wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PDS - LÝ SINH CHƯƠNG 1

Total questions: 50

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
1. Thành phần chính của màng tế bào gồm
a)
A. Cholesterol, protein và lipid
b)
B. protein, lipid và axit nucleic
c)
C. protein, lipid và cacbohydrat
d)
D. glucid, lipid và carbohydrate
2.
2. Có mấy cơ chế chính trong vận chuyển vật chất qua màng tế bào?
a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 2
3.
3. Vận chuyển vật chất của màng tế bào gồm có các cơ chế chính sau, ngoại trừ
a)
A. Vận chuyển tự do
b)
B. Vận chuyển chủ động
c)
C. Thẩm thấu
d)
D. Vận chuyển thụ động
4.
4. Vận chuyển thụ động qua màng tế bào là quá trình vận chuyển
a)
A. Cần năng lượng ATP
b)
B. Không theo chiều gradient nồng độ và cần năng lượng ATP
c)
C. Không theo chiều gradient nồng độ
d)
D. Theo chiều gradient nồng độ
5.
5. Vận chuyển chủ động qua màng tế bào là quá trình vận chuyển
a)
A. theo chiều gradient nồng độ
b)
B. ngược chiều gradient nồng độ và không cần năng lượng ATP
c)
C. theo chiều gradient nồng độ và không cần năng lượng ATP
d)
D. không theo chiều gradient nồng độ và cần năng lượng ATP
6.
6. Sự thay đổi năng lượng tự do của quá trình vận chuyển thụ động qua màng tế bào
a)
A. có giá trị âm
b)
B. bằng không
c)
C. Tùy từng tình huống
d)
D. có giá trị dương
7.
7. Máu là loại chất lỏng nào?
a)
A. Chất lỏng thực
b)
B. Chất lỏng không nén được
c)
C. Chất lỏng không có ma sát
8.
8. Trong máu có chứa thành phần dưới đây, gồm
a)
A. Tất cả các thành phần đã đề cập
b)
B. Huyết tương
c)
C. Bạch cầu
d)
D. Tiểu cầu
e)
E. Hồng cầu
9.
9. Ở người bình thường, áp suất của tâm thất co trong khoảng
a)
A. 120 -150 Torr
b)
B. 160 - 200 Torr
c)
C. 60 - 100 Torr
10.
10. Ở người bình thường, áp suất của tâm thất giãn trong khoảng
a)
A. 50 - 80 Torr
b)
B. 120 -150 Torr
c)
C. 20 - 40 Torr
d)
D. 90 - 120 Torr
11.
11. Ở người bình thường, chu kỳ hoạt động của tim chiếm thời gian
a)
A. 0,1s
b)
B. 0,3s
c)
C. 0,8s
d)
D. 0,4s
12.
12. Tính đàn hồi của thành động mạch có nhiệm vụ chính là
a)
A. Hạn chế tác động của ngoại lực vào tốc độ di chuyển của máu
b)
B. Giảm tốc độ chảy của máu
c)
C. Duy trì dòng chảy liên tục và tăng thêm áp suất dòng chảy
d)
D. Giúp mạch máu không bị đứt vỡ
13.
13. Máu có những chức năng sau trừ
a)
A. Chống đỡ
b)
B. Điều nhiệt
c)
C. Bảo vệ
d)
D. Vận chuyển
e)
E. Điều hòa
14.
14. Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
a)
A. Gắn với nhóm -NH2 của globin
b)
B. Gắn với ion ClC. Hoà tan trong huyết tương
c)
D. Ở dạng NaHCO3
d)
E. Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương
15.
15. Hầu hết O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
a)
A. Gắn với Fe2+ của nhân hem
b)
B. Gắn với Fe3+ của nhân hem.
c)
C. Gắn với Fe2+ của protein huyết tương
d)
D. Hoà tan trong huyết tương
e)
E. Gắn với Fe2+ của phần globin
16.
16. Trong thời kỳ tăng áp:
a)
A. Máu phun vào động mạch
b)
B. Van nhĩ thất đóng lại
c)
C. Sợi cơ tâm thất co ngắn lại
d)
D. Van tổ chim (van động mạch phổi) mở ra
17.
17. Thể tích tâm thu
a)
A. Là thể tích máu nhĩ thu về từ tĩnh mạch
b)
B. Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp
c)
C. Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút
d)
D. Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút
18.
18. Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì:
a)
A. Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn
b)
B. Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim (van động mạch phổi)
c)
C. Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn
d)
D. Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn
19.
