wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa KH XH

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 301: (1 đáp án) Hãy hoàn thành câu sau: “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là …………. quan trọng để các Đảng Cộng sản vận dụng thực hiện chính sách dân tộc trong quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội”.
1. nền tảng lý luận
2. cơ sở lý luận
3. nền tảng lý thuyết
4. nguồn gốc lý luận

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 302: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc có ……………. với nhau trong tiến trình phát triển của mỗi quốc gia và của toàn nhân loại”.
1. sự thống nhất biện chứng
2. mối quan hệ mật thiết
3. mối quan hệ tác động qua lại
4. sự thống nhất tuyệt đối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 303: (1 đáp án) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Việt Nam “có sự ………… về số dân giữa các ……..”.

1. khác biệt….dân tộc
2. khác nhau….tộc người
3. cách biệt….dân tộc
4. chênh lệch….tộc người

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 304: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “các dân tộc Việt Nam có truyền thống ……., gắn bó lâu đời trong cộng đồng …………..”.
1. yêu nước….dân tộc - tộc người
2. đoàn kết….dân tộc - quốc gia
3. cố kết cộng đồng….dân tộc - tộc người
4. đấu tranh anh dũng….quốc gia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu 305: (1 đáp án) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tăng cường công tác………….. đối với các tôn giáo và đấu tranh với hoạt động ……….. gây phương hại đến lợi ích Tổ quốc và dân tộc”.
1. quản lý nhà nước….đội lốt tôn giáo
2. quản lý….chia rẽ tôn giáo
3. kiểm soát nhà nước…..kích động tôn giáo
4. quản lý nhà nước….lợi dụng tôn giáo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 306: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: “Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi ...............”.
1. văn hóa truyền thống
2. tôn giáo truyền thống
3. đạo đức truyền thống
4. tín ngưỡng truyền thống

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 307: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối .............. với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo ........... xã hội chủ nghĩa”.
1. quan hệ....định hướng
2. liên hệ....con đường
3. liên lạc.....mục tiêu
4. gắn kết....định hướng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 308: (1 đáp án) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Khắc phục dần những ảnh hưởng ………… của tôn giáo phải gắn liền với quá trình ……………, xây dựng xãhội mới”.
1. tích cực….cải cách xã hội cũ
2. xấu…..cải biến xã hội cũ
3. tiêu cực….cải tạo xã hội cũ
4. Tất cả các đáp án đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 309: (1 đáp án) Gia đình được hình thành dựa trên những mối quan hệ cơ bản nào?
1. Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)
2. Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái...)
3. Quan hệ xã hội
4. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 310: (1 đáp án) Quan hệ được coi là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình là:
1. Quan hệ huyết thống
2. Quan hệ nuôi dưỡng
3. Quan hệ hôn nhân
4. Quan hệ cá nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 311: (1 đáp án) Quan hệ cơ bản nhất trong gia đình là:
1. Quan hệ hôn nhân
2. Quan hệ hôn nhân và huyết thống
3. Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn
4. Quan hệ nuôi dưỡng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 312: (1 đáp án) Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai?
1. Mác
2. Mác & Ph.Ăng ghen
3. Ph.Ăng ghen
4. V.I. Lênin

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 313: (1 đáp án) Chức năng đặc thù của gia đình là:
1. Tái sản xuất ra con người
2. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng
3. Nuôi dưỡng, giáo dục gia đình
4. Thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 314: (1 đáp án) Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
2. Phát triển kinh tế - xã hội
3. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và nâng cao trình độ văn hoá và dân trí cho mọi người dân
4. Tất cả các đáp án đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 315: (1 đáp án) Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Nâng cao trình độ văn hoá và dân trí cho mọi người dân
2. Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
3. Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa
4. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 316: (1 đáp án) Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:
1. Được coi là “gia đình quá độ”
2. Gia đình biến đổi
3. Gia đình “tiếp biến”
4. Gia đình tiếp nối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 317: (1 đáp án) Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Cơ sở kinh tế - xã hội
2. Cơ sở chính trị - xã hội
3. Cơ sở văn hóa và hôn nhân tự nguyện
4. Tất cả các đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Câu 318: (1 đáp án) Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là:
1. Chức năng phổ biến của gia đình
2. Chức năng thường xuyên của gia đình
3. Chức năng không thường xuyên của gia đình
4. Chức năng không phổ biến của gia đình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 319: (1 đáp án) Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:
1. Phát triển kinh tế - xã hội
2. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động
3. Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc
4. Giải phóng người phụ nữ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 320: (1 đáp án) Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
1. 3 phương hướng
2. 4 phương hướng
3. 5 phương hướng
4. 6 phương hướng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Câu 321: (1 đáp án) Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, gia đình là:
1. Là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt
2. Được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng
3. Cùng với những quy định về về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình.
4. Tất cả các đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 322: (1 đáp án) Vị trí của gia đình trong xã hội:
1. Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội
2. Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội
3. Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội
4. Tất cả các đáp án đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 323: (1 đáp án) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “gia đình tham gia…………vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng”.
1. trực tiếp
2. gián tiếp
3. từ đầu
4. liên tục

