wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 4

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Có không bào chứa các nội độc tố

b)

Có không bào chứa các thành phần muối khoáng

c)

Có các thành phần acid amin

d)

Có các lạp thể

2.

Phức hợp lipopolysaccharit của vi khuẩn Gram âm không được sử dụng để sản xuất vac-xin vì lý do:

a)

Cấu trúc của phức hợp được lặp lại nhiều lần các đoạn giống nhau.

b)

Thành phần lipid trong phức hợp không có tính kháng nguyên.

c)

Thành phần lipid trong phức hợp có tính sinh miễn dịch yếu.

d)

Thành phần phức hợp có saccharit nên tính sinh miễn dịch yếu.

3.

Các đặc điểm của interferon (IFN):

a)

Xuất hiện từ ngày 4-7 sau khi có virus xâm nhập cơ thể

b)

IFN của loài động vật nào sản xuất ra chỉ có tác dụng với loài đó

c)

Có tác dụng đặc hiệu với kháng nguyên

d)

Ngăn chặn virus nhân lên do phá vỡ vỏ capsid của virus

4.

Trong hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể, hàng rào đầu tiên chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể là:

a)

Hàng rào da, hàng rào tế bào

b)

Hàng rào niêm mạc, hàng rào tế bào

c)

Hàng rào da, hàng rào niêm mạc

d)

Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch

5.

Một trong các tiêu chuẩn của kháng nguyên :

a)

Kháng nguyên phải là một virus gây bệnh đối với cơ thể.

b)

Kháng nguyên phải là vi khuẩn gây bệnh đối với cơ thể.

c)

Kháng nguyên phải là ký sinh trùng gây bệnh đối với cơ thể.

d)

Kháng nguyên phải là vật lạ đối với cơ thể.

6.

Đặc điểm kháng nguyên của vi khuẩn:

a)

Ngoại độc tố có tính kháng nguyên mạnh.

b)

Kháng nguyên ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn Gram dương.

c)

Nội độc tố không có tính kháng nguyên.

d)

LPS ở vi khuẩn Gram âm kích thích sinh miễn dịch đặc hiệu.

7.

Đặc điểm của ngoại độc tố của vi khuẩn:

a)

Có ở mọi loại vi khuẩn.

b)

Chỉ có ở vi khuẩn Gram dương.

c)

Có độc lực cao.

d)

Bản chất là phức hợp lipopolysaccharit (LPS).

8.

Đặc điểm ngoại độc tố của vi khuẩn:

a)

Có thể chế thành giải độc tố.

b)

Tính kháng nguyên không đặc hiệu nên không thể điều chế thành vac-xin.

c)

Có thể chế thành giải độc tố do chịu được nhiệt độ cao.

d)

Chỉ có ở các trực khuẩn Gram dương.

9.

Đặc điểm ngoại độc tố của vi khuẩn:

a)

Có thể chế thành giải độc tố.

b)

Tính kháng nguyên không đặc hiệu nên không thể điều chế thành vac-xin.

c)

Có thể chế thành giải độc tố do chịu được nhiệt độ cao.

d)

Chỉ có ở các trực khuẩn Gram dương.

10.

Một trong những yếu tố sau của vi khuẩn không có vai trò là kháng nguyên:

a)

Ngoại độc tố

b)

Nội độc tố

c)

Enzym ngoại bào

d)

Enzym nội bào

11.

Tính đặc hiệu kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram dương được quyết định bởi:

a)

Thành phần peptidoglycan.

b)

Thành phần acid techoic và protein M hay protein A.

c)

Thành phần peptidoglycan và polysacchrit.

d)

Tùy mỗi loại vi khuẩn mà một trong các thành phần trên quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên thân.

12.

Đặc điểm kháng nguyên vách (O) của vi khuẩn Gram âm:

a)

Bản chất là peptidoglycan, phospholipids và polysaccharit

b)

Bản chất là peptidoglycan và polysaccharit

c)

Tính sinh miễn dịch mạnh do có thành phần cơ bản là polysaccharit

d)

Tính sinh miễn dịch yếu hơn kháng nguyên nội độc tố (LPS)

13.

