wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực hành dược liệu

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận dùng: Cành         

Thành phần: Tinh dầu (Andehyd cinamic)   

Công năng: Phát tán phong hàn

Trị: Cảm lạnh, đau nhức khớp, đánh trống ngực

Uống: Sắc           

PNCT, âm hư hỏa vượng không dùng

a)

Cát căn

b)

Độc hoạt

c)

Ma hoàng

d)

Tế tân

e)

Quế chi

2.

Bộ phận dùng: Rễ             

Thành phần: Tinh dầu + Coumarin + Tinh bột            

Công năng: Phát tán phong hàn.

Trị: nhức đầu vùng trán, viêm mũi, ngạt mũi             

Uống: Sắc, tán    

Âm hư hỏa vượng không dùng

a)

Bạch chỉ

b)

Độc hoạt

c)

Ma hoàng

d)

Tế tân

e)

Quế chi

3.

Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất             

Thành phần: Alcaloid       

Công năng: Phát tán phong hàn

Trị: Cảm mạo phong hàn, hen phế quản, phù thũng   

Uống: Sắc           

Dương hư ra mồ hôi không dùng

a)

Bạch chỉ

b)

Độc hoạt

c)

Ma hoàng

d)

Tế tân

e)

Quế chi

4.

Bộ phận dùng: Toàn cây   

Thành phần: Tinh dầu      

Công năng: Phát tán phong hàn

Trị: Cảm lạnh, nhức đầu, đau răng, đau nhức xương  

Uống:  Sắc, tán | Ngoài: Bôi           

Không phối hợp với Lê lô

a)

Cát căn

b)

Độc hoạt

c)

Ma hoàng

d)

Tế tân

e)

Quế chi

5.

Bộ phận dùng: Nụ hoa     

Thành phần: Tinh dầu      

Công năng: Trừ hàn

Trị: đau bụng, lạnh bụng, làm chất sát trùng

Uống: Sắc, tán, ngâm rượu             

Không hư hàn không dùng

a)

Đinh hương

b)

Đại hồi

c)

Ngô thù du

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

6.

Bộ phận dùng: Quả

Thành phần: Tinh dầu      

Công năng: Trừ hàn

Trị: đau bụng, lạnh bụng, đau khớp do lạnh, làm gia vị

Uống: Sắc, ngâm rượu      

Âm hư hỏa vượng không dùng

a)

Đinh hương

b)

Đại hồi

c)

Ngô thù du

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

7.

Bộ phận dùng: Quả           

Thành phần: Tinh dầu      

Công năng: Trừ hàn

Trị: Hàn sán, thượng vị đau kèm nôn, ợ chua -

Uống: Sắc, tán | Ngoài: Rửa            

Âm hư nội nhiệt không dùng kéo dài

a)

Đinh hương

b)

Đại hồi

c)

Ngô thù du

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

8.

Bộ phận dùng: Quả           

Thành phần: Alcaloid + Saponin   

Công năng: Phát tán phong thấp.

Trị: Trừ phong thấp, chân tay tê dại co rút

Uống: Sắc, hoàn

Đau đầu do huyết hư không dùng

a)

Đinh hương

b)

Đại hồi

c)

Ngô thù du

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

9.

       Bộ phận dùng: Rễ             

Thành phần: Tinh dầu + Coumarin

Công năng: Phát tán phong thấp.

Trị: Phong tê thấp             

Uống: Sắc, ngâm  rượu

a)

Thiên niên kiện

b)

Phòng phong

c)

Khương hoạt

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

10.

Bộ phận dùng: Rễ             

Thành phần: Tinh dầu + Manitol   

Công năng: Phát tán phong thấp

Trị: Phong thấp tê đau , đau đầu do hàn, mày đay

Uống: sắc, tán, hoàn

a)

Thiên niên kiện

b)

Phòng phong

c)

Khương hoạt

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

11.