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 324: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “quan tâm xây dựng quan hệ xã hội,.................. bình đẳng, hạnh phúc là vấn đề hết sức............ trong cách mạng xã hội chủ nghĩa”.
1. quan hệ gia đình...quan trọng
2. quan hệ tập thể...cần thiết
3. quan hệ cá nhân...cấp thiết
4. quan hệ dân tộc...cấp bách

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 325: (1 đáp án) Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
2. Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa
3. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân
4. Tất cả các đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Câu 326: (1 đáp án) Chế độ hôn nhân tiến bộ bao gồm:
1. Hôn nhân tự nguyện
2. Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng
3. Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý
4. Tất cả các đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 327: (1 đáp án) Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở:
1. Quyền tự do kết hôn và ly hôn
2. Tình cảm nam - nữ
3. Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa
4. Quyền tự do kết hôn và ly hôn; Tình cảm nam - nữ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 328: (1 đáp án) Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Hiện nay, việc sinh con được các gia đình tiến hành một cách chủ động, tự giác
2. Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con
3. Trong gia đình hiện đại sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào nhiều yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế chứ không chỉ là yếu tố có con hay không có con
4. Tất cả các đáp án đều sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 329: (1 đáp án) Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Từ kinh tế tự cấp tự túc thành kinh tế hàng hóa
2. Từ đơn vị kinh tế mà đặc trưng mà sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cấu của thị trường quốc gia thành tổ chức kinh tế của nền kinh tế thị trường hiện đại đáp ứng nhu cầu của toàn cầu
3. Kinh tế gia đình phần lớn có quy mô nhỏ, lao động ít và tự sản xuất là chính
4. Tất cả các đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Câu 330: (1 đáp án) Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng giáo dục (xã hội hóa) của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Giáo dục xã hội bao trùm lên lên giáo dục gia đình
2. Giáo dục của xã hội mới tiếp tục nhấn mạnh sự hy sinh của cá nhân cho cộng đồng
3. Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng giảm
4. Tất cả các đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 331: (1 đáp án) Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Độ bền vững của gia đình không chỉ phụ thuộc vào sự ràng buộc của các mối quan hệ về trách nhiệm và nghĩa vụ giữa vợ chồng
2. Mối quan hệ hòa hợp tình cảm giữa chồng và vợ, cha mẹ và các con
3. Tạo dựng quan niệm bình đẳng giữa con trai và con gái trong trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc cha mẹ già và thờ phụng tổ tiên
4. Tất cả các đáp án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 332: (1 đáp án) Đặc thù của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được là ở chỗ:
1. Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội
2. Gia đình là tổ chức duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội
3. Gia đình là đơn vị quan trọng tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội
4. Gia đình là đơn vị xã hội tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Câu 333: (1 đáp án) Hãy chọn đáp án đúng: Với chức năng chính trị, gia đình là

a)

Một thiết chế chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

b)

Một cơ sở chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

c)

Một cộng đồng chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

d)

Một tổ chức chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

34.

Câu 334: (1 đáp án) Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng giai đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Việc xây dựng chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Việc thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Việc củng cố chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Việc hình thành chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

35.

Câu 335: (1 đáp án) Cơ sở văn hóa của gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Những thành tựu văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân từng bước hình thành và dần dần giữ vai trò chi phối nền tảng văn hóa, tinh thần của xã hội...

b)

Những tinh hoa văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân từng bước hình thành và dần dần giữ vai trò chi phối nền tảng văn hóa, tinh thần của xã hội...

c)

Những giá trị văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân từng bước hình thành và dần dần giữ vai trò chi phối nền tảng văn hóa, tinh thần của xã hội...

d)

Những thành quả văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân từng bước hình thành và dần dần giữ vai trò chi phối nền tảng văn hóa, tinh thần của xã hội...

36.

