Worksheets20240414 - Bo cau hoi Kiem tra Tin dung Quy 1 - 2024
Total questions: 55
Worksheet time: 5hrs 35mins
Name
Class
Date
1.
NIM dự kiến cao nhất khi cho vay theo chương trình cho vay ngắn hạn ưu đãi đối với khách hàng cá nhân phục vụ nhu cầu đời sống VB 3259 là:
a)
3
b)
3,5
c)
4,5
d)
5
2.
Đối tượng áp dụng chương trình cho vay ngắn hạn ưu đãi đối với khách hàng cá nhân phục vụ hoạt động SXKD theo VB 3239:
a)
Khách hàng thuộc địa bàn không thuộc thị trấn, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có sự cạnh tranh của NHTM, Quỹ TDND, ký HĐTD với số tiền vay từ 300 triệu đồng trở lên
b)
Khách hàng thuộc địa bàn khác Thị trấn, thị xã, thành phố có sự cạnh tranh của TCTD khác, ký HĐTD với số tiền vay từ 200 triệu đồng trở lên
c)
Khách hàng thuộc địa bàn có sự cạnh tranh của TCTD khác, ký HĐTD với số tiền vay trên 100 triệu đồng
d)
Khách hàng thuộc địa bàn có sự cạnh tranh của TCTD khác, ký HĐTD với số tiền vay trên 300 triệu đồng
3.
Khách hàng có dư nợ 1 tỷ, đang vay với lãi suất 10%/năm, thời hạn cho vay 36 tháng. Khách hàng đang phàn nàn về lãi suất. CBTD có thể tư vấn với khách hàng lãi suất nào để đạt NIM không đổi (xét tại ngày 12/04/2024)
a)
8,8%/năm, thời hạn cho vay 12 tháng
b)
7,8%/năm, thời hạn cho vay 6 tháng
c)
9,0%/năm, thời hạn cho vay 12 tháng
d)
7,5%/năm, thời hạn cho vay 6 tháng
4.
Mức giảm so với giá bán vốn của khoản vay theo chương trình OCOP
a)
2%/năm
b)
2,5%/năm
c)
3%/năm
d)
3,5%/năm
5.
Khách hàng A được Agribank cấp tín dụng vào ngày 15/01/2018; KH tất toán khoản vay vào ngày 30/11/2019. Đến ngày 15/01/2022, KH quan hệ tín dụng với Agribank, và tất toán nợ ngày 10/01/2023. Ngày 25/10/2023, KH tiếp tục quan hệ tín dụng với Agribank. CBTD nhập ngày quan hệ tín dụng với Agribank là
a)
15/01/2018
b)
30/11/2019
c)
15/01/2022
d)
25/10/2023
6.
Anh/chị hãy cho biết Khách hàng
mới theo quy định về chấm điểm xếp
hạng khách hàng được hiểu như thế
nào?
a)
Là khách hàng đang đặt (chưa phát
sinh) quan hệ tín dụng với Agribank.
b)
Là khách hàng đã có quan hệ tín dụng với Agribank nhưng thời gian gián đoạn trên 18 tháng tính đến thời điểm chấm điểm, xếp hạng khách
hàng
c)
Là khách hàng chưa từng có quan hệ tín dụng với Agribank hoặc KH đã có quan hệ tín dụng với Agribank nhưng thời gian gián đoạn trên 12 tháng tính đến thời điểm chấm điểm, xếp hạng KH (trừ các KH đã bán nợ cho Công ty quản lý tài sản của các TCTD VN).
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
7.
Anh/chị hãy cho biết Phiếu thu thập thông tin khách hàng cá nhân được lập vào thời điểm nào?
a)
Lần đầu khi khách hàng phát sinh dư
nợ.
b)
Lần đầu và lập lại phiếu thu thập thông tin khách hàng khi khách hàng có thay đổi thông tin.
c)
Lập phiếu thu thập thông tin hàng quý
d)
Lập phiếu thu thập thông tin hàng năm
8.
Kết quả xếp hạng thời điểm ngày11/04/2024 của khách hàng là B3. Khách hàng có nhóm nợ là
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
9.
