wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test kiến trúc máy tính - chương 2

Total questions: 61

Worksheet time: 10hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là ?
a)
A. 42 CA 00 00 H
b)
B. 24 AC 00 00 H
c)
C. 42 CA 80 00 H
d)
D. 24 00 80 00 H
2.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M=12(hệ thập phân), số nhân Q=-5(hệ thập phân). Giá trị của(A,Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là ?
a)
A. 1001011110
b)
B. 101011110
c)
C. 1110100110
d)
D. 1111011100
3.
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 53,125 là?
a)
A. C2 00 80 00 H
b)
B. C2 54 80 00 H
c)
C. C2 00 A0 00 H
d)
D. 2C E0 A0 00 H
4.
Đối với biểu diễn số có dấu, 8 bit, xét phép cộng ở hệ thập phân: 91 + 63. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
b)
B. Tổng là -102
c)
C. Tổng là 154
d)
D. Không cho kết quả, vì tràn số
5.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M= -19 (hệ thập phân), số nhân Q= 20 (hệ thập phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?
a)
A. 101
b)
B. 100101111011
c)
C. 10101111001
d)
D. 100101
6.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M=01100 (hệ nhị phân), số nhân Q=11011 (hệ nhị phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?
a)
A. 10010011
b)
B. 1001011110
c)
C. 101011110
d)
D. 11011100
7.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M=12(hệ thập phân), số nhân Q= -5(hệ thập phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?
a)
A. 101011110
b)
B. 11011100
c)
C. 10010011
d)
D. 1001011110
8.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M= 101101 (hệ nhị phân), số nhân Q= 010100 (hệ nhị phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?
a)
A. 100101111011
b)
B. 10101111001
c)
C. 101
d)
D. 100101
9.
Nguyên tắc chung về mã hóa dữ liệu trong máy tính là?
a)
A. Máy tính biến đổi dữ liệu từ số thành ký tự và ngược lại cho các dữ liệu
b)
B. Mọi dữ liệu được máy tính mã hóa đều phải được lưu trữ dưới dạng số nhị phân
c)
C. Dữ liệu được máy tính mã hóa thành các dạng số nhị phân trước khi lưu trữ
d)
D. Mọi dữ liệu đưa vào máy tính đều phải được mã hóa thành số nhị phân
10.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M= -19 (hệ thập phân), số nhân Q= 20 (hệ thập phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?
a)
A. 10101111001
b)
B. 100101111011
c)
C. 1001100010
d)
D. 100101
11.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=25(hệ thập phân), số nhân Q=3(hệ thập phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?
a)
A. 110111000
b)
B. 1010111100
c)
C. 100101100
d)
D. 10010111100
12.
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là ?
a)
A. -65,25
b)
B. -56,52
c)
C. -56,25
d)
D. -65,52
13.
Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là?
a)
A. 1010001,01
b)
B. 100,010,011
c)
C. 100101,10
d)
D. 100,011,101
14.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=11001 (hệ nhị phân), số nhân Q=00011 (hệ nhị phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?
a)
A. 100101100
b)
B. 110111000
c)
C. 10010111100
d)
D. 1010111100
15.
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là?
a)
A. -40,625
b)
B. 40,625
c)
C. 40,25
d)
D. - 40,25
16.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên có dấu của Booth của số bị nhân M=01100 (hệ nhị phân), số nhân Q=11011 (hệ nhị phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?
a)
A. 1111011100
b)
B. 1110100110
c)
C. 101011110
d)
D. 1001011110
17.
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 119,5 là?
a)
A. C2 E0 00 00 H
b)
B. C2 EF 00 00 H
c)
C. 2C EF 00 00 H
d)
D. 2C 00 00 00 H
18.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=11001 (hệ nhị phân), số nhân Q=00011 (hệ nhị phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?
a)
A. 10010111100
b)
B. 10111000
c)
C. 1001011000
d)
D. 1010111100
19.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=11(hệ thập phân), số nhân Q=13(hệ thập phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?
a)
A. 100101111
b)
B. 10101111
c)
C. 1101111
d)
D. 1101110
20.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=11(hệ thập phân), số nhân Q=13(hệ thập phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?
a)
A. 100101111
b)
B. 10101111
c)
C. 101110
d)
D. 101111
21.