Vi khuẩn có khuẩn lạc đục, tròn lồi và quánh là khuẩn lạc thuộc dạng nào?

a)

Dạng H

b)

Dạng M

c)

Dạng N

d)

Dạng S

14.

Đặc điểm của nhóm vi khuẩn Staphylococci

a)

Tính mọc dễ dàng trên môi trường thông thường

b)

Thử nghiệm Catalase dương tính

c)

Sống được trong điều kiện có 9% NACL

d)

Tất cả đều đúng

15.

Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:

a)

Những vi khuẩn hình cầu

b)

Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Có đường kính trung bình khoảng 1mm

d)

Sinh nha bào

16.

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:

a)

Vỏ

b)

Vách

c)

Nhân

d)

Nha bào

17.

Khái niệm về trực khuẩn:

a)

Bacteria: Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào uốn ván

b)

Clostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

c)

Bacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

d)

Bacilli: là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào

18.

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:

a)

Vỏ

b)

Vách

c)

Nhân

d)

Nha bào

19.

Khái niệm về trực khuẩn:

a)

Bacteria: Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào uốn ván

b)

Clostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

c)

Bacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

d)

Bacilli: là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào

20.

Khái niệm xoắn khuẩn:

a)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

b)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

c)

Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

d)

Không di động

21.

Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có nhân

c)

Không có màng nhân

d)

Có bộ máy phân bà

22.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:

a)

Có chức năng di truyền

b)

Không chứa ribosom

c)

Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín

d)

Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín

23.

Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch kép.

b)

Là một đại phân tử ADN dạng vòng, mạch đơn.

c)

Là hai đại phân tử ADN dạng vòng, mạch kép.

d)

Là hai đại phân tử ADN dạng vòng, mạch đơn.

24.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

b)

Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

c)

Không có enzym nội bào

d)

Chứa nội độc tố

25.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân

b)

Có các enzym ngoại bào

c)

Chứa đựng tới 50% là nước

d)

Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh

26.

Tìm 1 ý đúng nói về sự nhân lên của VK:

a)

Tốc độ nhân lên nhanh, cần lượng thức ăn lớn

b)

Ở điều kiện bất lợi, mọi VK đều có lông

c)

Lông của VK có thể ở một đầu, xung quanh thân

d)

Lông của VK là một kháng nguyên có khả năng kích thích cơ thể tạo kháng thể

27.

Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của VK:

a)

VK có 3 loại hình: cầu,que,xoắn                         

b)

VK có 3 loại hình: cầu, thẳng, tròn

c)

VK có 3 loại hình: thẳng, que, cong    

d)

VK có 3 loại hình: cầu, que, cong

28.

Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của VK:

a)

VK có 3 loại hình: cầu, que, xoắn

b)

VK có 3 loại hình: cầu, thẳng, tròn

c)

VK có 3 loại hình: thẳng, que, cong

d)

VK có 3 loại hình: cầu, que, cong

29.

Tìm ý đúng về cấu trúc VK:

a)

Có ADN; ARN; bào tương, màng, enzyme…

b)

Chỉ có ADN, vỏ Capsid là Protein

c)

Đa số VK có bào tử sinh sản

d)

Tất cả các VK đều có lông

30.

Tìm những ý sai về dinh dưỡng của VK:

a)

Có hệ enzyme để phân giải thức ăn

b)

VK phải ký sinh bắt buộc trong tế bào

c)

Một số VK phải ký sinh bắt buộc trong tế bào

d)

VK cần một lượng thức ăn lớn để phát triển

31.

Các điều kiện nào cần thiết cho nuôi VK:

a)

Đủ chất dinh dưỡng cần thiết

b)

Môi trường có nhiều chất thịt và khoáng

c)

Môi trường phải để trong bình thủy tinh sạch

d)

Tất cả đều đúng

32.

