wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHI -

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn phôi đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ. Lí do nào sau đây giúp giải thích được kết luận trên

a)

Tất cả đúng

b)

Không dự trữ sắt

c)

Dự trữ máu cho trẻ phát triển

d)

Là giai đoạn tích trữ năng lượng cần thiết cho sự phát triển.

2.

Trẻ sơ sinh 1 ngày tuổi , cân nặng 2900 gram, chiều dài 49cm. Mẹ mang thai trẻ 37 tuần 2 ngày, sinh thường, sau sinh trẻ khóc ngày. Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với trẻ/;

a)

Đủ cân

b)

Thiếu tháng- đủ cân

c)

Thiếu tháng- thiếu cân

d)

Thiếu tháng

3.

Trẻ 24 tháng tuổi, được mẹ đưa đi khám sức khỏe định kì. Trẻ cân nặng 12kg, cao 79cm. Trẻ có thể chạy và bước trên cầu thang. Kết luận nào sau đây là phù hợp nhất với trẻ:

a)

Thiếu tháng

b)

Nhẹ cân

c)

Thấp so với tuổi

d)

Cao so với tuổi

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với lứa tuổi thiếu niên:

a)

Kiểm soát cảm súc tốt , ít bị xúc động

b)

Kiểm soát cảm súc không tốt , ít bị xúc động

c)

Kiểm soát cảm súc không tốt , dễ bị xúc động

d)

Tất cả

5.

Vì sao sốt co giật thường sảy ra ở lứa tuổi nhũ nhi:

a)

Tất cả sai

b)

Tất cả đúng

c)

Vì trung tâm điều nhiệt chưa hoàn thiện

d)

Vì hệ thần kinh thực vật chưa hoàn thiện

6.

Tại sao nguy cơ nhiễm trùng tăng cao ở trẻ em trong độ tuổi từ 6-12 tháng tuổi

a)

Tất cả

b)

Yếu tố miễn dịch từ mẹ hết

c)

Các yếu tố miến dịch mẹ cho đã giảm nhiều, nhưng khả năng sản xuất miễn dịch vẫn chưa hoàn chỉnh

d)

Trẻ tiếp xúc nhiều với thế giới quan

7.

Giai đoạn II đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình phát triển của trẻ. Li do nào sau đây giải thích được kết luận trên.

a)

Tất cả sai

b)

Là giai đoạn tăng trưởng các mô, cơ quan và hện cơ quan.

c)

Là giai đoạn tăng trưởng và biệt hóa nhanh các mô,

d)

Là giai đoạn tăng trưởng và biệt hóa nhanh các mô, cơ quan và hện cơ quan.

8.

Giới tính của trẻ có thể được xác định từ lúc nào:

a)

Từ tuần thứ 16-18 thời kì thai bào

b)

Từ tuần thứ 15-16thời kì thai bào

c)

Từ tuần thứ 13-14 thời kì thai bào

d)

Từ tuần thứ 12-14 thời kì thai bào

9.

Trẻ sơ sinh có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Hệ tiêu hóa chưa hoàn thiện nên trẻ không thể tự tiêu hóa được bất kì thức ăn nào

b)

Cơ hô hấp phụ chưa hoàn chỉnh

c)

Thính giác phát triển tốt, hay giật mình

d)

Trung tâm điều nhiệt chưa hoàn chỉnh

10.

Chỉ số nào giúp phát hiện sớm tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ em

a)

Tất cả sai

b)

Vận động

c)

Cân nặng

d)

Chiều cao

11.

Tốc độ tăng trưởng chiều cao nhanh nhất là thời kì nào

a)

Thời kì trưởng thành

b)

thời kì bào thai

c)

Thời kì sơ sinh

d)

Thời kì thiếu niên

12.

Trong thời kì bú mẹ, sữa mẹ là thứuc ăn tốt nhất cho trẻ vì

a)

a....

b)

b....

c)

c....

d)

a và c đúng

13.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với thời sơ sinh:

a)

Tốc độ chuyển hóa cao, nhu cầu oxy cao

b)

Vỏ não trong trạng thái không hưng phấn nên trẻ ngủ nhiều để tự điều chỉnh

c)

Vỏ não trong trạng thái hưng phấn nên trẻ ngủ nhiều để tự điều chỉnh

d)

Trẻ sơ sinh dễ bị suy hô hấp

14.