19. Máu về tâm thất trong thời kỳ:
a)
A. Tâm nhĩ thu và tâm trương
b)
B. Tâm trương
c)
C. Tâm nhĩ thu
d)
D. Tâm trương toàn bộ
20.
20. Tâm thất thu:
a)
A. Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim
b)
B. Là giai đoạn máu được tống vào động mạch
c)
C. Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng
d)
D. Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở (van động mạch phổi)
21.
21. Tần số tim tăng khi
a)
A. Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng
b)
B. Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng
c)
C. Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.
d)
D. Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng
22.
22. Cơ tim hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không" vì
a)
A. Cơ tim có đặc tính nhịp điệu
b)
B. Cơ tim là một hợp bào
c)
C. Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn
d)
D. Cơ tim có đặc tính trơ có chu kỳ
23.
23. Những thay đổi sau đây làm tăng huyết áp, trừ:
a)
A. pH máu giảm
b)
B. Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm
c)
C. Nồng độ CO2 trong máu động mạch tăng
d)
D. Nồng độ CO2 trong máu động mạch giảm
24.
24. Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch là
a)
A. Hệ thống van trong tĩnh mạch
b)
B. Động mạch đập, ép vào tĩnh mạch
c)
C. Sức bơm của tim
d)
D. Trọng lực
e)
E. Sức hút của tim
25.
25. Áp suất trong đường dẫn khí
a)
A. Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào
b)
B. Luôn bằng áp suất khí quyển
c)
C. Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào
d)
D. Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra
26.
26. Áp suất khoang màng phổi
a)
A. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra
b)
B. Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực
c)
C. Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường
27.
27. Động tác thở ra tối đa:
a)
A. Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn
b)
B. Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới
c)
C. Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài
d)
D. Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra
28.
28. Động tác hít vào tối đa:
a)
A. Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường
b)
B. Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường
c)
C. Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức
d)
D. Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở
29.
29. Dung tích sống được xác định như thế nào:
a)
A. Là thể tích khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường
b)
B. Là thể tích khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa
c)
C. Là thể tích khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường
d)
D. Là thể tích khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường
30.
30. Các dạng O2 và CO2 trong máu:
a)
A. Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu
b)
B. Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu
c)
C. Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí
d)
D. Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau
31.
31. Áp suất âm trong màng phổi có liên quan gì:
a)
A. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa
b)
B. Làm cho máu về tim dễ dàng ở thì thở ra
c)
C. Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực
d)
D. Làm cho máu lên phổi dễ dàng ở thì thở r
32.
32. Oxy kết hợp với Hb ở nơi có:
a)
A. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp
b)
B. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao
c)
C. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao
d)
D. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp
33.
33. Khả năng khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào:
a)
A. Phân áp CO2 trong máu mao tĩnh mạch phổi.
b)
B. Sự chênh lệch phân áp oxy giữa phế nang và máu
c)
C. áp lực phế nang
d)
D. Diện tích các mao mạch phổi
34.
34. Oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức:
a)
A. Khuếch tán có gia tốc
b)
B. Vận chuyển tích cực thứ phát
c)
C. Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào
d)
D. Khuếch tán thụ động
35.
35. Ở mô, máu nhận CO2 từ mô do:
a)
A. Tăng khuếch tán ion Cl- từ hồng cầu ra huyết tương
b)
B. Tăng quá trình bão hoà oxyhemoglobin (HbO2)
c)
C. Phân áp CO2 ở mô cao hơn phân áp CO2 trong máu.
d)
D. CO2 đi vào hồng cầu và ion Cl- đi ra huyết tương
36.
36. Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây:
a)
A. Kết hợp với các ion Fe2+ tự do trong máu
b)
B. Kết hợp với ion Fe3+ trong nhân hem của hemoglobin.
c)
C. Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxy hemoglobin
d)
D. Kết hợp với muối kiềm
e)
E. Kết hợp với nhóm carbamin của globulin
37.
37. Đặc tính chức năng nào sau đây không thuộc về cơ vân
a)
A. Tự hưng phấn
b)
B. Co
c)
C. Giãn
d)
D. Đàn hồi
e)
E. Sinh công
38.
38. Vùng tối của mỗi sarcomere là:
a)
A. Dải I
b)
B. sarcomere
c)
C. Dải H
d)
D. Dải A
e)
E. Vạch Z
39.
