NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPDS - LÝ SINH CHƯƠNG 4
Total questions: 50
Worksheet time: 13hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Màng tế bào có tính thấm cao nhất với ion nào dưới đây?
a)
A. Natri
b)
B. Calcium
c)
C. Kali
d)
D. Clo
2.
Ion nào dưới đây có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong màng tế bào?
a)
A. Na+
b)
B. H+
c)
C. Fe2+
d)
D. K+
3.
Phương trình Goldman–Hodgkin–Katz được sử dụng để tính giá trị nào dưới đây?
a)
A. Ngưỡng điện thế
b)
B. Áp suất thẩm thấu qua màng
c)
C. Điện thế màng nghỉ
d)
D. Điện thế khuếch tán của Na+ và K+
4.
Điện thế của màng tế bào ít âm hơn có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực
b)
B. Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn.
c)
C. Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV
d)
D. Màng dễ bị ức chế
5.
Nguyên nhân cốt lõi tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào là?
a)
A. Do các ion âm (-) trong màng tế bào
b)
B. Sự khuếch tán của ion K+
c)
C. Sự khuếch tán ion Na+
d)
D. Bơm ion Na/K- ATPase
6.
Yếu tố nào sau đây tham gia vào quá trình hình thành điện thế nghỉ?
a)
A. K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng.
b)
B. Màng có tính thấm chọn lọc
c)
C. Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng
d)
D. Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng
7.
Nhận xét nào sau đây không đúng về điện thế hoạt động?
a)
A. Bơm Na/K-APTase trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động
b)
B. Giai đoạn khử cực có sự khuếch tán ion K+ từ trong ra ngoài màng tế bào
c)
C. Chỉ một lượng nhỏ ion Na+ và K+ khuếch tán qua màng
d)
D. Nguyên nhân chính cho quá trình tái phân cực là sự dịch chuyển của ion K+ từ trong ra ngoài màng tế bào
8.
Điều kiện của cổng để hoạt hoá kênh natri là gì?
a)
A. Kênh mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh
b)
B. Kênh đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)
c)
C. Kênh đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)
d)
D. Kênh mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)
9.
Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế hoạt động?
a)
A. Mở kênh Na+
b)
B. Mở kênh Ca2+-Na+
c)
C. Hoạt động của bơm Na+-K+
d)
D. Mở kênh K+
10.
Yếu tố nào dưới đây tham gia sự hình thành điện thế hoạt động của tế bào?
a)
A. Mở kênh Cl-
b)
B. Hoạt động của bơm Na/K-ATPase
c)
C. Mở kênh Na+
d)
D. Hoạt động của bơm canxi
11.
Yếu tố nào sau đây không tham gia tạo điện thế hoạt động?
a)
A. Mở kênh K+
b)
B. Khi dòng ion natri đi vào điện trường xuất hiện làm ngăn cản sự đi vào của ion natri
c)
C. Mở kênh Na+
d)
D. Hoạt động của bơm ion hydro/kali (H/K)
12.
Điện thế hoạt động xuất hiện khi nào?
a)
A. Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10 mV
b)
B. Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV
c)
C. Tăng điện thế màng trong nhiều miligiây
d)
D. Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây.
13.
Tính thấm của màng tế bào với ion Na+ tăng nhanh trong giai đoạn nào khi hình thành
điện thế hoạt động?
a)
A. Trong khi đảo cự
b)
B. Trong giai đoạn quá phân cực
c)
C. Trong khi tái phân cực
d)
D. Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
14.
Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với ion Na+ giảm nhanh trong giai đoạn nào?
a)
A. Trong giai đoạn quá phân cực
b)
B. Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
c)
C. Trong giai đoạn tái phân cực
d)
D. Trong giai đoạn khử cực
15.
Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với ion K+ lớn nhất trong giai đoạn nào?
a)
A. Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
b)
B. Trong giai đoạn khử cực
c)
C. Trong giai đoạn quá phân cực
d)
D. Trong giai đoạn tái phân cực
16.
Khi xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với ion K+ thấp nhất trong giai đoạn nào?
a)
A. Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
b)
B. Trong giai đoạn tái phân cực
c)
C. Trong giai đoạn phân cực
d)
D. Trong giai đoạn khử cực
17.