Điểm nào sau đây không phù hợp với các đặc điểm của thời thjieesu niên

a)

Tất cả sai

b)

Răng vĩnh viễn thay dần rang sữa

c)

Trẻ hay mắc các bệnh có tính chất dị ứng như: hen phế quản, nổi mề đay, viêm cầu thận cấp

d)

Cơ bắp phát triển nhưng vẫn còn thon gầy

15.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất

a)

Tất cả đúng

b)

Chiều cao

c)

Cân nặng

d)

Di truyền

16.

Bình thường vòng cánh tay của trẻ từ 1-5 tuổi là

a)


15-19cm


b)

14-16cm

c)


14-18cm


d)


12-16cm


17.

Lúc mới sinh chu vi vòng đầu của trẻ trung bình là

a)

53cm

b)

50 cm

c)

35 cm

d)

45cm

18.

Thời kì sơ sinh là thời gian

a)

Từ lúc sinh đến 3 tuần tuổi

b)

Từ lúc sinh đến 6 tuần tuổi

c)

Từ lúc sinh đến 4 tuần tuổi

d)

Từ lúc sinh đến 5 tuần tuổi

19.

Trẻ nào dưới đây là trẻ đủ tháng

a)

Tuổi thai >37 tuần

b)

Tuổi thai <38 tuần

c)

Tuổi thai >38 tuần

d)

Tuổi thai >36 tuần

20.

Đặc điểm hô hấp ở trẻ sơ sinh là

a)

Tất cả đúng

b)

Lồng ngực mềm, dễ biến dạng

c)

Lồng ngực cứng, dễ biến dạng

d)

Lồng ngực mềm, khó biến dạng

21.

Ở trẻ sơ sinh có hiện tượng sụt cân sinh lí là do:

a)

Tất cả sai

b)

Mất nước qua da, hô hấp, phân, nước tiểu, nôn.

c)

Ăn uống được ít

d)

Cầu nhiều

22.

Để non dễ bị thjieeus máu , nhược sắc vì

a)

Tất cả đúng

b)

Không dự trữ sắt

c)

Dự trữ sắt thấp

d)

Dự trữ sắt cao

23.

Môi trường thích hợp cho trẻ đẻ non:

a)

33-35 độ C

b)

30-33 độ C

c)

30-35 độ C

d)

28-33 độ C

24.

Trẻ sơ sinh có sức đề kháng kém vì các lí do sau

a)

Tất ccả đúng

b)

Trung tâm điều nhiệt chưa hoàn chỉnh

c)

Yếu tố miễn dịch của mẹ giảm

d)

Thần kinh thựuc vật chưa hoàn chỉnh

25.

Khi nuôi dưỡng và chăm sóc trẻ sơ sinh cần chú ý các điểm sau, ngoại trừ

a)

Tất cả đúng

b)

Luôn đảm bảo vô trùng tối đa

c)

Để cuống rốn tự do, tự khô

d)

Rửa tay xà phòng nước sạch trước và sau khi thăm khám chăm sóc 1 loạt trẻ.

26.

Chỉ số Silverman gồm 5 tiêu chuẩn: Phập phồng cánh mũi, hõm ức,..., cử động tương đối ngực bụng và rên khi thở

a)

Co rút cơ ngang bụng

b)

Co rút cơ thẳng bụng

c)

Co rút khoang gian sườn

d)

Giãn khoang gian sườn

27.

Dấu hiệu ngậm bắt vú tốt là

a)

Bú không sâu

b)

Bú nhanh

c)

Cằm của trẻ không chạm vào vú

d)

Miệng của trẻ mở rộng

28.

Cung cấp thêm vitamin D cho trẻ sinh non tới lúc nào

a)

Cho tới 4 tháng tuổi

b)

Cho tới 6 tháng tuổi

c)

Cho tới 5 tháng tuổi

d)

Cho tới 7 tháng tuổi

29.

Phương pháp Kangguru được áp dụng cho trường hợp nào:

a)

Trẻ sinh non

b)

Trẻ thiếu tháng

c)

trẻ già tháng

d)

Tất cả đúng

30.

Điểm nào không đúng với chăm sóc về dinh dưỡng cho trẻ sinh non tháng

a)

Nếu sữa mẹ không đủ thì cung cấp năng lượng bằng đường tĩnh mạch

b)

Nếu sữa mẹ không đủ thì cung cấp năng lượng bằng ăn uống

c)

cung cấp thêm sữa ngoài

d)

Tất cả sai

31.

