wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mức hiểu từ 51 -102

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây đổ vào niệu đạo tiền liệt

a)

Tuyến hành niệu đạo

b)

Tuyến niệu đạo

c)

Ống phóng tinh

d)

Tuyến Skene

2.

Đoạn nào của vòi trứng có đường kính lớn nhất

a)

Đoạn thành

b)

Đoạn eo

c)

Đoạn bóng

d)

Đoạn loa

3.

Lớp mạc tinh ngoài (cân bìu nông) liên tiếp với lớp nào của thành bụng trước bên

a)

Cân cơ chéo to

b)

Cơ chéo bé

c)

Cơ ngang bụng

d)

Mạc ngang

4.

Lớp cấu trúc nào không có ở trong tam giác bàng quang

a)

Lớp mạc

b)

Lớp cơ

c)

Lớp dưới niêm mạc

d)

Lớp niêm mạc

5.

Xác định cơ thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước

a)

Cơ gan tay lớn

b)

Cơ gấp nông các ngón

c)

Cơ gấp sâu các ngón

d)

Cơ gấp ngón cái

6.

Mắt cá thứ ba thuộc xương nào sau đây

a)

Xương mác

b)

Xương chày

c)

Xương sên

d)

Xương gót

7.

Cổ tử cung người chưa đẻ có đặc điểm nào sau đây

a)

Lỗ ngoài luôn mở

b)

Cổ tử cung mềm

c)

Hình trụ

d)

ngắn

8.

Khi liệt cơ vòng mi bệnh nhân có dấu hiệu nào sau đây

a)

Mắt luôn nhắm kín

b)

Không mở được mắt

c)

Mở nhắm mắt bình thường

d)

Mắt nhắm không kín

9.

Xác định mốc xương sờ thấy được trên xương cánh tay

a)

Ấn delta

b)

Rãnh xoắn

c)

Mỏm trên ròng rọc

d)

Mấu động bé

10.

Niệu quản nữ không bắt chéo thành phần nào sau đây

a)

Động mạch sinh dục

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch bàng quang trên

d)

Động mạch tử cung

11.

Mô tả nào đúng khi nói về đặc điểm của buồng tâm thất phải?

a)

Buồng thất phải nhận máu từ các tĩnh mạch phổi

b)

Buồng thất phải tống máu vào động mạch phổi

c)

Buồng thất phải nhận máu từ TM chủ trên và dưới

d)

Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái

12.

Mô tả nào đúng về đặc điểm của van hai lá?

a)

Van hai lá chỉ cho máu chảy từ nhĩ trái xuống thất trái

b)

Van hai lá ngăn giữa buồng nhĩ trái và nhĩ phải

c)

Van hai lá cho dòng chảy từ nhĩ trái xuống thất phải

d)

Van hai lá chỉ cho dòng máu chảy từ thất trái lên nhĩ trái

13.

Các tĩnh mạch vùng đầu mặt cổ có đặc điểm nào dưới đây

a)

Đều có các động mạch cùng tên đi kèm

b)

Đều nằm chung trong bao mạch cảnh

c)

Đều nằm trong bao tạng ở cổ

d)

Đều không đổ trực tiếp vào tĩnh mạch chủ trên

14.

Xác định đúng mốc tận cùng của động mạch cảnh chung?

a)

Ngang mức đốt sống cổ VI

b)

Ngang sừng lớn xương móng

c)

Ngang mức bờ trên sụn giáp

d)

Ngang mức bờ dưới sụn giáp

15.

Cung động mạch gan tay sâu được cấu tạo bởi các động mạch nào dưới đây?

a)

Nhánh cùng của ĐM quay và nhánh gan tay sâu của ĐM trụ

b)

Nhánh cùng của ĐM trụ và nhánh gan tay sâu của ĐM quay

c)

Nhánh cùng của ĐM quay và nhánh cùng của ĐM trụ

d)

Nhánh bên của ĐM quay và nhánh cùng của ĐM trụ

16.

Cung động mạch gan tay nông được cấu tạo bởi các động mạch nào dưới đây?

a)

Nhánh cùng của ĐM trụ và nhánh gan tay của ĐM quay

b)

Nhánh cùng của ĐM quay và nhánh gan tay sâu của ĐM trụ

c)

Nhánh cùng của ĐM quay và nhánh cùng của ĐM trụ

d)

Nhánh bên của ĐM trụ và nhánh cùng của ĐM quay

17.