Tăng tính thấm của màng đối với ion Na+ tăng mạnh trong giai đoạn nào?
a)
A. Trong giai đoạn quá phân cực
b)
B. Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động
c)
C. Trong giai đoạn tái phân cực
18.
Điện thế hoạt động tuân theo nguyên lý nào?
a)
A. nguyên lý tất cả hoặc không
b)
B. nguyên lý nhiệt động lực học
c)
C. nguyên lý loại trừ Pauli
d)
D. nguyên lý bất định Heisenberg
19.
Điện thế hạt động được lan truyền theo một hướng theo sợi trục tế bào thần kinh có bao myelin bằng cách nào?
a)
A. nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác
b)
B. liên tục vùng này đến vùng khác
c)
C. truyền qua dải bịt (Zonula occludens)
d)
D. truyền qua cầu nối bám (Desmosomes)
20.
Điện thế hoạt động truyền theo sợi trục tế bào thần kinh không có bao myelin là quá trình nào?
a)
A. liên tục vùng này đến vùng khác
b)
B. quá phân cực
c)
C. quá trình đảo cực
d)
D. mất phân cực
21.
Điện thế hoạt động sẽ xuất hiện ở màng sau synapse khi nào?
a)
A. Chất dẫn truyền thần kinh kết hợp với phần tử cảm thụ kích thích ở màng trước synapse dẫn đến khử cực màng
b)
B. Chất dẫn truyền thần kinh gắn với phần tử cảm thụ kích thích ở màng sau synap dẫn đến khử cực màng sau synapse
c)
C. Khi có hiện tượng ưu phân cực của màng sau synapse
d)
D. Chất dẫn truyền thần kinh kết hợp với phần tử cảm thụ ức chế ở màng sau synapse, dẫn đến hiện tượng ưu phân cực màng
22.
Dẫn truyền điện thế hoạt động trên sợi trục có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
a)
A. Tốc độ dẫn truyền ở sợi có myelin cao hơn ở sợi không có myelin
b)
B. Dẫn truyền theo hai hướng và chỉ dẫn truyền trên sợi còn nguyên vẹn
c)
C. Dẫn truyền theo chiều dọc của sợi không lan toả sang sợi bên cạnh trong một bó sợi trục
d)
D. Cường độ kích thích càng lớn thì tần số xung càng cao
e)
E. Cường độ kích thích càng lớn thì biên độ xung càng cao
23.
Dẫn truyền xung động qua synapse theo một chiều vì sao?
a)
A. Chất dẫn truyền thần kinh phải được giải phóng vào khe synap và gắn với receptor là protein kênh ở màng sau synap để gây tác dụng kích thích hoặc ức chế màng sau synapse
b)
B. Chất dẫn truyền thần kinh phải được giải phóng vào khe synap và gắn với receptor là protein enzym ở màng sau synap để gây tác dụng kích thích hoặc ức chế màng sau synap.
c)
C. Chất dẫn truyền thần kinh phải được giải phóng vào khe synap và gắn với receptor đặc hiệu ở màng sau synap để gây tác dụng kích thích hoặc ức chế màng sau synapse
d)
D. Chất dẫn truyền thần kinh phải được giải phóng vào khe synap và khuếch tán qua màng sau synap để gây tác dụng kích thích hoặc ức chế ở màng sau synapse
24.
Chất dẫn truyền thần kinh có những đặc điểm sau, ngoại trừ
a)
A. Chất điển hình là acetone
b)
B. Chất điển hình là acetylcholine và dopamine
c)
C. Có khả năng gắn với thụ thể đặc hiệu ở tế bào sau synapse
d)
D. Là các phân tử nhỏ, tan trong nước
25.
Khi một vùng nào đó của tim bị kích thích thì môi trường ấy có đặc điểm gì?
a)
A. Điện thế dương hơn so với vùng khác
b)
B. Có dao động với xung hình sin
c)
C. Trở nên đẳng thế
d)
D. Điện thế âm hơn so với vùng khác
26.
