NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsAnh Hưng Vip pro 2
Total questions: 51
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 51: Thiết bị mạng nào sau đây là không thể thiếu được trong mạng Internet (là thành phần cơ bản tạo lên mạng Internet)
a)
A. Router
b)
B. Hub
c)
C. Switch
d)
D. Brigde
2.
Câu 52: Hub, Repeater hoạt động tại tầng?
a)
A. Mạng (Network)
b)
B. Liên kết dữ liệu (Data-link).
c)
C. Vật lý (Physical).
d)
D. Giao vận (Transport).
3.
Câu 53: Repeater dùng để làm gì?
a)
A. Mã hóa dữ liệu
b)
B. Khuếch đại tín hiệu.
c)
C. Chống nghẽn mạng.
d)
D. Lọc dữ liệu.
4.
Câu 54: Thiết bị nào cho phép 2 máy tính ở 2 mạng khác nhau giao tiếp được với nhau
a)
A. Switch
b)
B. Router
c)
C. Brige
d)
D. Hub
5.
Câu 55: Kiểu mạng nào sẽ hoạt động nếu không có máy tính nào đóng vai trò server trong mạng?
a)
A. Mainframe
b)
B. Client – Server
c)
C. Peer to peer
d)
D. Centralized
6.
Câu 56: Một Hub tốc độ 100Mbps có 12 cổng thì tốc độ của mỗi cổng sẽ là
a)
A. Tối đa 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub
b)
B. Tối đa 100Mbps khi có 10 máy tính cắm vào Hub
c)
C. Tối thiểu 8.3Mbps khi có 12 máy tính cắm vào Hub
d)
D. Tối thiểu 100Mbps khi chỉ có một máy tính cắm vào Hub
7.
Câu 57: Để kết nối từ máy tính đến router, ta có thể dùng:
a)
A. Cáp chéo (Cross - Cable)
b)
B. Rollover Cable
c)
C. Cáp thẳng ( Straight Cable)
d)
D. Không có loại nào
8.
Câu 58: Để kết nối từ switch đến router, ta có thể dùng:
a)
A. Cáp chéo (Cross - Cable)
b)
B. Rollover Cable
c)
C. Cáp thẳng ( Straight Cable)
d)
D. Không có loại nào
9.
Câu 59: Để kết nối từ switch đến máy tính, ta có thể dùng:
a)
A. Cáp chéo (Cross - Cable)
b)
B. Rollover Cable
c)
C. Cáp thẳng ( Straight Cable)
d)
D. Không có loại nào
10.
Câu 60: Để kết nối từ router đến router, ta có thể dùng
a)
A. Cáp console
b)
B. Rollover Cable
c)
C. Cáp thẳng ( Straight Cable)
d)
D. Cáp serial
11.
Câu 61: Để kết nối từ router đến router, ta có thể dùng:
a)
A. Cáp console
b)
B. Rollover Cable
c)
C. Cáp thẳng ( Straight Cable)
d)
D. Cáp chéo (Crossover cable)
12.
Câu 62: Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua SWITCH thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 thiết bị mạng này?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 5
13.
Câu 63: Nếu 4 PCs và 1 router kết nối với nhau thông qua SWITCH thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 6 trang thiết bị mạng này?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 5
14.
Câu 64: Một mạng 132.107.4.0/24 được broadcast bởi một router neighbor từ với giao thức RIP và IGRP. Bạn cũng có thêm một tuyến đường tĩnh cho 132.107.4.0/24. Tuyến đường sẽ được sử dụng để chuyển tiếp lưu lượng truy cập?
a)
A. The IGRP route
b)
B. The RIP route
c)
C. The static route
d)
D. Tất cả các tùy chọn
15.
Câu 65: Các router của ABC đang chạy cả giao thức RIP và IGRP, và cùng một tuyến đường được học bằng cách định tuyến này từ cả hai phương pháp lên router. Tuy nhiên, khi bạn chạy câu lệnh "show ip route" bạn chỉ thấy các tuyến đường IGRP, và không phải là tuyến RIP. Tại sao có điều này
a)
A. IGRP có thời gian cập nhật nhanh hơn
b)
B. IGRP có AD(administrative distance) thấp hơn
c)
C. RIP có giá trị đo lường cao hơn các định tuyến khác
d)
D. Đường dẫn RIP có một vòng lặp định tuyến
16.
Câu 66: Câu nào sau đây mô tả về định tuyến động
a)
A. Yêu cầu các tuyến đường được cấu hình bằng tay
b)
B. Tự động điều chỉnh khi mạng thay đổi
c)
C. Được sử dụng khi chỉ có một đường dẫn đến đích
d)
D. Người quản trị tốn nhiều thời gian hơn khi sử dụng phương pháp định tuyến động
17.
Câu 67: Giao thức nào KHÔNG hoạt động theo kỹ thuật định tuyến Distance Vector?
a)
A. RIP
b)
B. IGRP
c)
C. OSPF
d)
D. RIPv2
18.