Chọn mô tả đúng về chiều hướng của tim?

a)

Một đường chếch xuống dưới, ra sau và sang trái

b)

Một đường chếch sang trái, lên trên ra trước

c)

Một đường chếch lên trên, sang phải và ra sau

d)

Một đường chếch xuống dưới, sang trái và ra trước

18.

Các tĩnh mạch nào dưới đây dẫn máu đổ về tâm nhĩ trái?

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch phế quản

19.

Mô tả nào dưới đây là đúng về nguyên ủy và phân nhánh của động mạch dưới đón?

a)

Động mạch dưới đòn trái tách từ thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch dưới đòn phải tách từ cung động mạch chủ

c)

Động mạch dưới đòn phải dài hơn động mạch dưới đòn trái

d)

Động mạch dưới đòn có nhiều ngành bên và nhiều vòng nối

20.

Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống tĩnh mạch?

a)

TM chủ trên dẫn máu đổ về tâm nhĩ trái

b)

TM phổi dẫn máu đổ về tâm nhĩ phải

c)

TM cửa đổ trực tiếp vào TM chủ dưới

d)

TM phổi dẫn máu đỏ tươi về tâm nhĩ trái

21.

Hệ thống thần kinh tự động của tim có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nút xoang nhĩ nằm cạnh lỗ TM chủ dưới

b)

Nút nhĩ thất nằm cạnh lỗ xoang tĩnh mạch vành

c)

Bó His nằm ở vách liên nhĩ

d)

Mạng lưới Pukinje nằm trong lớp cơ của tâm thất

22.

Mô tả nào dưới đây là đúng về các động mạch cảnh?

a)

Động mạch cảnh chung ở hai bên có nguyên ủy giống nhau

b)

Động mạch cảnh trong có nhiều nhánh bên và vòng nối ở vùng cổ

c)

Động mạch cảnh chung không có nhánh bên nào

d)

Động mạch cảnh ngoài không có nhánh bên ở vùng cổ

23.

Tĩnh mạch nào dưới đây là tĩnh mạch sâu của chi trên?

a)

Tĩnh mạch đầu

b)

Tĩnh mạch nền

c)

Tĩnh mạch giữa cẳng tay

d)

Tĩnh mạch nách

24.

Động mạch phổi có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là động mạch nuôi dưỡng cho phổi

b)

Máu trong ĐM phổi là máu đỏ tươi

c)

Là thành phần của tuần hoàn hệ thống

d)

ĐM phổi xuất phát từu tâm thất phải

25.

Mô tả nào dưới đây đúng về đặc điểm của vòng tuần hoàn phổi

a)

Tuần hoàn phổi nuôi dưỡng toàn bộ cơ thể

b)

Tuần hoàn phổi nối tim và phổi

c)

Tĩnh mạch phổi chứa máu đỏ thẫm

d)

Máu trong ĐM phổi và ĐM chủ giống nhau

26.

Niêm mạc mũi có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là 1 màng chỉ phủ thành ngoài của hốc mũi

b)

Có liên quan với các xoang đổ vào hốc mũi

c)

Niêm mạc mũi chia làm 3 tầng trên, giữa, dưới

d)

Tầng dưới có tác dụng chủ yếu để ngửi

27.

 Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn

a)

Cơ nhẫn phễu sau

b)

Cơ phễu chéo và cơ phễu ngang

c)

Cơ nhẫn phễu bên

d)

Cơ giáp nhẫn

28.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc về cuống phổi?

a)

Động tĩnh mạch phổi

b)

Động tĩnh mạch phế quản

c)

Phế quản gốc

d)

Thân động mạch phổi

29.

Thành phần nào dưới đây thuộc về cuống phổi dinh dưỡng

a)

Phế quản gốc

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch phế quản

30.

Cơ nào sau đây tham gia vận động dây thanh âm?

a)

Cơ trâm hầu

b)

Cơ giáp móng

c)

Cơ nhẫn giáp

d)

Cơ vai móng

31.

Thành phần nào sau đây KHÔNG đi qua rốn phổi?

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Phế quản gốc

d)

Dây chằng phổi

32.

Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi động nào dưới đây?

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch phế quản

c)

Động mạch trung thất

d)

Động mạch ngực trong

33.

Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các phần nào của phổi?

a)

Mặt sườn và đáy phổi

b)

Mặt sườn và mặt trong

c)

Đáy phổi và màng phổi

d)

Thùy trên và thùy dưới

34.

Sụn nào của thanh quản có mỏm cơ?

a)

sụn sừng

b)

sụn giáp

c)

sũn nhẫn

d)

sụn phễu

35.