Mô hình điện đơn giản của tim có những đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
a)
A. Khi một vùng nào đó của tim bị kích thích thì môi trường dẫn điện sẽ không đẳng thế nữa
b)
B. Được chỉ đạo trực tiếp bởi hệ thần kinh trung ương
c)
C. Dung dịch điện ly giữa các tế bào tim (gian bào) tạo nên môi trường dẫn điện thống nhất
d)
D. Khi tất cả các tế bào của tim ở trạng thái “tĩnh” thì điện thế tại mọi điểm là như nhau
27.
Sự co bóp, hoạt động nhịp nhàng cuả các ngăn tim được kích thích và điều hòa bởi hệ mô cơ đặc biệt trong tim là gì?
a)
A. Bó His và sợi Purkinje
b)
B. Nút xoang nhĩ (SA) và nút nhĩ thất (AV)
c)
C. Cơ nhĩ và cơ thất
d)
D. Nút xoang nhĩ và mạch vành
28.
Trong điện tâm đồ (điện tim), các đơn sóng được đặt tên như thế nào
a)
A. M, N, P, Q, R và S
b)
B. P, Q, R, S, T và V
c)
C. P, Q, R, S, T và Y
d)
D. P, Q, R, S, T và U
29.
Trong điện tâm đồ, tổ hợp QRS đối với tim khỏe mạnh bình thường có những đặc điểm nào?
a)
A. Q (–), R (+) và S (–)
b)
B. Q (+), R (-) và S (+)
c)
C. Q (+), R (+) và S (-)
d)
D. Q (–), R (+) và S (+)
30.
Trong điện tâm đồ, tổ hợp sóng QRS phản ánh điều gì?
a)
A. Sự kích hoạt nút xoang nhĩ (SA)
b)
B. Sự kích hoạt nút nhĩ thất (AV)
c)
C. Sự kích hoạt sợi Purkinje
d)
D. Bó His
e)
E. Sự kích hoạt cơ nhĩ và cơ thất
31.
Để ghi điện tim, cần chọn những điểm có đặc điểm gì?
a)
A. Giữa các điểm mà giữa chúng có hiệu điện thế lớn nhất
b)
B. Giữa các điểm mà giữa chúng có hiệu điện thế nhỏ nhất
c)
C. Trên đường đẳng thế
d)
D. Tại vị trí bất kỳ gần tim
32.
Khi ghi điện tim, các điện cực được đặt ở đâu?
a)
A. Đặt dưới da tại những vị trí xác định
b)
B. Đặt tiếp lên da qua một tấm cách điện tại những vị trí xác định
c)
C. Đặt trực tiếp lên da tại những vị trí xác định
d)
D. Sử dụng điện cực cắm dưới da tại những vị trí xác định
33.
Chuyển đạo chuẩn trong ghi điện tim có những loại sau, ngoại trừ:
a)
A. Giữa tay phải và chân trái
b)
B. Giữa tay trái và chân trái
c)
C. Giữa tay trái và tay phải
d)
D. Giữa tay trái và chân phải
34.
Trong điện não đồ, sóng alpha (8-12Hz) thường xuất hiện ở người nào?
a)
A. Người lớn khỏe mạnh trong điều kiện thư giãn về giác quan và tinh thần
b)
B. Người đang ngủ sâu hay hôn mê sâu
c)
C. Người lớn có biểu hiện tâm lý hay lo lắng hoặc thường xuyên phải tập trung cao độ
d)
D. Trẻ em dưới 10 tuổi
35.
Trong điện não đồ, sóng beta (12-30Hz) thường xuất hiện ở người nào?
a)
A. Người lớn khỏe mạnh trong điều kiện thư giãn về giác quan và tinh thần
b)
B. Trẻ em dưới 10 tuổi
c)
C. Người luôn hoạt động bận rộn hoặc tâm lý lo lắng hay tập trung cao độ
d)
D. Người đang ngủ sâu hay hôn mê sâu
36.
Đo điện cơ để đánh giá chức năng nào?
a)
A. Thần kinh trương ương kinh và khớp thần kinh-cơ
b)
B. Dây, rễ thần kinh ngoại vi, khớp thần kinh - cơ và các cơ
c)
C. Thần kinh trương ương kinh và các cơ
d)
D. Dây, rễ thần kinh ngoại vi và thần kinh trương ương kinh
37.