Câu 68: Giao thức định tuyến nào hoạt động theo kỹ thuật định tuyến Link state?
a)
A. RIP
b)
B. IGRP
c)
C. OSPF
d)
D. RIPv2
19.
Câu 69: Giao thức định tuyến nào lấy hop – count làm tiêu chí tính trọng số tuyến đường
a)
A. RIP
b)
B. IGRP
c)
C. EIGRP
d)
D. OSPF
20.
Câu 70: Gói tin hello được gửi theo định kì mặc định bao nhiêu giây trên một lần ?
a)
A. 8s/lần
b)
B. 9s/lần
c)
C. 10s/lần
d)
D. 11s/lần
21.
Câu 71: Câu lệnh nào dưới đây để xóa và khởi động lại OSPF
a)
A. clear ip ospf process
b)
B. clear ip ospf
c)
C. clear ospf
d)
D. delete ospf
22.
Câu 72: Khi thiết lập lại giá trị Router – ID cho Router có cần phải khởi động lại Router hay cấu hình lại OSPF hay không ?
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Tùy trường hợp
23.
Câu 73: Hello timer là gì ?
a)
A. Khoảng thời gian gửi gói tin hello ra khỏi một cổng chạy OSPF
b)
B. Khoảng thời gian định kỳ gửi gói tin hello ra khỏi một cổng chạy OSPF
c)
C. Khoảng thời gian để gửi gói tin hello
d)
D. Tất cả đều sai
24.
Câu 74: Trong OSPF khi dùng giải thuật SPF để tính toán đường đi thì đường truyền tốc độ và chi phí OSPF sẽ như thế nào ?
a)
A. Tốc độ càng thấp, chi phí OSPF tương ứng thấp
b)
B. Tốc độ càng cao, chi phí OSPF tương ứng cao
c)
C. Tốc độ càng cao, chi phí OSPF tương ứng thấp
d)
D. Tốc độ càng thấp, chi phí OSPF tương ứng cao
25.
Câu 75: Giao thức nào dưới đây hoạt động theo cả Distance vector và Link state?
a)
A. EIGRP
b)
B. IGRP
c)
C. RIP
d)
D. OSPF
26.
Câu 76: Hello timer định kỳ mặc định của EIGRP là bao nhiêu giây?
a)
A. 5s
b)
B. 8s
c)
C. 10s
d)
D. 16s
27.
Câu 77: Số AD được sử dụng để làm gì?
a)
A. Để xác định trọng số của tuyến đường
b)
B. Để biết router có bao nhiêu cổng Serial
c)
C. Để đánh giá mức độ tin cậy của giao thức định tuyến
d)
D. Để đánh giá độ trễ của đường truyền
28.
Câu 78: Metric của tuyến đường được đánh giá dựa trên tiêu chí nào
a)
A. Dựa trên hop-count của tuyến đường. Càng ít càng tốt
b)
B. Dựa trên độ trễ của tuyến đường
c)
C. Dựa trên băng thông của tuyến đường
d)
D. Tùy thuộc vào giao thức định tuyến
29.
Câu 79: Khi một hệ thống mạng được cấu hình định tuyến bằng cả 2 phương thức: Dùng định tuyến tĩnh và giao thức RIP. Router sẽ lựa chọn tuyến đường theo phương thức nào?
a)
A. Định tuyến tĩnh
b)
B. Giao thức RIP
c)
C. Không chọn tuyến đường nào
d)
D. Chọn cả 2. Sử dụng luân phiên
30.
Câu 80: Khi một hệ thống mạng được cấu hình định tuyến bằng cả 2 phương thức: Dùng định tuyến tĩnh và giao thức EIGRP. Router sẽ lựa chọn tuyến đường theo phương thức nào?
a)
A. Định tuyến tĩnh
b)
B. Giao thức EIGRP
c)
C. Không chọn tuyến đường nào
d)
D. Chọn cả 2. Sử dụng luân phiên
31.
Câu 81: Khi một hệ thống mạng được cấu hình định tuyến bằng cả 2 phương thức: Dùng EIGRP và giao thức RIP. Router sẽ lựa chọn tuyến đường theo phương thức nào?
a)
A. Giao thức EIGRP
b)
B. Giao thức RIP
c)
C. Không chọn tuyến đường nào
d)
D. Chọn cả 2. Sử dụng luân phiên
32.
Câu 82: Định tuyến tĩnh là loại định tuyến
a)
A. Dùng cho mạng lớn cấu trúc phức tạp
b)
B. Nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức định tuyến cho Router
c)
C. Nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng đích cần thiết
d)
D. Router có thể thay đổi tuyến đường trong trường hợp cấu trúc mạng thay đổi
33.
Câu 83: Số AD của giao thức RIP là bao nhiêu?
a)
A. 1
b)
B. 90
c)
C. 110
d)
D. 120
34.