Khách hàng A có khoản vay thấu chi tiêu dùng 100tr vào ngày 20/01/2024. Ngày 20/03/2024 KH có vay thêm 70tr, mục đích vay: Chăn nuôi. Người nhập thông tin thực hiện
a)
Không thực hiện nhập thông tin lại. In Kết quả xếp hạng khách hàng ngày 20/03/2024
b)
Thực hiện chuyển đổi loại hình khách hàng từ Cá nhân TD sang Cá nhân không ĐKKD. Thực hiện nhập thông tin tại màn hình rmpt 45 (Nhập thông tin phi TC KHCN không ĐKKD)
c)
Thực hiện nhập thông tin lại tại màn hình rmpt 43 (Nhập thông tin phi TC KHCN tiêu dùng)
d)
Thực hiện chuyển đổi loại hình khách hàng từ Cá nhân TD sang Cá nhân có ĐKKD. Thực hiện nhập thông tin tại màn hình rmpt 47 (Nhập thông tin phi TC KHCN có ĐKKD)
10.
Thang điểm xếp hạng khách hàng cá nhân nợ nhóm 1 là
a)
A1 đến A12
b)
A1 đến A11
c)
A1 đến A10
d)
A1 đến A9
11.
Đối với cho vay ngắn hạn thời hạn phê duyệt và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:
a)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc
d)
Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc
12.
Cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền không bao gồm:
a)
Giám đốc chi nhánh loại II
b)
Giám đốc Chi nhánh loại I
c)
Tổng giám đốc
d)
Hội đồng thành viên
13.
Thời hạn trả nợ là:
a)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
b)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay.
c)
Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
14.
Phát biểu nào sai
a)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trước 10 (mười) ngày kể từ ngày đến kỳ hạn, thời hạn trả nợ đã thỏa thuận
b)
Agribank xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ trên cơ sở: Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của mình và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
c)
Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay phân công cho Giám đốc Phòng giao thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay là của Giám đốc Chi nhánh cấp trên trực tiếp.
d)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó, trừ trường hợp khoản vay do HĐTV, Tổng GĐ phê duyệt.
15.
Công thức tính lãi chậm trả
a)
= (Số tiền lãi quá hạn) x Lãi suất chậm trả (% năm) x số ngày chậm trả/365.
b)
= (Số tiền lãi trong hạn phải trả nhưng chưa trả được theo phân kỳ trả nợ) x Lãi suất chậm trả (% năm) x số ngày chậm trả/365.
c)
= (Số tiền lãi trong hạn phải trả nhưng chưa trả được theo phân kỳ trả nợ) x Lãi suất quá hạn (% năm) x số ngày chậm trả/365.
d)
= (Số tiền lãi quá hạn) x Lãi suất quá hạn (% năm) x số ngày chậm trả/365.
16.
Công thức nào sai về phí liên quan đến hoạt động cho vay
a)
Phí thu xếp cho vay hợp vốn = Tổng số tiền thu xếp của tất cả các TCTD x Tỷ lệ phí (%)
b)
Phí hạn mức tín dụng dự phòng = Hạn mức dự phòng x Tỷ lệ phí (%)
c)
Phí trả nợ trước hạn = Số tiền trả nợ x Tỷ lệ phí (%)
d)
Phí cam kết rút vốn = (Số tiền cam kết rút vốn lần đầu - Số tiền đã rút) x Tỷ lệ phí (%)
17.
Hãy chọn phương án đúng
Điều kiện gia hạn thời hạn duy trì hạn mức cho vay quy mô nhỏ:
a)
Khách hàng thực hiện đúng nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng và nhu cầu vốn kỳ tiếp theo của khách hàng không thay đổi.
b)
Khách hàng có nhu cầu và lập giấy đề nghị gia hạn thời hạn duy trì hạn mức.
c)
Khách hàng phải bổ sung tài sản bảo đảm.
d)
Tất cả các phương án trên.
18.
Lựa chọn phương án đúng:
a)
Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay
b)
Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay
c)
Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay
d)
Tất cả đáp án trên đều sai
19.
Hãy chọn phương án đúng
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định đã đi vào sử dụng, thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn (ngày ghi trên chứng từ thanh toán) đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn/ngày ghi trên Phương án sử dụng vốn/ngày nhận nợ là:
a)
Không quá 24 tháng.
b)
Không quá 60 tháng.
c)
Không quá 12 tháng.
d)
Tất cả đáp án trên đều sai.
