wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh hk

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Viêm phổi là hiện tượng viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm:

a)

Viêm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết khe kẽ và viêm phế quản.

b)

Viêm phế nang, tổ chức liên kết khe kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng.

c)

Túi phế nang, ống phế nang, viêm tiểu phế quản tận cùng.

d)

Túi phế nang, ống phế nang, viêm tiểu phế quản tận cùng.

2.

Câu 2. Cơ chế gây suy hô hấp trong viêm phổi là:

a)

Rối loạn quá trình trao đổi khí và rối loạn quá trình thông khí

b)

Đông đặc của túi phế nang

c)

co thắt đường thở

d)

co thắt đường thở

3.

Câu 3. Về giải phẫu bệnh chia viêm phổi thành 2 thể:

a)

Viêm phổi thùy và viêm phế quản phổi

b)

Viêm phế nang, viêm tiểu phế quản

c)

Viêm phổi kẽ và viêm phế quản

d)

Viêm phế quản và viêm phế nang

4.

Câu 5. Nguyên nhân gây viêm phổi ở trẻ em hay gặp nhất?

a)

RSV (Respiratory Syncytial Virus)

b)

Adenovirus

c)

Rhinovirus

d)

Coronavirus

5.

Câu 6. Thời tiết hay bị viêm phổi cao nhất?

a)

Thời điểm chuyển mùa

b)

Đông

c)

Thu

d)

Xuân

6.

Câu 7. Bệnh nào sau đây là yếu tố thuận lợi hay bị viêm phổi?

a)

Sởi

b)

Rubella

c)

quai bị

d)

thương hàn

7.

Câu 8. Trẻ 15 tháng tuổi nhịp thở nhanh khi lớn hơn hoặc bằng:

a)

35 lần/phút

b)

60 lần/phút.

c)

40 lần/phút

d)

50 lần/phút

8.

Câu 9. Dấu hiệu rút lõm lồng ngưc gặp ở:

a)

Bệnh nhân viêm phổi nặng

b)

Bệnh nhân viêm phổi > 5 tuổi

c)

Bệnh nhân viêm phổi thùy

d)

Bệnh nhân viêm phổi nặng < 5tuổi

9.

Cau 10. Ho có đờm đặc xanh hoặc vàng" thường do tác nhân

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Ký sinh trùng

10.

Câu 11. Khi trẻ suy dinh dưỡng, sơ sinh, người già bị viêm phổi thường:

a)

sốt nhẹ

b)

Sốt cao

c)

Sốt vừa

d)

Có thể sốt cao hoặc hạ nhiệt độ

11.

Câu 12. Thở khò khè (cò cử - Wheezing) là:

a)

Tiếng thở thô ráp nghe ở thì thở ra, do đường thở bị hẹp lại (đờm, co cơ trơn phế quản...)

b)

Tiếng thở thô ráp nghe ở thì thở hít vào, do đường thở bị hẹp lại (đờm, co cơ trơn phế quản...)

c)

Tiếng thở thô ráp nghe cả thì hít vào và thở ra, do đường thở bị hẹp lại (đờm, co cơ trơn phế quản...)

d)

Tiếng thở thô ráp nghe được khi trẻ ho, do đường thở bị hẹp lại (đờm, co cơ trơn phế quản...)

12.

Câu 13. Xét nghiệm trong viêm phổi do Covid 19 để xác định nguyên nhân gây bệnh là:

a)

Định lượng CRP

b)

Công thức máu

c)

Chụp X - quang phổi

d)

PCR

13.

Câu 14. Bệnh nhân nhi 10 tuổi được chẩn đoán viêm phổi không điển hình tác nhân thường gặp là:

a)

RSV

b)

phế cầu

c)

tụ cầu

d)

Mycoplasma

14.

Câu 15. Trẻ 43 tháng bị ho, đau ngực, sốt 39°5C được chẩn đoán là viêm phổi thùy xác định dựa vào khám lâm sàng có:

a)

Hội chứng suy hô hấp

b)

Hội chứng đông đặc phổi điển hình

c)

Xét nghiệm đờm

d)

Đau ngực, ho, sốt cao

15.

Câu 16. Trẻ 7 tháng tuổi bị ho, sốt, có nhọt trên da ... được bác sỹ chẩn đoán là viêm phổi do tụ cầu biến chứng cần theo dõi là:

a)

tràn khí màng phổi

b)

tràn khí, tràn dịch, tràn mủ màng phổi

c)

tràn dịch màng phổi

d)

viêm màng phổi

16.