Tìm ý đúng về sinh sản của VK:

a)

VK sinh sản nhanh và cần lượng thức ăn lớn

b)

VK sinh sản bằng cách sinh nha bào

c)

VK nhân lên phải dựa vào bộ máy di truyền tế bào

d)

VK chủ yếu nhân lên theo thể L

33.

Chọn điểm sai về cấu trúc vi rút:

a)

VR có cấu tạo tế bào

b)

VR có ADN hoặc ARN là lõi nhân

c)

VR có ADN và ARN là lõi

d)

VR có cấu trúc như một tế bào, như một tế bào bậc thấp

34.

Chọn ý sai về dinh dưỡng VR:

a)

VR có khả năng nhân lên ở mọi tế bào sống

b)

VR phải bắt buộc ký sinh trong tế bào sống

c)

VR có khả năng nhân lên theo cách tự nhân đôi

d)

VR không có hệ thống men độc lập để phân huỷ chất hữu cơ

35.

Tìm ý đúng về phòng và điều trị bệnh do vi rút:

a)

Tiêm vắc xin (một số có hiệu lực tốt như: sởi, cúm…)

b)

Dùng kháng sinh trước mùa dịch

c)

Một số hóa chất được dùng để điều trị bệnh do vi

36.

Tìm ý đúng về phòng và điều trị bệnh do vi rút:

a)

Tiêm vắc xin (một số có hiệu lực tốt như: sởi, cúm…)

b)

Dùng kháng sinh trước mùa dịch

c)

Một số hóa chất được dùng để điều trị bệnh do vi rút

d)

Tất cả đều đúng

37.

Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của vi rút:

a)

Gây hủy hoại tế bào

b)

Gây độc cho cơ thể bằng ngoại độc tố

c)

VR kích thích cơ thể sản xuất interferon

d)

Tất cả đều sai

38.

Vi khuẩn thuộc giới:

a)

Protista thượng đẳng

b)

Protista hạ đẳng

c)

Protozoa

d)

Algae

39.

Chọn câu sai khi nói về vi khuẩn:

a)

Sinh vật đơn bào không màng nhân

b)

Tế bào vi khuẩn có kích thước khoảng 0,1-20 µm

c)

Có hình dạng khác nhau như hình cầu, hình cong, hình xoắn, hình que

d)

Có DNA nằm trong một nhân riêng biệt

40.

Số nhận định đúng: (1) Thành phần cấu tạo tế bào vi khuẩn gồm có: vách, màng, vùng nhân và các thành phần cấu tạo phụ. (2) Vách tế bào vi khuẩn là lớp vỏ ngoài cứng và chắc, giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định và bảo vệ tế bào vi khuẩn. (3) Mọi vi khuẩn đều có vách tế bào, trừ vi khuẩn Mycobacterium leprae. (4) Thành phần cấu tạo chủ yếu của vách vi khuẩn là murein. (5) Áp suất nội thẩm thấu của vách tế bào vi khuẩn là 5 - 20 atm. (6) Vi khuẩn Mycobacteria có cấu trúc và thành phần vách khác với vi khuẩn Gram âm và dương, ngoài peptidoglycan còn có lượng lớn lipid trong lượng thấp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

41.

Màng nguyên sinh:

a)

Là cấu trúc có ở mọi tế bào vi khuẩn

b)

Cấu tạo bởi protein, phospholipid, sterol

c)

Phospholipid tạo thành 1 lớp đơn gắn protein và cho một số protein xuyên qua màng

d)

Tổng hợp và sản xuất các thành phần cần thiết, hấp thu chất dinh dưỡng bằng cơ chế vận chuyển thụ động.

42.

Vi khuẩn có các hình thể sau:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Đa hình (sợi, chỉ, hộp xoắn, hình thoi…)

d)

Tất cả đáp án trên đúng

43.

Đơn vị đo của vi khuẩn là:

a)

1/1000 mm

b)

1/1000 micromet

c)

1/1000

44.

Vi khuẩn có các hình thể sau:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Đa hình (sợi, chỉ, hộp xoắn, hình thoi…)

d)

Tất cả đáp án trên đúng

45.

