hư không dùng
Trần bì
Sa nhân
Hương phụ
Trạch tả
Thông thảo
Bộ phận dùng: Lõi thân
Thành phần: Cellulose
Công năng: Thẩm thấp lợi thủy
Trị: Thủy thũng, lợi sữa
Uống: Sắc, hoàn tán
PNCT, khí hư không có nhiệt không dùng
Trần bì
Sa nhân
Hương phụ
Trạch tả
Thông thảo
Bộ phận dùng: Thân rễ
Thành phần: Tinh bột + Saponin
Công năng: Thẩm thấp lợi thủy
Trị: Tiêu đục, phong tê thấp
Uống: Sắc, hoàn tán
Âm hư hỏa vượng, đau lưng do thận hư không dùng
Tỳ giải
Ý dĩ
Bạch phục linh
Mộc thông
Cát căn
Bộ phận dùng: Hạt
Thành phần: Carbonhydrat + Chất béo + Protid
Công năng: Thẩm thấp lợi thủy
Trị: Thủy thũng, tê thấp chân tay, bí tiểu
Uống: Sắc, hãm
Tỳ giải
Ý dĩ
Bạch phục linh
Mộc thông
Cát căn
Bộ phận dùng: Quả thể nấm
Thành phần: Đường + Triterpenoid
Công năng: Thẩm thấp lợi thủy
Trị: Thủy thũng, đánh trống ngực, phân lỏng
Uống: Sắc, hoàn
Âm hư thấp nhiệt không dùng
Tỳ giải
Ý dĩ
Bạch phục linh
Mộc thông
Cát căn
Bộ phận dùng: Thân cây
Thành phần: Saponin + Triterpenoid
Công năng: Thẩm thấp lợi thủy.
Trị: Thủy thũng, bí tiểu, lợi sữa
Uống: Sắc
PNCT, tiêu tiện nhiều, không thấp nhiệt, suy nhược không dùng
Tỳ giải
Ý dĩ
Bạch phục linh
Mộc thông
Cát căn
Thành phần tinh bột + flavonoid
Phát tán phong nhiệt
Trị cảm mạo phong nhiệt, giải khát
Uống sắc
Tỳ giải
Ý dĩ
Bạch phục linh
Mộc thông
Cát căn
Bộ phận dùng: Rễ củ
Thành phần: Tinh dầu + Saponin
Công năng: Phát tán phong nhiệt
Trị: Đau đầu cáu gắt, rối loạn kinh nguyệt
Uống: Sắc
Âm hư hỏa vượng không dùng
Sài hồ
Thăng ma
Mạn kinh tử
Ngưu bàng tử
Cúc hoa
Bộ phận dùng thân rễ
Thành phần Alcaloid + Cimicifuga
Phát tán phong nhiệt
Trị cảm mạo phong nhiệt, đau răng, phát ban, sa trực tràng, dạ con
Uống sắc, hoàn tán, ngoài bôi
Sài hồ
Thăng ma
Mạn kinh tử
Ngưu bàng tử
Cúc hoa
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Chất béo + Alcaloid
Công năng: Phát tán phong nhiệt
Trị: Cảm mạo phong nhiệt, mụn nhọt, ho đờm, ngứa
Uống: Sắc
Sài hồ
Thăng ma
Mạn kinh tử
Ngưu bàng tử
Cúc hoa
Bộ phận dùng: Cụm hoa
Thành phần: Tinh dầu + Flavonoid + Vit A + Cholin
Công năng: Phát tán phong nhiệt.
Trị: Cảm mạo phong nhiệt, cao huyết áp
Uống: Sắc, tán
Tỳ vị hư hàn không dùng
Sài hồ
Thăng ma
Mạn kinh tử
Ngưu bàng tử
Cúc hoa
Bộ phận dùng quả
Thành phần: Tinh dầu
Trừ hàn
Trị đau thượng vị, sốt rét
Uống sắc
Đinh hương
Thảo quả
Ngô thù du
Ké đầu ngựa
Độc hoạt
Bộ phận dùng: Rễ củ
Thành phần: Alcaloid (Aconitin)
Công năng: Hồi dương cứu nghịch
Trị: Trúng hàn, vong dương, đau nhức xương khớp
Uống: Sắc | Ngoài: Bôi
PNCT, âm hư nội nhiệt, trẻ <15 tuổi không dùng
Quế chi
Quế nhục
Cam thảo
Hắc phụ
Bạch phụ
Bộ phận dùng: Quả
Thành phần: Tinh dầu + Alcaloid
Công năng: Phát tán phong nhiệt
Trị: Cảm mạo phong nhiệt, mụn nhọt, ho đờm, ngứa
Uống: Sắc, ngâm | Ngoài: Đắp
Huyết hư không dùng
Sài hồ
Thăng ma
Mạn kinh tử
Ngưu bàng tử
Cúc hoa