Câu 17. Một trẻ sốt 39°5, ho được bác sỹ chẩn đoán là viêm phế quản phổi công việc không được làm là:

a)

Nằm phòng thoáng, cởi bớt quần áo, nới rộng tã lót.

b)

Uống tăng nước

c)

Chườm đá

d)

Uống Paracetamol để hạ nhiệt

17.

Câu 18. Trẻ 7 tháng tuổi bị ho, sốt, thở nhanh... được bác sỹ chẩn đoán là viêm phổi do ấu trùng giun đũa thuốc điều trị theo nguyên nhân gây bệnh là

a)

albendazol

b)

Vancomycin.

c)

Theophylline

d)

Penicilline G.

18.

Câu 19. Một dấu hiệu quan trọng nhất để xác định viêm phổi do amip trên lâm sàng

a)

ho khạc đờm trắng đục

b)

ho khạc đờm xanh

c)

ho khạc đờm vàng

d)

ho khạc đờm màu chocola

19.

Câu 20. Thuốc thường dùng để hạ nhiệt cho người bệnh viêm phổi bị sốt là:

a)

Diclofelac.

b)

Paracetamol.

c)

Aspirin.

d)

Ibuprofen

20.

Câu 21. Yếu tố nào sau đây không có tác dụng phòng bệnh viêm phổi

a)

Uống kháng sinh hàng ngày khi có dịch

b)

Vệ sinh cá nhân và môi trường.

c)

Tiêm phòng đầy đủ và đúng lịch

d)

Nâng cao thể trạng

21.

Câu 22. Vi khuẩn hàng đầu gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở trẻ em mà đã có vacxin phòng bệnh mà không có trong chương trình tiêm chủng mở rộng là

a)

Hemophilus influenza

b)

Tụ cầu

c)

Phế cầu

d)

Liên cầu

22.

Câu 23. Kể 3 chăm sóc hỗ trợ người bệnh viêm phổi khi ho có đờm

a)

Hút đờm dãi, vỗ rung, uống tăng nước ấm

b)

Hút đờm dãi, vỗ rung, cho uống thuốc giảm ho ngay

c)

Hút đờm dãi, vỗ rung, uống tăng nước lạnh

d)

Hút đờm dãi, vỗ rung, cho uống Salbutamol

23.

Câu 24. Thuốc nào sau đây dùng để điều trị nguyên nhân viêm phổi do tụ cầu:

a)

Salbutamol

b)

Aspirin

c)

Vancomycin

d)

Nifedipin

24.

Câu 25. Cháu An 6 tháng tuổi sốt 39,5 độ C, ho nhiều, khó thở, khò khè, nhịp thở 68 lần/phút có dấu hiệu rút lõm lồng ngực, tím tái nhẹ quanh môi. Nghe phổi có nhiều ran ẩm to, nhỏ hạt ở hai bên phổi. Tim nhịp 145 lần/phút. Trẻ bú ít quấy khóc nhiều, không nôn, ỉa phân sệt 2 lần/ngày. Anh chị chọn chẩn đoán bệnh phù hợp nhất cho An

a)

Viêm phế quản phổi

b)

Viêm phổi thùy

c)

Viêm phế quản

d)

Viêm phổi kẽ.

25.

185: Viêm phổi là hiện tượng viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm

a)

A. Viêm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết khe kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng

b)

B. Viêm phế nang, tổ chức liên kết khe kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng.

c)

C.  Túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết khe kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng.

d)

D. Tổ chức liên kết khe kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng.

26.

186: Đặc trưng và tổn thương giải phẫu trong bệnh lý viêm phổi là

a)

A. Đông đặc của nhu mô phổi

b)

B. Đông đặc của túi phế nang

c)

C. Đông đặc của ống phế nang

d)

D. Đông đặc của tiểu phế quản tận cùng

27.

188: Lứa tuổi hay bị viêm phổi ở trẻ em là

a)

A. Dưới 5 tuổi

b)

B. 5-7 tuổi

c)

C. 7 - 12 tuổi

d)

D. 12 - 15 tuổi

28.

189: Lứa tuổi hay bị viêm phổi ở người lớn là

a)

A. Trên 75 tuổi

b)

B. Trên 65 tuổi

c)

C. Trên 55 tuổi

d)

D. Trên 85 tuổi

29.