Bộ phận dùng: Thân rễ, rễ

Thành phần: Tinh dầu + Coumarin

Công năng: Phát tán phong thấp

Trị: Trừ phong thấp, cảm mạo phong hàn     

Uống: Sắc, hoàn 

Thực nhiệt, hư nhiệt không dùng

a)

Thiên niên kiện

b)

Phòng phong

c)

Khương hoạt

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

12.

Bộ phận dùng: Thân rễ     

Thành phần: Tinh dầu      

Công năng: Phát tán phong thấp.

Trị: Phong thấp tê đau, chân co rút

Uống: Sắc, ngâm rượu | Ngoài: Bôi

Âm hư hỏa vượng không dùng

a)

Thiên niên kiện

b)

Phòng phong

c)

Khương hoạt

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

13.

Bộ phận dùng: Vỏ thân    

Thành phần: Tinh dầu (Andehyd cinamic)   

Công năng: Hồi dương cứu nghịch

Trị: Trúng hàn, dương hư, đau nhức xương khớp       

Uống: Sắc, tán, ngâm rượu, siro     

PNCT, âm hư hỏa vượng không dùng

a)

Quế chi

b)

Quế nhục

c)

Cam thảo

d)

Hắc phụ

e)

Bạch phụ

14.

Bộ phận dùng: Rễ củ        

Thành phần: Alcaloid (Aconitin)   

Công năng: Hồi dương cứu nghịch

Trị: Trúng hàn, vong dương, đau nhức xương khớp   

Uống: Sắc | Ngoài: Bôi     

PNCT, âm hư nội nhiệt, trẻ <15 tuổi không dùng

a)

Quế chi

b)

Quế nhục

c)

Cam thảo

d)

Hắc phụ

e)

Bạch phụ

15.

Bộ phận dùng: Nụ hoa     

Thành phần: Flavonoid + Saponin 

Công năng: Thanh nhiệt giải độc

Trị: Cảm mạo phong nhiệt, giải độc, ung nhọt            

Uống: Sắc, hãm, ngâm rượu           

Tỳ vị hư hàn, tiêu chảy không dùng

a)

Kim ngân hoa

b)

Liên kiều

c)

Xuyên tâm liên

d)

Thổ phục linh

e)

Hoàng liên

16.

Bộ phận dùng: Quả           

Thành phần: Alcaloid + Saponin   

Công năng: Thanh nhiệt giải độc

Trị: Cảm mạo phong nhiệt, phát ban, mụn nhọt          

Uống: Sắc, hoàn 

Tỳ vị hư hàn, âm hư nội nhiệt không dùng

a)

Kim ngân hoa

b)

Liên kiều

c)

Xuyên tâm liên

d)

Thổ phục linh

e)

Hoàng liên

17.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất   

Thành phần: Diterpen lacton + Flavonoid    

Công năng: Thanh nhiệt giải độc.

Trị: Viêm ruột, lỵ cấp, viêm đường hô hấp, ho, rắn cắn

Uống: Sắc, tán | Ngoài: Rửa, đắp    

Dùng lâu dài ảnh hưởng đến tiêu hóa

a)

Kim ngân hoa

b)

Liên kiều

c)

Xuyên tâm liên

d)

Thổ phục linh

e)

Hoàng liên

18.

Bộ phận dùng: Thân rễ

Thành phần: Tinh bột + Saponin + Tanin

Công năng: Thanh nhiệt giải độc.

Trị: Lở ngứa, đau nhức xương khớp,

trúng độc thủy ngân          

Uống: Sắc, hoàn tán | Ngoài: Bôi

Can thận âm hư không dùng

a)

Kim ngân hoa

b)

Liên kiều

c)

Xuyên tâm liên

d)

Thổ phục linh

e)

Hoàng liên

19.

