wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chi dưới

Total questions: 59

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.
Thần kinh hiển trong là nhánh cùng của
a)
Thần kinh chậu bẹn
b)
Thần kinh đùi
c)
Thần kinh sinh dục đùi
d)
Thần kinh bì mông trên
e)
thần kinh khoeo
2.
Thần kinh .................... cảm giác da ở mặt ngoài và sau của 1/3 trên cảng chân, đến cổ chân và gót.
a)
Mác nông.
b)
Hiển to.
c)
Bắp chân.
d)
Đùi ngoài.
e)
Gót trong.
3.
Dải chậu chày nhận phần cân từ
a)
cơ cẳng cân đùi
b)
cân nông
c)
dây chằng bẹn
d)
Không phải các thành phần trên.
4.
Giới hạn ngoài của tam giác đùi là
a)
cơ may
b)
dây chằng bẹn
c)
cơ khép nhỡ
d)
cơ thắt lưng chậu
e)
cân nông
5.
Bao đùi là phần tiếp theo của
a)
Cân nông.
b)
Dải chậu chày.
c)
mạc ngang
d)
cách liên cơ trong
e)
cân sàng
6.
Thành phần nào dưới đây không có trong ống cơ khép
a)
Thần kinh hiển.
b)
Động mạch đùi.
c)
Tĩnh mạch đùi.
d)
Thần kinh dưới của cơ rộng trong.
e)
tĩnh mạch hiển
7.
Tất cả các cơ dưới đây là cơ thuộc trục sau của khu đùi ngoài, ngoại trừ
a)
Cơ mông lớn.
b)
Cơ mông bé.
c)
Cơ tháp.
d)
cơ bịt trong
e)
Cơ cẳng cân đùi.
8.
Thần kinh mông dưới là ngành trước của đám rối cùng, mang các sợi từ dây sống.
a)
L3, L4, L5.
b)
L4, L5, S1.
c)
L5,S1,S2
d)
S1, S2, S3.
e)
S2, S3, S4.
9.
Cơ dài nhất của cơ thể là cơ
a)
Vuông đùi.
b)
Bụng chân.
c)
MAY
d)
Bịt trong.
e)
Bịt ngoài.
10.
Tất cả các cơ dưới đây được chi phối bởi thần kinh bịt, ngoại trừ
a)
cơ thon
b)
cơ lược
c)
Cơ bịt ngoài.
d)
Cơ khép nhỡ.
e)
Cơ khép lớn.
11.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch đùi
a)
a. Động mạch thượng vị nông.
b)
b. Động mạch gối xuống.
c)
c. Động mạch thẹn ngoài sâu.
d)
d. Động mạch bắp chân
e)
e. Động mạch mũ chậu nông.
12.
Thần kinh đùi được tạo thành từ ngành trước của
a)
L1­L2­L3.
b)
L2­L3­L4
c)
L3­L4­L5
d)
L4­L5­S1
e)
S1­S2­S3
13.
Một tổn thương vào mép bên ngoài của máng nhị đầu có khả năng gây tổn thương lớn nhất cho dây thần kinh
a)
Mác chung
b)
Chày
c)
Ngồi
d)
Bịt.
e)
Đùi
14.
Tất cả các cơ dưới đây thuộc khu cẳng chân trước, ngoại trừ
a)
a. Cơ chầy trước.
b)
b. Cơ duỗi dài ngón cái.
c)
c. Cơ duỗi chung ngón chân.
d)
d. Cơ mác dài.
e)
e. Cơ mác ngắn.
15.
Phần lớn bắp chân được tạo thành do cơ
a)
a. Mác dài.
b)
b. Sinh đôi.
c)
c. Khoeo.
d)
d. Chầy trước.
e)
e. Gấp dài các ngón cái.
16.
Các cơ của khu sau, lớp lông của cẳng chân đều bám xương
a)
a. Chày.
b)
b. Mác.
c)
c. Sên.
d)
d. Gót.
e)
e. Nguyệt.