190: Nguyên nhân gây viêm phổi ở trẻ em hay gặp nhất

a)

A. Virus

b)

B. Vi khuẩn

c)

C. Nấm

d)

D. Ký sinh trùng

30.

191: Nguyễn nhân gây viêm phổi có tỷ lệ cao ở người già

a)

A. Vi khuẩn

b)

B. Virus

c)

C. Nấm

d)

D. Ký sinh trùng

31.

192: Nguyên nhân gây viêm phổi có tỷ lệ cao hơn ở người suy giảm miễn dịch

a)

A. Nấm

b)

B. Virus

c)

C. Vi khuẩn

d)

D. Ký sinh trùng

32.

 

194: Thiếu vitamin nào sau đây có nguy cơ viêm phổi cao nhất

a)

A. Vitamin A, D

b)

B. Vitamin E, K

c)

C. Vitamin A, C

d)

D. Vitamin B, D

33.

195: Yếu tố thuận lợi nào sau đây gây viêm phổi ở trẻ em

a)

A. Suy dinh dưỡng

b)

B. Béo phì

c)

C. Rối loạn chuyển hóa

d)

D. Tăng huyết áp

34.

196: Ở trẻ em viêm phổi phân ra

a)

A. 4 loại

b)

B. 2 loại

c)

C. 3 loại

d)

D. 5 loại

35.

197: Đường vào của tác nhân gây viêm phổi qua các con đường sau

a)

A. Hít phải trong không khí, vi khuẩn ở đường hô hấp trên, máu, tiếp cận

b)

B. Hít phải trong không khí, vi khuẩn ở đường hô hấp trên, máu, bạch huyết

c)

C. Hít phải trong không khí, bạch huyết, máu, tiếp cận

d)

D. Bạch huyết, vi khuẩn ở đường hô hấp trên, máu, tiếp cận

 

36.

198: Cơ chế chống đỡ của phổi chống các tác nhân gây bệnh viêm phổi

a)

A. Tế bào thực bào

b)

B. Globulin miễn dịch IgA.

c)

C. Globulin miễn dịch IgG.

d)

D. Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu ở đường hô hấp

37.

199: Trẻ 5 tháng tuổi nhịp thở nhanh khi:

a)

A. Nhịp thở ≥ 35 lần/phút.

b)

B. Nhịp thở ≥ 60 lần/phút. 

c)

C. Nhịp thở ≥ 40 lần/phút 

d)

D. Nhịp thở ≥ 50 lần/phút

38.

201: Ho có đờm trong thường do tác nhân

a)

A. Virus

b)

B. Vi khuẩn

c)

C. Nấm

d)

D. Ký sinh trùng

39.

205: Tiếng thở rít là

a)

A. Tiếng thở thô ráp nghe ở thì hít vào, do đường thở bị hẹp lại ở thanh quản (mềm sụn thanh quản bẩm sinh, viêm thanh quản, dị vật đường thở)

b)

B. Tiếng thở thô ráp nghe ở thì thở ra, do đường thở bị hẹp lại (đờm, co cơ trơn phế quản...)

c)

C. Là tiếng rên nhẹ ở cuối thì thở ra.

d)

D. Tiếng thở thô ráp nghe được khi trẻ ho, do đường thở bị hẹp lại (viêm thanh quản, dị vật đường thở)

40.

206: Xét nghiệm trong viêm phổi để xác định nguyên nhân gây bệnh là

a)

A. Định lượng CRP

b)

B. Công thức máu

c)

C. Chụp X- quang phổi

d)

D. Xét nghiệm Vi sinh

41.

207: Bệnh nhân nhi 4 tháng được chẩn đoán viêm phổi do tụ cầu nặng, có thể gặp biến chứng nào sau đây:

a)

A. Suy hô hấp

b)

B. Mất nước nặng

c)

C. Suy tim cấp

d)

D. Tràn khí tràn mủ màng phổi, áp xe phổi

42.

208: Viêm phổi do amip thường xảy ra

a)

A. Thứ phát sau amip đường ruột

b)

B. Thứ phát sau amip gan

c)

C. Thứ phát sau amip não

d)

D. Thứ phát sau amip vào máu sau đó đến phổi 

43.

209: Viêm phổi do giun đũa thường xảy ra

a)

A. Ở người lớn, biểu hiện là hội chứng Loeffler

b)

B. Ở trẻ em biểu hiện là hội chứng Loeffler 

c)

C. Ở người lớn, biểu hiện là hội chứng đông đặc 

d)

D. Ở trẻ em, biểu hiện là hội chứng đông đặc

44.