Câu 336: (1 đáp án) Biến đổi trong các mối quan hệ gia đình ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
1. Hôn nhân và gia đình Việt Nam đang phải đối mặt với những thách thức, biến đổi lớn
2. Mô hình người phụ nữ - người vợ làm chủ gia đình
3. Mô hình cả hai vợ chồng cùng làm chủ gia đình
4. Tất cả các án đều đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 337: (1 đáp án) Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chế độ hôn nhân tiến bộ là:
1. Hôn nhân tự nguyện
2. Hôn nhân tình nguyện
3. Bao hàm cả quyền tự do ly hôn
4. Hôn nhân tự nguyện; Bao hàm cả quyền tự do ly hôn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 338: (1 đáp án) Biện pháp ngăn chặn những cá nhân lợi dụng quyền tự do kết hôn, tự do ly hôn để thỏa mãn những nhu cầu không chính đáng, để bảo vệ hạnh phúc của cá nhân và gia đình là:

a)

Thực hiện thủ tục pháp luật trong hôn nhân là thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại

b)

Thực hiện thủ tục luật pháp trong hôn nhân là thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại

c)

Thực hiện thủ tục pháp lý trong hôn nhân là thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại

d)

Thực hiện thủ tục hành chính trong hôn nhân là thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại

39.

Câu 339: (1 đáp án) Để đảm bảo lợi ích của gia đình và sự phát triển bền vững của xã hội, thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là:

a)

Mỗi cặp vợ chồng nên sinh từ một đến hai con

b)

Mỗi cặp vợ chồng nên sinh con theo khả năng nuôi dưỡng của gia đình

c)

Mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

d)

Tất cả các đáp án đều sai

40.

Câu 340: (1 đáp án) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Gia đình là ..........của xã hội”.
1. nền tảng
2. cơ sở
3. tế bào
4. đơn vị

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Câu 341: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Gia đình là một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò ..........đến tồn tại và phát triển của .........”.
1. quan trọng...đất nước
2. quyết định...xã hội
3. chi phối...xã hội
4. chủ yếu...xã hội

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 342: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “........ hình thành gia đình là hai mối quan hệ cơ bản .....................”.
1. Cơ sở....quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
2. Nền tảng....quan hệ hôn nhân và quan hệ xã hội
3. Nguồn gốc....quan hệ hôn nhân và quan hệ công chúng
4. Cơ sở.....quan hệ hôn nhân và quan hệ cộng đồng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 343: (1 đáp án) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Gia đình là một........ cộng đồng xã hội .............”.

1. hình thái....quan trọng

2. hình thức....đặc biệt

3. dạng thức.....đặc thù

4. hình thể....đặc trưng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 344: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Với những thành tựu của y học hiện đại, việc ............hiện nay được các gia đình tiến hành một cách ........,........ khi xác định số lượng con cái và thời điểm sinh con”.
1. sinh con....chủ động, quyết định
2. sinh đẻ....chủ động, tự giác
3. sinh nở.....chủ động, xác định
4. sinh sản....chủ động, xác định

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Câu 345: (1 đáp án) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Gia đình là ………, mang lại các giá trị ………, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên”.
1. tế bào xã hội…vật chất
2. thiết chế xã hội…tinh thần
3. tổ ấm…hạnh phúc
4. đơn vị xã hội….xã hội

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 346: (1 đáp án) Hãy hoàn thành câu sau làm rõ chức năng về sự biến đổi của chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng: “Sự phát triển của kinh tế ............ và nguồn thu nhập bằng tiền của gia đình tăng lên làm cho gia đình trở thành một đơn vị ............ quan trọng của xã hội”.
1. thị trường....kinh tế
2. hàng hóa....kinh tế
3. xã hội chủ nghĩa....tiêu dùng
4. hàng hóa....tiêu dùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 347: (1 đáp án) Hãy hoàn thành câu sau làm rõ nội dung về chế độ hôn nhân: “Hôn nhân ............ là hôn nhân xuất phát từ ..........giữa nam và nữ”.
1. tiên tiến....tình cảm
2. tiến bộ....tình yêu
3. lành mạnh....tình cảm
4. hiện đại....tình yêu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Câu 348: (1 đáp án) Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau để làm rõ nội dung của cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội: “Cơ sở kinh tế - xã hội để ........ gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là sự phát triển của.............”.
1. xây dựng....lực lượng sản xuất
2. phát triển....nguồn nhân lực
3. củng cố....quan hệ sản xuất
4. ổn định....người lao động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4