Xác định đúng cơ được dây thần kinh thanh quản trên chi phối?

a)

cơ liên phễu

b)

cơ nhẫn phễu sau

c)

cơ nhẫn giáp

d)

cơ giáp phễu bên

36.

Mô tả nào dưới đây đúng về cấu tạo của khí quản

a)

Hoàn toàn là sụn

b)

Chỉ có sụn ở phía trước và cơ phía sau

c)

Chỉ có hoàn toàn là cơ và cân

d)

Không có sụn

37.

Phổi phải được phân chia thành 3 thùy bởi rãnh nào dưới đây?

a)

Rãnh liên thùy lớn và rãnh liên thùy bé

b)

Rãnh liên thùy lớn và khe chếch

c)

Rãnh liên thùy bé

d)

Rãnh liên thùy lớn

38.

Khí quản chia thành phế quản gốc ở vị trí nào dưới đây?

a)

Ngang đốt sống ngực 4

b)

Ngang đốt sống ngực 5

c)

Ngang đốt sống ngực 6

d)

Ngang đốt sống ngực 3

39.

Xương xoăn nào của hốc mũi là xương độc lập ở vùng sọ mặt ?

a)

Xương xoăn trên

b)

Xương xoăn giữa

c)

Xương xoăn dưới

d)

Xương xoăn 4 và 5

40.

Nhóm xoang nào dưới đây đổ vào ngách mũi trên và ngách bướm sàng?

a)

Xoang trán, xoang sàng trước

b)

Xoang trán, xoang bướm

c)

Xoang bướm, xoang sàng sau

d)

Xoang sàng trước, xoang sàng sau

41.

Động mạch lách có nguyên ủy từ động mạch nào?

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch gan chung

c)

Động mạch thân tạng

d)

Động mạch chủ bụng

42.

Mô tả nào đúng về đặc điểm của tá tràng?

a)

Là phần đầu của ruột non

b)

Theo giải phẫu được chia làm 2 phần

c)

Có đường kính lớn hơn đại tràng

d)

Tá tràng cố định chiếm 2/3 đầu khúc I

43.

Ruột thừa bình thường nằm ở vị trí nào?

a)

hố chậu phải

b)

hố chậu trái

c)

dưới gan

d)

ngang rốn

44.

Mặt dưới gan nằm đè lên tạng nào dưới đây?

a)

thận phải

b)

thận trái

c)

tụy

d)

lách

45.

Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch gan riêng?

a)

Động mạch môn vị

b)

Động mạch vành vị

c)

Động mạch vị mạc nối phải

d)

Động mạch vị mạc nối trái

46.

Tĩnh mạch cửa có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đổ trực tiếp về tĩnh mạch chủ dưới

b)

Thu nhận máu của toàn bộ hệ tiêu hóa

c)

Không có các van chức năng

d)

Do 4 tĩnh mạch lớn tạo thành

47.

Mô tả nào dưới đây đúng khi nói về phúc mạc thành?

a)

Là phần phúc mạc lót ở các mặt thành bụng

b)

Dính chặt vào các thành bụng

c)

Là thành phần phúc mạc nhỏ nhất

d)

Không bóc ra khỏi thành bụng được

48.

Động mạch nào tham gia trực tiếp vào vòng nối ở bờ cong nhỏ dạ dày?

a)

Động mạch thân tạng

b)

Động mạch vị phải

c)

Động mạch vị tá tràng

d)

Động mạch tỳ

49.

Xác định đúng tạng thuộc loại nằm trong phúc mạc?

a)

Động mạch chủ bụng, tĩnh mạch chủ dưới

b)

Đại tràng, dạ dày

c)

thận , niệu quản

d)

bàng quang

50.

Đoạn nào của đại tràng dưới đây có đặc điểm chung khác với các đoạn còn lại

a)

trực tràng

b)

manh tràng

c)

kết tràng ngang

d)

kết tràng chậu hông

51.

Mô tả nào dưới đây đúng về mạch máu thần kinh của gan?

a)

Động mạch gan thuộc động mạch chức phận

b)

Động mạch gan tách từ động mạch chủ bụng

c)

Tĩnh mạch gánh thuộc tĩnh mạch dinh dưỡng

d)

Thần kinh của gan là thần kinh thực vật

52.

Động mạch nào dưới đây cấp máu trực tiếp cho khối tá tụy?

a)

Động mạch mạc treo tràng trên

b)

Động mạch tỳ

c)

Động mạch gan riêng

d)

Động mạch gan chung