39. Đơn vị vận động có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
a)
A. Đơn vị vận động nhỏ thường được huy động trước vì dễ bị kích thích hơn
b)
B. Các sợi cơ của một đơn vị vận động được phân bố rải rác trong cả khối cơ
c)
C. Số sợi cơ trong một đơn vị vận động có thể từ vài sợi đến hàng nghìn sợi.
d)
D. Đơn vị vận động ở cơ thực hiện các động tác càng chính xác thì càng có nhiều sợi cơ
40.
40. Đơn vị vận động bao gồm:
a)
A. Một nơron vận động và số sợi cơ vân do nó chi phối.
b)
B. Một nơron vận động alpha và số sợi cơ vân do nó chi phối.
c)
C. Một nơron vận động gamma và số sợi cơ vân do nó chi phối.
d)
D. Một nơron vận động gamma, alpha và số sợi cơ vân do chúng chi phối
41.
41. Lực co cơ chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?
a)
A. Độ dày của sợi cơ trong cơ
b)
B. Chiều dài ban đầu của sợi cơ khi nghỉ ngơi
c)
C. Số lượng sợi cơ trong mỗi cơ bị kích thích
d)
D. Tất cả các trường hợp đã nêu
42.
42. Trong co cơ đẳng trương, giả thiết nào sau đây không phù hợp:
a)
A. Khoảng cách giữa hai vạch Z của mỗi sarcomere ngắn lại
b)
B. Dải A ngắn lại
c)
C. Dải I ngắn lại
d)
D. Dải H ngắn lại
43.
43. Động tác nào sau là co cơ đẳng trường?
a)
A. Kéo ghế lại gần người
b)
B. Nâng ghế lên và giữ ghế nằm yên trên đầu
c)
C. Ngồi trên ghế đọc sách
d)
D. Đẩy ghế sang ngang
44.
44. Trong co cơ nhanh, các phân tử ATP được hình thành nhanh chóng nhờ quá trình
a)
A. Thu nhận và oxy hóa các acid béo tự do từ máu
b)
B. Thu nhận và chuyển hóa glucose từ máu
c)
C. Phân giải glycogen
d)
D. Chuyển nhóm phosphat của phân tử phosphocreatine cho ADP
45.
45. Nguồn năng lượng chính dùng để tái tạo ATP và phosphocreatin trong cơ là:
a)
A. Tất cả các trường hợp đã nêu
b)
B. Glucose
c)
C. ADP
d)
D. Glycogen
46.
46. Sau thời kỳ co cơ liên tục ở mức độ nặng, các nhận xét sau về hiện tượng tăng thông khí để trả nợ oxy cho các quá trình sau đều đúng, trừ:
a)
A. Tái tổng hợp glucose
b)
B. Tái tổng hợp creatininphosphat
c)
C. Loại bỏ acid lactic
d)
D. Tái tổng hợp ATP
47.
47. Ở trạng thái bình thường, cơ vân sử dụng năng lượng chủ yếu từ quá trình phân giải
a)
A. Glycogen
b)
B. Tất cả các trường hợp đã nêu
c)
C. Chuyển hóa hiếm khí các acid béo
d)
D. Thu nhập glucose từ máu
48.
48. Cơ được chi phối bởi nhiều đơn vị vận động nhất, tạo ra những vận động tinh tế là
a)
A. Cơ delta
b)
B. Cơ nhị đầu
c)
C. Cơ mông
d)
D. Cơ cẳng chân
e)
E. Cơ chéo ngoài
49.
49. Đòn bẩy loại 1 có đặc điểm sau
a)
A. Điểm tựa ở đầu thanh, lực phát động ở giữa, trở kháng ở cuối thanh
b)
B. Lực phát động ở đầu thanh, trở kháng ở giữa, điểm tựa ở cuối thanh
c)
C. Điểm tựa ở giữa thanh, trở kháng và lực phát động ở hai phía
d)
D. Kháng trở ở đầu thanh, lực phát động ở giữa, điểm tựa ở cuối thanh
50.
50. Đòn bẩy loại 2 là loại có dạng:
a)
A. Điểm tựa ở giữa, trở kháng và lực phát động ở hai đầu
b)
B. Không thuộc các loại đã nêu
c)
C. Điểm tựa ở đầu, lực phát động ở giữa, trở kháng ở đầu còn lại
d)
D. Đòn bẩy ở một đầu, trở kháng ở giữa và lực phát động ở đầu còn lại