Bộ phận dùng: Thân rễ     

Thành phần: Alcaloid (Berberin)    

Công năng: Thanh nhiệt táo thấp

Trị: Tả, lỵ, mụn nhọt lở ngứa          

Uống: Sắc           

Tỳ hư không dùng

a)

Địa cốt bì

b)

Nhân trần

c)

Hoàng cầm

d)

Hoàng bá

e)

Hoàng liên

20.

Bộ phận dùng: Vỏ thân    

Thành phần: Alcaloid (Berberin)   

Công năng: Thanh nhiệt táo thấp

Trị: Đau bụng, tiêu chảy, đại tiện ra máu      

Uống: Sắc, hoàn 

Tỳ hư không dùng

a)

Địa cốt bì

b)

Nhân trần

c)

Hoàng cầm

d)

Hoàng bá

e)

Hoàng liên

21.

Bộ phận dùng: Rễ             

Thành phần: Flavonoid + Tinh dầu

Công năng: Thanh nhiệt táo thấp

Trị: Viêm dạ dày, viêm ruột cấp, cao huyết áp            

Uống: Sắc           

Tỳ hư không dùng

a)

Địa cốt bì

b)

Nhân trần

c)

Hoàng cầm

d)

Hoàng bá

e)

Hoàng liên

22.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất   

Thành phần: Tinh dầu      

Công năng: Thanh nhiệt táo thấp

Trị: Viêm gan vàng da, phụ nữ sau sinh chậm tiêu     

Uống: Sắc | Ngoài: Rửa, đắp

a)

Địa cốt bì

b)

Nhân trần

c)

Hoàng cầm

d)

Hoàng bá

e)

Hoàng liên

23.

Bộ phận dùng: Vỏ rễ        

Thành phần: Saponin + Alcaloid    

Công năng: Thanh nhiệt lương huyết

Trị: Chữa sốt, ra mồ hôi trộm         

Uống: Sắc

a)

Địa cốt bì

b)

Nhân trần

c)

Hoàng cầm

d)

Hoàng bá

e)

Hoàng liên

24.

Bộ phận dùng: Thân rễ     

Thành phần: Glucose +  Fructose +Acid hữu cơ        

Công năng: Thanh nhiệt lương huyết

Trị: Chữa sốt, giải khát, lợi tiểu      

Uống: Sắc           

Hư hỏa kiêng dùng

a)

Bạch mao căn

b)

Sinh địa

c)

Huyền sâm

d)

Chi tử

e)

Thảo quyết minh

25.

Bộ phận dùng: Rễ củ        

Thành phần: Đường + Caroten + Acid amin

Công năng: Thanh nhiệt lương huyết

Trị: Chảy máu cam, thiếu máu, kinh nguyệt không đều, động thai         

Uống:  Sắc, tán, hoàn | Ngoài: Đắp

a)

Bạch mao căn

b)

Sinh địa

c)

Huyền sâm

d)

Chi tử

e)

Thảo quyết minh

26.

Bộ phận dùng: Rễ             

Thành phần: Iridoid glycosid + Alcaloid + Đường     

Công năng: Thanh nhiệt tả hỏa

Trị: Viêm họng, giải độc lở loét miệng, chống viêm  

Uống: Sắc           

Tỳ vị hư hàn, thấp ở tỳ vị không dùng.

a)

Bạch mao căn

b)

Sinh địa

c)

Huyền sâm

d)

Chi tử

e)

Thảo quyết minh

27.

Bộ phận dùng: Hạt            

Thành phần: Glycosid      

Công năng: Thanh nhiệt tả hỏa

Trị: Chữa sốt, giải khát, vàng da    

Uống: Sắc           

Suy nhược, tỳ vị hư hàn không dùng

a)

Bạch mao căn

b)

Sinh địa

c)

Huyền sâm

d)

Chi tử

e)

Thảo quyết minh

28.