Các dâu hiệu nguy hiểm của trẻ sơ sinh bao gồm, ngoại trừ:

a)

Thở chậm 30l/p

b)

Thở nhanh > 50l/p

c)

Thở nhanh > 70l/p

d)

Thở nhanh > 800l/p

32.

Sau khi sinh , trẻ sơ sinh đủ tháng được tiêm các loại sau

a)

Tất cả đúng

b)

Viêm não nhật bản

c)

Vitamin K1, Vacxin viêm gan B, vắc xin lao BOG

d)

Sởi

33.

Điểm nào không đúng trong quá trình chăm sóc rốn cho trẻ sơ sinh

a)

Rốn chảy mủ cho trẻ đi khám

b)

Để rốn khô tự nhiên

c)

Dùng vải sạhc lau rốn

d)

Dùng lá trầu đắp lên trên rốn

34.

Phản xạ nút và nuốt khi trẻ có được bao nhiêu tuần tuổi thai

a)

36 tuần tuổi thai

b)

35 tuần tuổi thai

c)

34 tuần tuổi thai

d)

37 tuần tuổi thai

35.

Chỉ số Silverman giúp đánh giá hô hấp ở trẻ sơ sinh. Trẻ có suy hô hấp nặng khi chỉ số là:

a)

=6

b)

>6

c)

= 7

d)

>7

36.

Điểm nào sau đây đúng với vắc xin là

a)

Tất cả đúng

b)

Là chế phẩm có tính kháng nguyên tăng đề kháng

c)

Là chế phẩm có tính kháng thể

d)

Là chế phẩm có tính kháng nguyên giúp tăng tính đề kháng của cơ thể

37.

Trẻ 6 tháng tuổi, đã được tiêm chủng vắc xin 5 in 1 2 mũi, uống bại liệt 2 mũi, lần này đến phòng tiêm chủng trẻ sẽ được tiêm chủng vắc xin nào.

a)

Sởi rubella

b)

Viêm não nhật bản

c)

Sởi

d)

5 IN 1 mũi 3, uống bại liệt mũi 3,

38.

Một số loại vắc xin cần thiết cho trẻ nằm ngoài chương trình mở rộng, ngoại trừ

a)

Viêm gan B

b)

Sởi

c)

Viêm não nhật bản

d)

Vắc xin sởi rubella

39.

Biến chứng thường gặp của vắc xin DPT ( phòng bệnh BH-HG-UG)

a)

Sốt li bì

b)

Sốt nhẹ

c)

Sốt cao

d)

Đau sưng chỗ tiêm

40.

Một trẻ 1 tuổi, được gọi là tiêm chủng đầy đủ khi trẻ nhận được.

a)

2 mũi sởi, 2 mũi BCG, 3 mũi viêm gan B , 3 mũi 5 in 1, 3 mũi uống bại liệt.

b)

1 mũi sởi, 1 mũi BCG, 3 mũi viêm gan B , 3 mũi 5 in 1, 3 mũi uống bại liệt.

c)

2 mũi sởi, 1 mũi BCG, 3 mũi viêm gan B , 3 mũi 5 in 1, 3 mũi uống bại liệt.

d)

1 mũi sởi, 3 mũi BCG, 3 mũi viêm gan B , 3 mũi 5 in 1, 3 mũi uống bại liệt.

41.

Thuốc được lựa chọn đầu tiên trong xử lí sốc phản vệ nặng là

a)

Chống viêm

b)

Kháng sinh

c)

Adrenalin

d)

Kháng histamin

42.

Bé trai 14 tháng tuổi đã được tiêm chủng lao lúc mới sinh, viêm gan B - BH-HG-UV- HIB- bại liệt 3 lần vào lúc 2,4,6 tháng, sởi lúc 9 tháng. Loại vắc xin tiêm hôm nay cho trẻ là

a)

Tất cả đúng

b)

5 in 1 mũi 3

c)

Viêm não nhật bản

d)

Sởi

43.

Bệnh nào sau đây không nằm trong chương trình tiêm chủng thường quy cho trẻ hiện nay

a)

Viêm não nhật bản

b)

Lao

c)

Sởi

d)

Thủy đậu

44.

Trẻ 9 tháng tuổi được tiêm loại vắc xin nào dưới đây

a)

Thủy đậu

b)

Lao

c)

Sởi

d)

Viêm não nhật bản

45.

Điểm nào sau đây không đúng với cách sử dụng thuốc hạ sốt paracetamol

a)

Tất cả sai

b)

Đúng liều lượng cho trẻ

c)

Lau mát khi trẻ chưa hạ sốt

d)

Có thể dùng tiếp 1 liều nếu trẻ không hạ sốt

46.

