wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW NUMBERS

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Viết chữ và số bên cạnh (three 3)

(a)  

2.

Viết chữ và số bên cạnh (three 3)

(a)  

3.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

4.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

5.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

6.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

7.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

8.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

9.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

10.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

11.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

12.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

13.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

14.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

15.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

16.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

17.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

18.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

19.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

20.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

21.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

22.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

23.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

24.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

25.

Viết chữ và số bên cạnh

(a)  

26.

Viết chữ và số bên cạnh

D (a)  

27.

Viết chữ cái và số. Ví dụ: C15

What's the ___? The ___ is the motorway around London.

(a)  

28.

Viết chữ cái và số. Ví dụ: C15

A: What's your post code?

B: (a)  

29.

Viết chữ cái và số. Ví dụ: C15

A: Where is the English lesson?

B: In room (a)   .

30.

Viết chữ cái và số. Ví dụ: C15

Flight number (a)   to London is now boarding.

31.

Viết chữ cái và số. Ví dụ: C15

A: Which is the bus for York?

B: The (a)   .

32.

Viết chữ cái và số. Ví dụ: C15

A: My camera is the (a)   .

33.

Viết phép cộng theo mẫu sau: 8 pounds + 3 pounds = 11 pounds

Vicky spends ___ plus ___ . That's a total of ___.

(a)  

34.

Viết phép cộng theo mẫu sau: 8 + 3 = 11

Vicky spends ___ pounds plus ___ pounds . That's a total of ___ pounds .

(a)  

35.

Viết phép cộng theo mẫu sau: 8 + 3 = 11

Vicky spends ___ pounds plus ___ pounds . That's a total of ___ pounds .

(a)  

36.

Viết phép cộng theo mẫu sau: 8 + 3 = 11

Vicky spends ___ pounds plus ___ pounds . That's a total of ___ pounds .

(a)  

37.

Viết phép cộng theo mẫu sau: 8 + 3 = 11

Vicky spends ___ pounds plus ___ pounds . That's a total of ___ pounds .

(a)  

38.

Viết phép cộng theo mẫu sau: 8 + 3 = 11

Vicky spends ___ pounds plus ___ pounds . That's a total of ___ pounds .

(a)  

39.

Viết 2 số bạn nghe được (ví dụ: 3, 5)

A: How much is the dress please?

B: It's ___ pounds.

A: And this hat?

B: The hat? That's ___ pound.

(a)  

40.

Viết số (4, 8,)

It costs (a)   pounds.

41.

Viết 2 số bạn nghe được (ví dụ: 3, 5)

A: This jacket is cool. How much is it?

B: It costs ___ pounds.

A: Oh, how about these jeans?

B: They're ___ pounds.

(a)  

42.

Viết 2 số bạn nghe được bằng chữ (ví dụ: 3, 7)

A: How much does the shirt cost?

B: ___ pounds.

A: That's good. And these shoes?

B: ___ pounds.

(a)  

43.

Viết 2 số bạn nghe được bằng chữ (ví dụ: 3, 7)

A: This skirt and this top are nice.

B: The skirt is only ___ pounds. And the top is ___ pounds.

(a)  

44.

Viết 2 số bạn nghe được bằng chữ (ví dụ: 3, 7)

A: I like these trainers please.

B: Ok. They're ___ pounds. Anything else?

A: Yes, please. These socks.

B: They're ___ pounds.

(a)  

45.

Viết thông tin theo công thức sau:

Name: ABC, age: 24

(a)