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là?
a)
A. 42 93 40 00 H
b)
B. 42 39 04 00 H
c)
C. 42 39 40 00 H
d)
D. 24 93 40 00 H
22.
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là?
a)
A. -95,5
b)
B. -59,5
c)
C. -95,25
d)
D. -59,25
23.
Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là?
a)
A. 0,1001100
b)
B. 0,0100011
c)
C. 0,0100001
d)
D. 0,1010101
24.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=1011(hệ nhị phân), số nhân Q=1101(hệ nhị phân). Giá trị của (C,A,Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?
a)
A. 101110
b)
B. 101111
c)
C. 100101111
d)
D. 10101111
25.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=25(hệ thập phân), số nhân Q=3(hệ thập phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-2 (vòng lặp thứ 2) là?
a)
A. 10010111100
b)
B. 10111000
c)
C. 1010111100
d)
D. 1001011000
26.
Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là?
a)
A. 37,25
b)
B. 73,25
c)
C. 73,52
d)
D. 37,52
27.
Áp dụng thuật toán nhân số nguyên không dấu của số bị nhân M=1011 (hệ nhị phân), số nhân Q=1101(hệ nhị phân). Giá trị của (C, A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?
a)
A. 10101111
b)
B. 1101111
c)
C. 1101110
d)
D. 100101111
28.
Áp dụng thuật nhân số nguyên có dấu Booth của số bị nhân M= 101101 (hệ nhị phân), số nhân Q= 010100 (hệ nhị phân). Giá trị của (A, Q) tại bước bộ đếm n-3 (vòng lặp thứ 3) là?
a)
A. 100101111011
b)
B. 100101
c)
C. 1001100010
d)
D. 10101111001
29.
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là?
a)
A. E3 F8 00 00 H
b)
B. 3E F8 00 00 H
c)
C. E3 8F 00 00 H
d)
D. 3E 8F 00 00 H
30.
Độ dài từ dữ liệu là?
a)
A. số bit được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.
b)
B. số bit được dùng để mã hóa lại dữ liệu tương ứng.
c)
C. số từ dữ liệu được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.
d)
D. số byte dữ liệu được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.
31.
Đối với biểu diễn số có dấu dạng nhị phân, phát biểu nào sau đây SAI?
a)
A. Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai
b)
B. Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng
c)
C. Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng
d)
D. Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng.
32.
Có biểu diễn “1100 1000” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là?
a)
A. -56
b)
B. Không tồn tại
c)
C. 56
d)
D. 200
33.
Đối với biểu diễn số có dấu, 8 bit, xét phép cộng ở hệ thập phân: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Không cho kết quả, vì tràn số
b)
B. Tổng là 97
c)
C. Tổng là -159
d)
D. Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
34.
Đối với số nguyên không dấu, 8bit, giá trị biểu diễn số 132 là?
a)
A. 1001 0000
b)
B. Không biểu diễn được
c)
C. 1000 0100
d)
D. 1000 0110
35.
Đối với dạng tiêu chuẩn kép mở rộng trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S+E+M) là?
a)
A. 1+15+64
b)
B. 1+10+64
c)
C. 1+17+62
d)
D. 1+14+65
36.
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:
a)
A. 64 bit
b)
B. 128 bit
c)
C. 80 bit
d)
D. 32 bit
37.
Đối với dạng kép trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S + E + M) là?
a)
A. 1 + 15 + 48
b)
B. 1 + 11 + 64
c)
C. 1 + 11 + 52
d)
D. 1 + 10 + 52
38.