Bộ phận dùng: Hạt            

Thành phần: Anthranoid + Chất béo

Công năng: An thần

Trị: Đău mắt đỏ, mắt mờ, đi phân sống        

Uống: Sắc, tán    

Người hay đi phân lỏng không dùng

a)

Bạch mao căn

b)

Sinh địa

c)

Huyền sâm

d)

Chi tử

e)

Thảo quyết minh

29.

Bộ phận dùng: Quả           

Thành phần: Acid amin + Caroten + acid ascorbic    

Công năng: Bổ âm.

Trị: Ho lao, đau lưng mỏi gối, đái đường     

Uống: Sắc, ngâm rượu      

Đại tiện phân sống, phân lỏng không dùng

a)

Câu kỷ tử

b)

Mạch môn

c)

Cẩu tích

d)

Hà thủ ô đỏ

e)

Hoài sơn

30.

Bộ phận dùng: Rễ củ        

Thành phần: Đường + Saponin      

Công năng: Bổ âm.

Trị: Ho lao, âm hư, giải khát           

Uống: Sắc           

Tỳ vị hư hàn, tiêu hóa kém, tiêu chảy không dùng

a)

Câu kỷ tử

b)

Mạch môn

c)

Cẩu tích

d)

Hà thủ ô đỏ

e)

Hoài sơn

31.

Bộ phận dùng: Thân rễ     

Thành phần: Tinh bột       

Công năng: Bổ dương.

Trị: Trị phong thấp, đau thần kinh tọa

Uống: Sắc

Thận hư nhiệt không dùng

a)

Câu kỷ tử

b)

Mạch môn

c)

Cẩu tích

d)

Hà thủ ô đỏ

e)

Hoài sơn

32.

Bộ phận dùng: Rễ             

Thành phần: Anthranoid + Tanin   

Công năng: Bổ huyết.

Trị: Bổ huyết, táo bón      

Uống: Sắc, ngâm rượu

a)

Câu kỷ tử

b)

Mạch môn

c)

Cẩu tích

d)

Hà thủ ô đỏ

e)

Hoài sơn

33.

Bộ phận dùng: Rễ củ        

Thành phần: Tinh bột + chất béo + Acid amin            

Công năng: Bổ khí.

Trị: Bồi bổ cơ thể, kém ăn, tiêu chảy            

Uống: Sắc, hoàn tán          

Thực tà thấp nhiệt không dùng

a)

Câu kỷ tử

b)

Mạch môn

c)

Cẩu tích

d)

Hà thủ ô đỏ

e)

Hoài sơn

34.

Bộ phận dùng: Nụ             

Thành phần: Flavonoid (Rutin)      

Công năng: Chỉ huyết.

Trị: Xuất huyết, cầm máu, chảy máu cam, ho ra máu, cao huyết áp       

Uống: Sắc | Ngoài: Bôi

Không thực hỏa không dùng

a)

Hòe hoa

b)

Cam thảo

c)

Hồng hoa

d)

Tiểu hồi

e)

Nhục đậu khấu

35.

Bộ phận dùng: Rễ, thân rễ

Thành phần: Saponin + Flavonoid                

Công năng: Kiện tỳ ích khí.

Trị: Giải cảm, viêm họng, điều vị các thuốc 

Uống: Sắc, tán

a)

Hòe hoa

b)

Cam thảo

c)

Hồng hoa

d)

Tiểu hồi

e)

Nhục đậu khấu

36.

Bộ phận dùng: Hoa           

Thành phần: Flavonoid    

Công năng: Hoạt huyết.

Trị: Ứ huyết, kinh nguyệt không đều, tụ máu

Uống: Sắc, ngâm rượu

PNCT và hành kinh không dùng

a)

Hòe hoa

b)

Cam thảo

c)

Hồng hoa

d)

Tiểu hồi

e)

Nhục đậu khấu

37.

Bộ phận dùng: Quả           

Thành phần: Tinh dầu      

Công năng: Khử hàn - Trừ hàn

Trị: Hàn sán, hành kinh đau, kém ăn             

Uống: Sắc, hoàn tán          

Âm hư hỏa vượng không dùng

a)

Hòe hoa

b)

Cam thảo

c)

Hồng hoa

d)

Tiểu hồi

e)

Nhục đậu khấu

38.