Nguyên nhân gây vàng da tăng bilirubin gián tiếp, ngoại trừ:

a)

Vàng da sinh lí

b)

Tan máu

c)

Bệnh lý hồng cầu

d)

Tất cả đúng

47.

Bilirubin tăng sản xuất do nguyên nhân nào

a)

Tất cả sai

b)

Mất máu cấp

c)

Nhiễm giun móc

d)

Do các bệnh lý gây tan máu

48.

Triệu chứng nào là triệu chứng đầu tiên của bệnh lý não cấp do bilirubin

a)

Sốt nhẹ

b)

Sốt cao

c)

Bú kém

d)

Bỏ bú

49.

Bé gái 40 tuần tuổi, sinh thường lúc 40 tuần, cân nặng lúc sinh 3000 gram, được đưa tới khám vì vàng da. khám lâm sàng thấy, vàng da đến cẳng chân, ngoài ra không có bất kì bất thường nào khác. phát biểu nào sau đây là pbhuf hợp nhất

a)

Tất cả sai

b)

Vàng da sinh lí

c)

Không cần thử bilirubin

d)

Cần thử bilirubin

50.

Trường hợp bé sơ sinh 48h tuổi, bất đồng nhóm máu ABO, thì chỉ định chiếu đèn khi nào

a)

14-16mg %

b)

12-16mg %

c)

10-12mg %

d)

10-15mg %

51.

Khi chiếu đèn cho trẻ bị vàng da, cần ngưng chiếu đèn khi nào

a)

Khi bilirubin ở dưới ngưỡng chiếu đèn > 5mg %

b)

Khi bilirubin ở dưới ngưỡng chiếu đèn > 4mg %

c)

Khi bilirubin ở dưới ngưỡng chiếu đèn > 2mg %

d)

Khi bilirubin ở dưới ngưỡng chiếu đèn > 3mg %

52.

Câu nào không đúng với chiếu đèn điều trị vàng da do tăng bilirubin gián tiếp

a)

Đây là biện pháp an toàn cho trẻ, không gây tác dụng phụ

b)

Đây là biện pháp an toàn cho trẻ, không tác dụng phụ

c)

Chiếu đèn dựa vào định lượng bilirubin toàn phần

d)

Tất cả đúng

53.

Bé sơ sinh bị vàng da vào 75h tuổi , khám lâm sàng thấy vàng da đến đầu gối. Vậy phát biểu nào đúng

a)

Bé vàng da vùng 4

b)

Bé vàng da vùng 3

c)

Bé vàng da vùng 2

d)

Bé vàng da vùng 5

54.

Vàng da vùng 4 tương ứng với bilirubin trong máu là bao nhiêu

a)

Từ 14-15mg/dl

b)

Từ 13-16mg/dl

c)

Từ 13-15mg/dl

d)

Từ 13-18mg/dl

55.

Xét nghiêm sớm nhất cho biết thiéu sắt là gì

a)

Bạch cầu giảm

b)

HB giảm

c)

Fe giảm

d)

Hồng cầu giảm

56.

Dấu hiệu lâm sàng sớm nhất của thiếu sắt là gì

a)

Xuất huyết

b)

Da niêm nhợt

c)

Thiếu máu

d)

Không có triệu chứng lâm sàng

57.

Xét nghiệm chuẩn đoán xác định thiếu máu, thiếu sắt ở trẻ 2 tuổi là

a)

Ferritin máu < 15 mg/ml

b)

Ferritin máu < 13 mg/ml

c)

Ferritin máu < 12 mg/ml

d)

Ferritin máu < 14 mg/ml

58.

Bổ sung sắt cho trẻ đẻ non nên bắt dầu từ khi nào

a)

Sau 4 tháng

b)

Sau 3 tháng

c)

Sau 1 tháng

d)

Sau 2 tháng

59.

Câu nào sau đây đúng với việc bổ sung sắt cho trẻ

a)

Nên bổ ssung thêm vitamin B1 để tăng hấp thụ

b)

Nên bổ ssung thêm vitamin b6 để tăng hấp thụ

c)

Nên bổ ssung thêm vitamin B12 để tăng hấp thụ

d)

Nên bổ ssung thêm vitamin C để tăng hấp thụ

60.

Thực phẩm nào chứa ít sắt nhất

a)

Protein

b)

Rau xanh

c)

Sữa

d)

Mẻ