20.
Trường hợp Chi nhánh/PGD được phân công thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý nợ cho vay ai là người phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS?
a)
Người quyết định cho vay giao lãnh đạo phòng giao dịch phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
b)
Người quyết định cho vay giao Giám đốc phòng giao dịch phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
c)
Người quyết định cho vay giao Phòng Khách hàng phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS do Phòng Khách hàng/PGD khai báo đối với từng khách hàng cụ thể.
d)
Tất cả đều sai.
21.
Nội dung nào sai về kiểm tra tại Agribank nơi cho vay
a)
Đối với khách hàng pháp nhân, Kiểm tra sử dụng vốn vay phải thực hiện chậm nhất trong vòng 30 ngày kể từ ngày giải ngân
b)
Đối với khách hàng cá nhân, Kiểm tra sử dụng vốn vay phải thực hiện chậm nhất trong vòng 60 ngày kể từ ngày giải ngân
c)
Đối với khách hàng pháp nhân, Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ thực hiện trong vòng 06 tháng ít nhất 01 lần kể từ ngày kiểm tra gần nhất
d)
Đối với khách hàng cá nhân, Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh, đánh giá khả năng trả nợ thực hiện trong vòng 18 tháng ít nhất 01 lần kể từ ngày kiểm tra gần nhất
22.
Theo quy định của Tổng giám đốc, Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng cá nhân như thế nào?
a)
100% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
b)
Tối thiểu 50% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng.
c)
Tối thiểu 10% khách hàng cá nhân có dư nợ dưới 200 triệu đồng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
23.
Hãy chọn phương án đúng nhất;
Khách hàng đáp ứng các tiêu chí có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh theo quy định của Agribank, hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây được áp dụng lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa theo quy định của Ngân hàng nhà nước:
a)
Phục vụ lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
b)
Phục vụ ngành áp dụng công nghệ 4.0
c)
Phục vụ lĩnh vực phát triển nhiệt điện, thủy điện
d)
Tất cả các phương án trên.
24.
Tiêu chí nào sai khi đánh giá khách hàng có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN
a)
Xếp hạng khách hàng đạt từ A1 đến A4 theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank
b)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 24 tháng liền kề thời điểm vay vốn (khách hàng phải có quan hệ tín dụng với Agribank liên tục 24 tháng gần nhất tại thời điểm xét duyệt cho vay).
c)
Vốn đối ứng tham gia tối thiểu 10%/Tổng nhu cầu vốn.
d)
Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu (đối với pháp nhân, DNTN).
25.
Trách nhiệm của khách hàng khi cung cấp thông tin cho Agribank nơi cho vay là:
a)
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
b)
Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
c)
Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
d)
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.
26.
Đâu KHÔNG PHẢI là quy định hiện hành của Agribank về mức cho vay tối đa ?
a)
Cho vay ngắn hạn thực hiện phương án hoạt động kinh doanh: mức cho vay tối đa 90% tổng nhu cầu vốn.
b)
Cho vay trung hạn thực hiện dự án hoạt động kinh doanh: mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn.
c)
Cho vay dài hạn thực hiện dự án hoạt động kinh doanh: mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn.
d)
Cho vay ngắn hạn thực hiện phương án, dự án phục vụ nhu cầu đời sống: mức cho vay tối đa do Agribank nơi cho vay quyết định.
27.
Dư nợ của chi nhánh để áp giá FTP không bao gồm những loại nào sau đây
a)
Nợ trong hạn
b)
Nợ quá hạn
c)
Nợ nhóm 2
d)
Nợ xử lý ngoại bảng
28.
Cơ chế định giá chuyển vốn nội bộ FTP được áp dụng trên những đối tượng nào?
a)
Tiền gửi của khách hàng
b)
Dư nợ cho vay đối với khách hàng
c)
Tồn quỹ tiền mặt
d)
Tất cả các đối tượng trên
29.
Theo quy định hiện nay, trần lãi suất cho vay được áp dụng cho đối tượng nào
a)
Cho vay trung dài hạn
b)
Cho vay đối tượng ưu tiên
c)
Cho vay ngắn hạn
d)
Cho vay cầm cố GTCG do Agribank phát hành
30.