Bộ phận dùng: Hạt            

Thành phần: Tinh dầu + Chất béo + Tinh bột             

Công năng: Thu liễm, cố sáp.

Trị: Tiêu chảy lâu ngày, nôn mửa, biếng ăn  

Uống: Sắc, hoàn, tán         

Nhiệt tả, nhiệt lỵ không dùng

a)

Hòe hoa

b)

Cam thảo

c)

Hồng hoa

d)

Tiểu hồi

e)

Nhục đậu khấu

39.

Bộ phận dùng: Vỏ quả

Thành phần: Tinh dầu + Vitamin A, B          

Công năng: Hành khí.

Trị: Kém ăn, ho đờm nhiều             

Uống: Sắc

Âm hư hỏa vượng không dùng

a)

Trần bì

b)

Sa nhân

c)

Hương phụ

d)

Trạch tả

e)

Thông thảo

40.

Bộ phận dùng: Quả           

Thành phần: Tinh dầu (Camphor, borneol)  

Công năng: Hành khí

Trị: Ăn không tiêu, tiêu chảy hàn, động thai

Uống:Sắc, hoàn  

Âm hư nội nhiệt không dùng

a)

Trần bì

b)

Sa nhân

c)

Hương phụ

d)

Trạch tả

e)

Thông thảo

41.

Bộ phận dùng: Thân rễ     

Thành phần: Tinh dầu      

Công năng: Hành khí.

Trị: Tiêu hóa kém, đau thần kinh ngoại biên,

rối loạn kinh nguyệt          

Uống: Sắc           

Âm hư huyết nhiệt không dùng

a)

Trần bì

b)

Sa nhân

c)

Hương phụ

d)

Trạch tả

e)

Thông thảo

42.

Bộ phận dùng: Thân rễ

Thành phần: Tinh dầu + Nhựa + Protid

Công năng: Thẩm thấp lợi thủy

Trị: Thủy thũng, bí tiểu, tiêu chảy

Uống: Sắc, hoàn tán          

Tỳ hư không dùng

a)

Trần bì

b)

Sa nhân

c)

Hương phụ

d)

Trạch tả

e)

Thông thảo

43.

Bộ phận dùng: Lõi thân    

Thành phần: Cellulose     

Công năng: Thẩm thấp lợi thủy

Trị: Thủy thũng, lợi sữa    

Uống: Sắc, hoàn tán          

PNCT, khí hư không có nhiệt không dùng

a)

Trần bì

b)

Sa nhân

c)

Hương phụ

d)

Trạch tả

e)

Thông thảo

44.

Bộ phận dùng: Thân rễ     

Thành phần: Tinh bột + Saponin    

Công năng: Thẩm thấp lợi thủy

Trị: Tiêu đục, phong tê thấp

Uống: Sắc, hoàn tán          

Âm hư hỏa vượng, đau lưng do thận hư không dùng

a)

Tỳ giải

b)

Ý dĩ

c)

Bạch phục linh

d)

Mộc thông

e)

Cát căn

45.

Bộ phận dùng: Hạt

Thành phần: Carbonhydrat + Chất béo + Protid         

Công năng: Thẩm thấp lợi thủy

Trị: Thủy thũng, tê thấp chân tay, bí tiểu      

Uống: Sắc, hãm

a)

Tỳ giải

b)

Ý dĩ

c)

Bạch phục linh

d)

Mộc thông

e)

Cát căn

46.

Bộ phận dùng: Quả thể nấm           

Thành phần: Đường + Triterpenoid

Công năng: Thẩm thấp lợi thủy

Trị: Thủy thũng, đánh trống ngực, phân lỏng

Uống: Sắc, hoàn

Âm hư thấp nhiệt không dùng

a)

Tỳ giải

b)

Ý dĩ

c)

Bạch phục linh

d)

Mộc thông

e)

Cát căn

47.