Đơn vị đo của vi khuẩn là:

a)

1/1000 mm

b)

1/1000 micromet

c)

1/1000 m

d)

1/500 mm

46.

Tìm điểm sai về hình thể của vi khuẩn:

a)

VK có kích thước hiển vi, đơn vị đo là: nm

b)

VK có kích thước nhỏ bé, chỉ quan sát được chúng bằng kính hiển vi điện tử

c)

Có thể nhuộm VK để quan sát hình thể của VK được rõ hơn

d)

VK có kích thước hiển vi, đơn vị đo là micromet

47.

Tìm ý đúng về tính chất bắt màu của VK:

a)

Các VK đều bắt màu đỏ khi nhuộm gram

b)

Một số bắt màu gram âm, một số gram dương, một số khó bắt màu gram

c)

VK nói chung khó bắt màu khi nhuộm gram

d)

VK gram dương bắt màu đỏ, VK gram âm màu tím

48.

Tìm những ý đúng về hình thể VK:

a)

VK có thể chuẩn đoán xác định bằng quan sát hình thể

b)

Không thể chuẩn đoán được VK bằng quan sát hình thể

c)

Quan sát hình thể không có giá trị chuẩn đoán

d)

Trong một số trường hợp, quan sát hình thể mang lại giá trị chuẩn đoán chắc chắn nên kết hợp với lâm sàng về vị trí lấy bệnh phẩm

49.

Chọn câu nói sai về độc lực:

a)

Độc lực là một yếu tố của VK và không thay đổi

b)

Độc lực là sức gây bệnh riêng của từng chủng VSV có khả năng gây bệnh

c)

Độc lực có hai đơn vị đo là: DLM, DL_50, BL_50 lấy được dùng hơn vì chính xác hơn

d)

Nha bào là 1 yếu tố của độc lực cùng nha bào

50.

Tìm ý sai nói về ngoại độc tố:

a)

Ngoại độc tố chỉ có ở VK không có ở VR

b)

Ngoại độc tố rất độc, có VK giải phóng ra khi tế bào VK bị tan vỡ

c)

Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố

d)

Một số chủng VR có ngoại độc tố để gây bệnh như viêm não Nhật Bản, bại liệt

51.

Chọn các điểm sai về nhiễm trùng:

a)

Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh

b)

Nhiễm trùng là hiện tượng phổ biến trong thiên nhiên

c)

Trong nhiễm trùng, vai trò của VSV có ý nghĩa quan trọng nhất

d)

Nhiễm trùng ít nhấ

52.

Chọn ý đúng về VK than:

a)

Là trực khuẩn gram âm, xếp thành chuỗi, có bào tử, gây bệnh than, kỵ khí tuyệt đối

b)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi, không có bào tử, gây bệnh than

c)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành chuỗi có bào tử, gây bệnh than

d)

Là trực khuẩn gram dương, xếp thành hình song cầu, có bào tử gây bệnh than

53.

Người bị bệnh than là do các trường hợp sau (tìm ý đúng nhất):

a)

Ăn thịt động vật bị bệnh than

b)

Hít phải VK hoặc bào tử than trong không khí

c)

Tiếp xúc với động vật bị bệnh than

d)

Tất cả đều đúng

54.

Tên khoa học của VK dịch hạch:

a)

Clostridium tetani

b)

Yersinia enterocolitica

c)

Yersinia pestis

d)

Yersinia antiquita

55.

Chỉ ra ý sai về các thể dịch hạch:

a)

Nhiễm trùng mủ da, niêm mạc

b)

Thể nhiễm khuẩn phát

c)

Thể bạch (hay gặp nhất)

d)

Nhiễm khuẩn huyết

56.

Người bị dịch hạch có thể do:

a)

Muỗi đốt

b)

Ve

c)

Chấy rận

d)

57.

Chỉ ra điểm sai về virus dại đường phố:

a)

Có độc lực

b)

Gây bệnh dại cho chó và người

c)

Có ái lực mạnh với tế bào thần kinh

d)

Hình cầu, không thể phân lập được