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số - 29 là?
a)
A. 1000 0000
b)
B. 1000 1111
c)
C. 1110 0011
d)
D. 1111 0000
39.
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là?
a)
A. 1000 0111
b)
B. Không biểu diễn được
c)
C. 1010 1011
d)
D. 1001 0001
40.
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số -256 là?
a)
A. 1010 1110
b)
B. 1100 1110
c)
C. Không thể biểu diễn
d)
D. 1100 1100
41.
Đối với biểu diễn các số không dấu dạng nhị phân, phép cộng trên máy tính cho kết quả SAI khi?
a)
A. Cả (1) và (2)
b)
B. Cộng hai số dương, cho kết quả âm (1)
c)
C. Cộng hai số âm, cho kết quả dương (2)
d)
D. Có nhớ ra khỏi bit cao nhất (3)
42.
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là ?
a)
A. C0 1E 00 00 H
b)
B. C0 E1 00 00 H
c)
C. 0C 1E 00 00 H
d)
D. 0C E1 00 00 H
43.
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:
a)
A. 128 bit
b)
B. 64 bit
c)
C. 16 bit
d)
D. 32 bit
44.
Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự Đầu nhỏ (Little-endian) là ?
a)
A. Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có đĩa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
b)
B. Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
c)
C. Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ.
d)
D. Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
45.
Đối với biểu diễn số không dấu dạng nhị phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng
b)
B. Khi cộng không có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng
c)
C. Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai
d)
D. Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu
46.
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -53,125 là ?
a)
A. C2 00 80 00 H
b)
B. C2 00 A0 00 H
c)
C. 2C E0 A0 00 H
d)
D. C2 54 80 00 H
47.
Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị của nó là?
a)
A. 30
b)
B. -30
c)
C. -136
d)
D. 136
48.
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là?
a)
A. Không biểu diễn được
b)
B. 1000 0111
c)
C. 1010 1011
d)
D. 1001 0001
49.
Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự Đầu to (Big-endian) là ?
a)
A. Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
b)
B. Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
c)
C. Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
d)
D. Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
50.
Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là?
a)
A. 1,110,110,011
b)
B. 1,110,111,010
c)
C. 11,000,110,101
d)
D. 1,110,100,101
51.
Có biểu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là?
a)
A. -21
b)
B. -37
c)
C. 37
d)
D. 21
52.
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là?
a)
A. 0101 1010
b)
B. 0111 1100
c)
C. 0100 0110
d)
D. Không biểu diễn được
53.
Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là?
a)
A. 101,110
b)
B. 110,011
c)
C. 101,011
d)
D. 100,111
54.
Dải biểu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là?
a)
A. 0 -> 2^n
b)
B. 0 -> 2^n - 1
c)
C. 0 -> 2.n -1
d)
D. 0 -> 2.n
55.
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:
a)
A 64 bit
b)
B. 32 bit
c)
C. 128 bit
d)
D. 80 bit
56.
Đối với biểu diễn số có dấu, 8 bit, xét phép cộng ở hệ thập phân: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tổng là -81
b)
B. Không cho kết quả, vì tràn số
c)
C. Tổng là 81
d)
D. Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
57.
Đối với các số biểu diễn dạng nhị phân 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả ở hệ thập phân khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111:
a)
A. 146
b)
B. 166
c)
C. 156
d)
D. 176
58.
Đối với dạng đơn trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S + E + M) là?
a)
A. 1 + 9 + 22
b)
B. 1 + 8 +23
c)
C. 1 + 10 + 21
d)
D. 1 + 11 + 20
59.
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:
a)
A. Single, Double-Extended, Comp
b)
B. Single, Double-Extended, Double
c)
C. Single, Double, Real
d)
D. Double-Extended, Comp, Double
60.
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là ?
a)
A. 0000 1110
b)
B. 0100 1010
c)
C. 0110 0101
d)
D. 0000 1100
61.
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số - 60 là?
a)
A. 1100 1101
b)
B. 0000 1101
c)
C. 1011 1100
d)
D. 0000 1010