Bộ phận dùng: Thân cây  

Thành phần: Saponin + Triterpenoid

Công năng: Thẩm thấp lợi thủy.

Trị: Thủy thũng, bí tiểu, lợi sữa      

Uống: Sắc           

PNCT, tiêu tiện nhiều, không thấp nhiệt, suy nhược không dùng

a)

Tỳ giải

b)

Ý dĩ

c)

Bạch phục linh

d)

Mộc thông

e)

Cát căn

48.

Thành phần tinh bột + flavonoid

Phát tán phong nhiệt

Trị cảm mạo phong nhiệt, giải khát

Uống sắc

a)

Tỳ giải

b)

Ý dĩ

c)

Bạch phục linh

d)

Mộc thông

e)

Cát căn

49.

Bộ phận dùng: Rễ củ        

Thành phần: Tinh dầu + Saponin   

Công năng: Phát tán phong nhiệt

Trị: Đau đầu cáu gắt, rối loạn kinh nguyệt   

Uống: Sắc

Âm hư hỏa vượng không dùng

a)

Sài hồ

b)

Thăng ma

c)

Mạn kinh tử

d)

Ngưu bàng tử

e)

Cúc hoa

50.

Bộ phận dùng thân rễ

Thành phần Alcaloid + Cimicifuga

Phát tán phong nhiệt

Trị cảm mạo phong nhiệt, đau răng, phát ban, sa trực tràng, dạ con

Uống sắc, hoàn tán, ngoài bôi

a)

Sài hồ

b)

Thăng ma

c)

Mạn kinh tử

d)

Ngưu bàng tử

e)

Cúc hoa

51.

Bộ phận dùng: Quả           

Thành phần: Chất béo + Alcaloid  

Công năng: Phát tán phong nhiệt

Trị: Cảm mạo phong nhiệt, mụn nhọt, ho đờm, ngứa

Uống: Sắc

a)

Sài hồ

b)

Thăng ma

c)

Mạn kinh tử

d)

Ngưu bàng tử

e)

Cúc hoa

52.

Bộ phận dùng: Cụm hoa

Thành phần: Tinh dầu + Flavonoid + Vit A + Cholin 

Công năng: Phát tán phong nhiệt.

Trị: Cảm mạo phong nhiệt, cao huyết áp      

Uống: Sắc, tán    

Tỳ vị hư hàn không dùng

a)

Sài hồ

b)

Thăng ma

c)

Mạn kinh tử

d)

Ngưu bàng tử

e)

Cúc hoa

53.

Bộ phận dùng quả

Thành phần: Tinh dầu

Trừ hàn

Trị đau thượng vị, sốt rét

Uống sắc

a)

Đinh hương

b)

Thảo quả

c)

Ngô thù du

d)

Ké đầu ngựa

e)

Độc hoạt

54.

Bộ phận dùng: Rễ củ        

Thành phần: Alcaloid (Aconitin)   

Công năng: Hồi dương cứu nghịch

Trị: Trúng hàn, vong dương, đau nhức xương khớp   

Uống: Sắc | Ngoài: Bôi     

PNCT, âm hư nội nhiệt, trẻ <15 tuổi không dùng

a)

Quế chi

b)

Quế nhục

c)

Cam thảo

d)

Hắc phụ

e)

Bạch phụ

55.

Bộ phận dùng: Quả           

Thành phần: Tinh dầu + Alcaloid   

Công năng: Phát tán phong nhiệt

Trị: Cảm mạo phong nhiệt, mụn nhọt, ho đờm, ngứa 

Uống:  Sắc, ngâm | Ngoài: Đắp      

Huyết hư không dùng

a)

Sài hồ

b)

Thăng ma

c)

Mạn kinh tử

d)

Ngưu bàng tử

e)

Cúc hoa