210: Liều lượng Paracetamol cho trẻ 9 tháng nặng 8,0 kg uống 1 lần khi bị sốt cao 39,4°C (loại viên 100mg).

a)

A. 1/2 viên.

b)

B. 2 viên.

c)

C. 1 viên.

d)

D. 1.5 viên.

45.

211: Trẻ 10 tháng tuổi bị viêm phổi do tụ cầu nặng khi có thêm 1 trong các dấu hiệu sau:

a)

A. Sốt cao.

b)

B. Rối loạn tiêu hóa.

c)

C. Nhiễm khuẩn tụ cầu da

d)

D. Có biến chứng: áp xe phổi, bóng khí, tràn khí tràn mủ màng phổi…

46.

212: Trẻ 43 tháng bị ho, đau ngực, sốt 39°5C được chẩn đoán là viêm phổi thùy xác định dựa vào khám lâm sàng có

a)

A. Hội chứng suy hô hấp

b)

B. Hội chứng đông đặc phổi điển hình

c)

C. Xét nghiệm đờm.

d)

D. Đau ngực, ho, sốt cao

47.

213: Khi trẻ bị viêm phổi do hóa chất thuốc điều trị đặc hiệu khác biệt so với viêm phổi nhiễm trùng là:

a)

A. Hạ sốt.

b)

B. Kháng sinh.

c)

C. Prednisone.

d)

D. Giãn phế quản.

48.

214: Trẻ 7 tháng tuổi bị ho, sốt, có nhọt trên da ... được bác sĩ chẩn đoán là viêm phổi do tụ cầu đề kháng Methicilline thuốc điều trị theo nguyên nhân gây bệnh là:

a)

A. Metronidazol.

b)

B. Vancomycin.

c)

C. Theophylline

d)

D.  Penicilline G.

49.

216: Trẻ 7 tháng tuổi bị ho, sốt, có nhọt trên da được bác sĩ chẩn đoán là viêm phổi do amip thuốc điều trị theo nguyên nhân gây bệnh là

a)

A. Metronidazol.

b)

B. Vancomycin.

c)

C. Theophylline

d)

D. Penicilline G.

50.

217: Một dấu hiệu quan trọng nhất để xác định viêm phế quản phổi trên lâm sàng

a)

A. Ho.

b)

B. Khò khè.

c)

C. Rút lõm lồng ngực.

d)

D. Thương tổn phế quản, phế nang lan tỏa: ran ẩm, nổ.....

51.

233: Trẻ 6 tuần bị viêm phổi nặng khi có các dấu hiệu sau:

a)

A. Ho và nhịp thở là 40 lần/phút

b)

B. Ho,và nhịp thở 65 lần/phút 

c)

C. Ho và không sốt

d)

D. Ho và sốt 40 độ C

52.

237: Khi người bệnh viêm phổi bị sốt chỉ dùng thuốc hạ sốt khi:

a)

A. Người bệnh có nhiệt độ từ 37,5 độ C

b)

B. Người bệnh có nhiệt độ từ 38 độ C

c)

C. Người bệnh có nhiệt độ từ 38,5 độ C

d)

D. Người bệnh có nhiệt độ từ 39 độ C

53.

238: Đối với trẻ < 2 tháng dấu hiệu rút lõm lồng ngực được coi là bệnh lý khi nó có đặc điểm sau:

a)

A. Mạnh, sâu và liên tục

b)

B. Nông, yếu và liên tục

c)

C. Xuất hiện thường xuyên

d)

D. Mạnh, sâu và không liên tục

54.

244: Thuốc nào sau đây dùng trong chăm sóc khò khè do co thắt phế quản ở người bệnh viêm phổi:

a)

A. Salbutamol

b)

B.Aspirin

c)

C. Penicillin

d)

D. Nifedipin

55.

246: Liều Paracetamol ở trẻ em bị viêm phổi là:

a)

A. 10 – 15 mg/kg/ ngày

b)

B. 20 – 30 mg/ kg/ ngày

c)

C. 5 – 10 mg/ kg/ ngày

d)

D. 60 mg/ kg/ ngày

56.

Tác nhân gây viêm phổi cộng đồng là

a)

Phế cầu

b)

H.influenza

c)

RSV

d)

Coronavirus