Kỹ thuật ghi điện võng mạc để đánh giá chức năng nào?
a)
A. Chức năng phản xạ của mống mắt
b)
B. Độ đục thủy tinh thể
c)
C. Nhạy với tín hiệu điện của võng mạc
d)
D. Chức năng của tế bào thần kinh dẫn truyền cũng như của trung khu thị giác ở não
38.
Nguyên lý của kỹ thuật điện di trên gel ứng dụng trong y sinh học là gì?
a)
A. Dựa trên sự di chuyển của các protein/DNA/RNA khi đặt trong điện trường
b)
B. Dựa trên sự di chuyển của các protein/DNA/RNA tích điện về phía điện cực trái dấu khi đặt trong điện trường
c)
C. Dựa trên sự di chuyển của các protein/DNA/RNA tích điện về phía các điện cực
d)
D. Dựa trên sự di chuyển của các enzyme về phía các điện cực khi đặt trong điện trường
39.
Trong kỹ thuật điện di, tốc độ điện di phụ thuộc vào các yếu tố sau, ngoại trừ:
a)
A. Độ nhớt môi trường
b)
B. Điện trường đặt vào
c)
C. Enzyme bổ trợ
d)
D. Hệ số ma sát của vật liệu
40.
Phương pháp điện di gồm các kỹ thuật phổ biến sau, ngoại trừ
a)
A. Điện di biên
b)
B. điện di xoay vòng
c)
C. Điện di gel thẳng đứng
41.
Điện thế tổn thương gồm có những đặc điểm sau, ngoại trừ
a)
A. Giá trị điện thế giảm chậm theo thời gian
b)
B. Vùng bị tổn thương luôn có điện tích âm so với vùng không bị tổn thương
c)
C. Vùng bị tổn thương luôn có điện tích dương so với vùng không bị tổn thương
42.
Điện trở của mô-tế bào được xác định như thế nào?
a)
A. tổng trở của dung kháng và cảm kháng
b)
B. tổng trở của điện trở thuần và dung kháng
c)
C. tổng trở của điện trở thuần và cảm kháng
43.
Khi dòng điện đi qua cơ thể gồm có các hiệu ứng sinh lý sau, ngoại trừ
a)
A. tử vong
b)
B. hưng phấn
c)
C. tổn thương
44.
Có thể dùng các yếu tố sau đây để kích thích cơ và tế bào thần kinh, ngoại trừ:
a)
A. tia phóng xạ gama
b)
B. cơ học
c)
C. điện
d)
D. hóa học
45.
Tế bào thần kinh thị giác có cảm giác ánh sáng với một photon năng lượng có giá trị là bao nhiêu?
a)
A. 2 eV
b)
B. 2 keV
c)
C. 20 eV
d)
D. 6 keV
46.
Đặc trưng của các kích thích điện đối với cơ thể sống như thế nào?
a)
A. tần số dao động và thời gian mà kích thích tồn tại
b)
B. năng lượng và tần số kích thích
c)
C. cường độ (hay biên độ kích thích) và tần số kích thích
d)
D. cường độ (hay biên độ kích thích) và thời gian mà kích thích tồn tại
47.
Điện trở suất của các mô mỡ và mô cơ có giá trị là bao nhiêu?
a)
A. 500 Ω.m
b)
B. 100 Ω.m
c)
C. 10 Ω.m
d)
D. 1 Ω.m
48.
Điện trở suất của da khô và xương có giá trị là bao nhiêu?
a)
A. 10^6 Ω.m
b)
B. 10 Ω.m
c)
C. 100 Ω.m
d)
1 kΩ.m
49.
Điện trở của tế bào mô sống chỉ thu được nhờ dòng điện xoay chiều có tần số và góc lệch pha φ có giá trị
a)
A. bằng không
b)
B. khác không
50.
Cơ sở để ứng dụng dòng điện một chiều trong điều trị và phục hồi chức năng là gì?
a)
A. làm co cơ và cơ mệt nhanh
b)
B. giảm ngưỡng kích thích của sợi cơ vận động và giảm tính đáp ứng của thần kinh cảm giác
c)
C. choáng điện
d)
D. Năng lượng của dòng điện biến thành nhiệt năng trong khu vực cơ thể có dòng điện đi qua
Reset