Theo quy định của Agribank, lãi suất đối với tiền lãi chậm trả của khách hàng được quy định như thế nào?
a)
Không vượt quá mức lãi suất cho vay trong hạn
b)
Không vượt quá 20%/năm
c)
Không vượt quá 10%/năm
d)
Không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn
31.
Thang kỳ hạn FTP của tài sản có sinh lãi kỳ hạn đến 3 tháng:
a)
đến 90 ngày
b)
đến 91 ngày
c)
đến 92 ngày
d)
đến 93 ngày
32.
Trong trường hợp nào sau đây cán bộ Agribank được phép vỗ vai khách hàng?
a)
Khách hàng đã quan hệ lâu năm để thể hiện sự thân mật, gần gũi.
b)
Để chia sẻ, an ủi.
c)
Khách hàng là người ít tuổi hơn.
d)
Không được phép
33.
Cán bộ Agribank ứng xử như thế nào khi thực hiện bắt tay với người khác?
a)
Cấp trên chủ động bắt tay cấp dưới.
b)
Người ít tuổi chủ động bắt tay người lớn tuổi hơn.
c)
Bắt tay từ người có chức vụ thấp đến người có chức vụ cao.
d)
Chỉ chào hỏi, không nên bắt tay.
34.
Thái độ cần có của cán bộ Agribank trong ứng xử với khách hàng và đối tác bao gồm:
a)
Tôn trọng, lịch sự, chân thành, thân thiện, đúng mực.
b)
Tôn trọng, lịch sự, nhường nhịn, gần gũi.
c)
Tôn trọng, lịch sự, thân thiện, nhiệt tình.
d)
Tôn trọng, lịch sự, thẳng thắn, thân thiện.
35.
Trách nhiệm của cán bộ, nhân viên Agribank đối với đồng nghiệp được thể hiện qua các hành vi:
a)
Việc ai người ấy làm, không làm chồng lấn sang công việc do người khác đảm nhận.
b)
Sẵn sàng hợp tác hỗ trợ lẫn nhau trong thực hiện công việc; không đùn đẩy công việc cho đồng nghiệp; cùng nhau tạo dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp, nhân văn.
c)
Hợp tác hỗ trợ nhau trong công việc khi được cấp trên gợi ý hoặc chỉ thị.
36.
Trong Bản sắc văn hóa Agribank, đâu KHÔNG phải là đặc điểm của “Trung thực”?
a)
Thẳng thắn.
b)
Chân thành, thật thà, nghiêm túc.
c)
Minh bạch.
d)
Thực hiện đúng quy chế, quy định nội bộ Agribank.
37.
Người thực hiện đăng ký/đăng ký điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vào hệ thống IPCAS là ai thực hiện?
a)
Giao dịch viên.
b)
Người quản lý nợ.
c)
Người kiểm soát khoản vay.
d)
Người thẩm định.
38.
hời điểm kiểm tra việc sử dụng vốn vay đối với khách hàng vay là pháp nhân tại Agribank nơi cho vay chậm nhất bao nhiêu ngày kể từ ngày giải ngân?
a)
30 ngày.
b)
45 ngày.
c)
60 ngày.
d)
90 ngày.
39.
Theo quy định hiện hành của Agribank, trường hợp nào phải lập báo cáo đề xuất giải ngân?
a)
Phải lập trong mọi trường hợp.
b)
Phải lập đối với khách hàng cá nhân giải ngân vốn vay 01 lần.
c)
Không phải lập đối với khách hàng pháp nhân.
d)
Phải lập trong mọi trường hợp trừ trường hợp khách hàng cá nhân (trừ chủ DNTN) giải ngân vốn vay 01 lần.
40.
Khi đến hạn trả nợ, khách hàng không có khả năng trả nợ đúng kỳ hạn nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay và có nhu cầu cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khách hàng gửi Giấy đề nghị cơ cấu nợ kèm phương án cơ cấu nợ tới Agribank nơi cho vay trước ngày đến hạn trả nợ ít nhất bao nhiêu ngày làm việc?
a)
05 ngày.
b)
10 ngày.
c)
15 ngày.
d)
30 ngày.
41.