Câu 84: Số AD của định tuyến tĩnh là bao nhiêu?
a)
A. 1
b)
B. 90
c)
C. 110
d)
D. 120
35.
Câu 85: Số AD của giao thức OSPF là bao nhiêu?
a)
A. 1
b)
B. 90
c)
C. 110
d)
D. 120
36.
Câu 86: Số AD của giao thức EIGRP là bao nhiêu?
a)
A. 1
b)
B. 90
c)
C. 110
d)
D. 120
37.
Câu 87: Phát biểu nào đúng khi nói về kỹ thuật Distance Vector?
a)
A. Sử dụng hop count để tính metric
b)
B. Chỉ gửi update khi có sự thay đổi về mô hình mạng
c)
C. Gửi bảng định tuyến đến router neighbors
d)
D. Tất cả đều đúng
38.
Câu 88: Virtual LAN (VLAN) là một nhóm các thiết bị kết nối mạng trong các cùng ......
a)
A. Hệ thống tự trị.
b)
B. Miền quảng bá
c)
C. Miền băng thông
d)
D. Miền xung đột
39.
Câu 89: Công ty ABC đã thuê bạn như một nhà tư vấn để thêm một VLAN mới đặt tên là SALES trong Switch. Các cấu hình sau đây là đúng sự thật liên quan đến các VLAN này?
a)
A. Các VLAN phải được tạo ra
b)
B. Một địa chỉ IP phải được cấu hình cho các SALES VLAN
c)
C. Các VLAN phải được thêm vào miền STP
40.
Câu 90: Công ty ABC đã thuê bạn như một nhà tư vấn để thêm một VLAN mới đặt tên là SALES trong Switch. Các cấu hình sau đây là đúng sự thật liên quan đến các VLAN này?
a)
A. Các VLAN phải được đặt tên
b)
B. Một địa chỉ IP phải được cấu hình cho các SALES VLAN
c)
C. Các VLAN phải được thêm vào miền STP
41.
Câu 91: Công ty ABC đã thuê bạn như một nhà tư vấn để thêm một VLAN mới đặt tên là SALES trong Switch. Các cấu hình sau đây là đúng sự thật liên quan đến các VLAN này?
a)
A. Một địa chỉ IP phải được cấu hình cho các SALES VLAN
b)
B. Các cổng mong muốn phải được bổ sung vào các VLAN mới
c)
C. Các VLAN phải được thêm vào miền STP
42.
Câu 92: Khi một packet đi từ host này đến host kia, một gói tin (packet) có thể gặp các vấn đề:
a)
A. Delay
b)
B. Jitter
c)
C. Loss
d)
D. Tất cả các tùy chọn đều đúng
43.
Câu 93: Chuyển mạch (Switching) là gì:
a)
A. Thiết lập đường đi tối ưu cho gói tin
b)
B. Chạy các giao thức định tuyến để xác định đường đi tối ưu nhất đến một đích đến nào đó
c)
C. Di chuyển một gói tin từ interface này qua interface kia của thiết bị.
d)
D. Tất cả đều sai
44.
Câu 94: VLAN là viết tắt của từ gì?
a)
A. Virtual LAN
b)
B. Visual LAN
c)
C. Vision LAN
45.
Câu 95: Đâu không phải là 1 loại VLAN?
a)
A.Port Based VLAN
b)
B. MAC Address Based VLAN
c)
C. Protocol Based VLAN
d)
D. IP Based VLAN
46.
Câu 96: Bảng thông tin tuyến đường EIGRP được tổ chức trong bộ nhớ RAM và duy trì thông qua việc sử dụng các chào hỏi (hello) và cập nhật (update) các gói tin gì?
a)
A. Neighbor table
b)
B. SPF table
c)
C. RTP table
d)
D. Query table
47.
Câu 97: Bảng thông tin tuyến đường EIGRP được tổ chức trong bộ nhớ RAM và duy trì thông qua việc sử dụng các chào hỏi (hello) và cập nhật (update) các gói tin gì?
a)
A. SPF table
b)
B. RTP table
c)
C. Query table
d)
D. Topology table
48.
Câu 98: Câu lệnh nào cho phép xem bảng định tuyến
a)
A. show route
b)
B. show ip route
c)
C. show ip table route
d)
D. show ipx router
49.
Câu 99: Lệnh nào cho phép hiển thị các lệnh khả dụng ở chế độ đó
a)
A. help all
b)
B. help
c)
C. Tất cả các lệnh đưa ra
d)
D. ?
50.
Câu 100: Tổ hợp phím nào cho phép thoát khỏi setup mode?
a)
A. Ctrl K
b)
B. Ctrl C
c)
C. Ctrl Enter
d)
D. Ctrl End
51.
Câu 101: Câu lệnh nào cho phép xem thông tin về phần cứng của router
a)
A. show all
b)
B. show platform
c)
C. display hardware
d)
D. show version
Reset