Trong trường hợp nào dưới đây, Giao dịch viên thực hiện thu nợ trước hạn?
a)
Khách hàng yêu cầu trả nợ trước hạn.
b)
Khách hàng vi phạm thỏa thuận HĐTD (có văn bản theo quy định).
c)
Khoản vay đến thời hạn phải trả theo thỏa thuận trên HĐTD.
d)
Cả 1 và 2 đều đúng.
42.
Phương thức trả nợ gốc và lãi tiền vay đối với khoản vay bị quá hạn trả nợ là?
a)
Trả nợ gốc và lãi trong cùng một kỳ hạn.
b)
Nợ gốc thu trước, nợ lãi tiền vay thu sau.
c)
Nợ lãi thu trước, nợ gốc thu sau.
d)
Thu theo tỷ lệ nợ gốc, nợ lãi.
43.
Căn cứ nào được sử dụng để xác định mức cho vay?
a)
Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có tối thiểu của khách hàng; Giá trị tài sản bảo đảm.
b)
Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có tối thiểu; Khả năng hoàn trả nợ của khách hàng; Giá trị Tài sản bảo đảm.
c)
Phương án sử dụng vốn vay; Khả năng tài chính của khách hàng; Giá trị tài sản đảm bảo; Các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.
d)
Phương án sử dụng vốn vay; Khả năng tài chính của khách hàng; Giá trị tài sản bảo đảm.
44.
Agribank Lệ Thủy được xem xét cấp tín dụng (trừ hình thức phát hành thẻ tín dụng cá nhân) cho khách hàng nào sau đây?
a)
Con trai của Tổng Giám đốc Agribank.
b)
Cháu của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank.
c)
Khách hàng được bảo đảm bởi thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
d)
Thành viên Ban kiểm soát Agribank.
45.
Nhu cầu vay vốn nào dưới đây được Agribank xem xét cấp tín dụng?
a)
Mua vàng miếng.
b)
Kinh nổ. doanh pháo
c)
Để thanh toán lãi tiền vay phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình được tính trong Tổng mức đầu tư xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
d)
Mua bán động vật hoang dã, quý hiếm.
46.
Ngày 10/01/2024, Cty TNHH ABC ký HĐTD theo phương thức hạn mức tín dụng, thời hạn HMTD là 12 tháng, Hạn mức: 20 tỷ đồng, 03 tháng điều chỉnh lãi suất/lần. Ngày 01/04/2024, Cty nhận nợ 3 tỷ đồng; ngày trả nợ cuối cùng: 01/10/2024. Kỳ hạn danh nghĩa của khoản nợ này là:
a)
Kỳ hạn 03 tháng
b)
Kỳ hạn 09 tháng
c)
Kỳ hạn 06 tháng
d)
Kỳ hạn 12 tháng
47.
Ngày 10/01/2024, Cty TNHH ABC ký HĐTD theo phương thức hạn mức tín dụng, thời hạn HMTD là 12 tháng, Hạn mức: 20 tỷ đồng, 03 tháng điều chỉnh lãi suất/lần. Ngày 01/04/2024, Cty nhận nợ 3 tỷ đồng thời hạn 6 tháng. Kỳ đinh lại lãi suất của khoản nợ này là:
a)
Kỳ định lại lãi suất là 03 tháng
b)
Kỳ định lại lãi suất là 01 tháng
c)
Kỳ định lại lãi suất là 06 tháng
d)
Kỳ định lại lãi suất là 09 tháng
48.
Khách hàng Nguyễn Văn A ký HĐTD vay 2 tỷ đồng; Phương thức vay vốn: Từng lần, Thời hạn vay vốn 12 tháng (từ ngày 05/09/2023 - 05/09/2024). Ngày 05/09/2023 KH nhận nợ 1,5 tỷ đồng. Ngày 05/04/2024 nhận nợ 0,5 tỷ đồng còn lại. Xác định kỳ hạn danh nghĩa và giá bán vốn của khoản nhận nợ ngày 05/04/2024?
a)
Kỳ hạn danh nghĩa: 12 tháng, giá bán vốn dải dư nợ DN5 (từ trên 06 đến 12 tháng)
b)
Kỳ hạn danh nghĩa: 05 tháng, giá bán vốn dải dư nợ DN3 (từ trên 03 đến 06 tháng)
c)
Kỳ hạn danh nghĩa: 12 tháng, giá bán vốn dải dư nợ DN6 (từ trên 06 đến 12 tháng)
d)
Kỳ hạn danh nghĩa: 05 tháng, giá bán vốn dải dư nợ DN4 (từ trên 03 đến 06 tháng)
49.
Phát biểu nào chưa đúng: Đối với khoản giải ngân thuộc chương trình cho vay theo VB 3239, TSC không thực hiện điều chỉnh giảm giá bán vốn (FTP) đối với Agribank cho vay kể từ thời điểm phát sinh các trường hợp sau:
a)
Khoản vay của khách hàng để phát sinh nợ nhóm 2 (theo phân loại nợ);
b)
Khoản vay của khách hàng để phát sinh nợ xấu (theo phân loại nợ), cơ cấu lại thời hạn trả nợ gốc và hoặc lãi;
c)
Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích hoặc không thực hiện đúng theo thỏa thuận tại HĐTD/Hợp đồng bảo đảm tiền vay;
d)
Khoản vay có tồn tại, sai phạm theo kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, yêu cầu phải chuyển nhóm nợ, thu hồi nợ trước hạn.
50.
Theo văn bản số 3579/NHNo-ALCO V/v: Chương trình giảm lãi suất cho vay bằng VND: Lãi suất cho vay tối đa đối với dư nợ mới phát sinh áp dụng từ ngày 26/03/2024 đến 30/06/2024:
a)
Không vượt quá 9% đối với dư nợ ngắn hạn; không vượt quá 11% đối với dư nợ trung dài hạn.
b)
Không vượt quá 9% đối với dư nợ ngắn hạn; không vượt quá 10% đối với dư nợ trung dài hạn.
c)
Không vượt quá 10% đối với dư nợ ngắn hạn; không vượt quá 11% đối với dư nợ trung dài hạn.
d)
Không vượt quá 10%.
51.
Giá bán vốn đối với dải dư nợ DN7 áp dụng đối với khoản giải ngân phát sinh từ ngày 15/04/2024:
a)
6,0%
b)
6,5%
c)
6,7%
d)
5,8%
52.
Khách hàng có khoản giải ngân vào ngày 10/04/2024, lãi suất 10%/năm, ngày trả nợ cuối cùng: 10/04/2026. Tính NIM khoản giải ngân này tại thời điểm ngày 20/04/2024
a)
3,0%
b)
3,5%
c)
4,2%
d)
4,5%
53.
Khách hàng có khoản giải ngân vào ngày 16/04/2024, lãi suất 10%/năm, ngày trả nợ cuối cùng: 16/04/2026. Tính NIM khoản giải ngân này tại thời điểm ngày 20/04/2024
a)
3,0%
b)
3,5%
c)
4,2%
d)
4,5%
54.
Ngày 01/01/2023, Agribank Lệ Thủy kí kết hợp đồng cấp tín dụng đối với khách hàng A số tiền 500.000.000 đồng, thời hạn vay 12 tháng, lãi suất chậm trả:10%/năm, kỳ hạn trả lãi 03 tháng/lần, ngày trả lãi đầu là 31/03/2023. Ngày 15/07/2023, khách hàng đến trả nợ lãi (chỉ trả lãi đến 30/06/2023). Biết lãi phải trả kỳ 31/03/2023 là: 10.000.000 đồng; lãi phải trả kỳ 30/06/2023 là: 10.500.000 đồng; Số ngày 31/03/2023-15/07/2023: 106 ngày; Số ngày 30/06/2023-15/07/2023: 15 ngày. Tính số lãi chậm trả KH phải nộp.
a)
529.445 đồng
b)
333.562 đồng
c)
679.589 đồng
d)
745.167 đồng
55.
Chọn phương án đúng nhất: Các chương trình cho vay ưu đãi Agribank đang triển khai còn hiệu lực đến thời điểm ngày 14/04/2024:
a)
VB 1228; VB 1169; VB 2959; VB 3239; VB 3259; VB 1222; VB 15486;
b)
VB 2959; VB 3239; VB 3259; VB 1222; VB 15486;
c)
VB 1222; VB 3239; VB 3259; VB 1222; VB 15486;
d)
VB 3239; VB 3259; VB 1222;
100 %