17.
Xương chầy được cốt hoá từ ........................ trung tâm
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
18.
ở nam sự hợp nhất các đầu xương của chi dưới vào lúc
a)
a. 6 tháng tuổi.
b)
b. 4 năm tuổi.
c)
c. 8 năm 6 tháng tuổi.
d)
d. 10 năm 6 tháng tuổi.
e)
e. 16 năm 6 tháng tuổi.
19.
Mạc sâu bọc đùi gọi là
a)
a. Mạc căng.
b)
b. Mạc Dartos.
c)
c. Mạc thắt lưng.
d)
d. Mạc Camper.
e)
e. Mạc Scarpa.
20.
Thần kinh hiển chạy từ sâu ra nông giữa các cơ
a)
a. Cơ bịt trong và bịt ngoài.
b)
b. Cơ mông nhỡ và mông ngoài.
c)
c. Cơ mông bé và cơ may.
d)
d. Cơ may và cơ thon.
e)
e. Cơ tháp và cơ may.
21.
Nền của tam giác đùi tạo bởi
a)
a. Cơ may.
b)
b. Cơ khép nhỡ.
c)
c. Dây chằng bẹn.
d)
d. Gai mu.
e)
e. Không thành phần nào kể trên.
22.
Trong bao đùi tĩnh mạch đùi nằm....................so với động mạch đùi
a)
a. Ngoài.
b)
b. Trong.
c)
c. Trước.
d)
d. Sau.
e)
e. Không ở trong bao đùi.
23.
Cơ thẳng đùi tham gia động tác..................gối :
a)
a. Khép.
b)
b. Dạng.
c)
c. Gấp.
d)
d. Duỗi.
e)
e. Xoay.
24.
Khi ngồi trọng lượng cơ thể dồn vào
a)
a. Cung mu.
b)
b. ụ ngồi.
c)
c. Ngành ngồi mu.
d)
d. Thân xương ngồi.
e)
e. Thân xương mu.
25.
Thần kinh bịt mang các sợi từ ngành trước của thần kinh sống
a)
a. T12­L1­L2.
b)
b. L1­L2­L3.
c)
c. L2­L3­L4.
d)
d. L3­L4­S1.
e)
e. Tất cả đều không đúng.
26.
Chức năng chính của động mạch mũ đùi sau là cấp máu cho
a)
a. Cơ mông lớn.
b)
b. Cơ mông bé.
c)
c. Các gân cơ khoeo.
d)
d. Đầu và cổ xương đùi.
e)
e. Không cơ nào kể trên.
27.
Dây chằng bên trong của khớp gối bám từ lồi cầu xương đùi đến
a)
a. Lồi cầu ngoài xương đùi.
b)
b. Lồi cầu trong xương đùi.
c)
c. Bao khớp.
d)
d. Cổ xương mác.
e)
e. Cổ xương chày.
28.
Mặt dưới xương chày toạc rộng râtọ thành mặt đệm cho :
a)
a. Xương gót.
b)
b. Xương đùi.
c)
c. Xương đậu.
d)
d. Xương sên.
e)
e. Xương mác.
29.
Để bộc lộ được động mạch chầy trước thì phảI tách cơ
a)
a. Chầy trước.
b)
b. Duỗi ngắn ngón chân.
c)
c. Duỗi ngắn ngón cái.
d)
d. Duỗi dài ngón chân.
e)
e. Mông lớn.
30.
Thần kinh mác sâu đi cùng với động mạch...............qua cẳng chân.
a)
cung
b)
mu chân
c)
đùi
d)
hiển
e)
chày trước
31.
Cơ duỗi đùi chủ yếu là cơ :
a)
a. Mông lớn.
b)
b. Thắt lưng lớn.
c)
c. Chậu.
d)
d. Bịt ngoài.
e)
e. Tháp.
32.
Cơ nào dưới đây được gọi là cơ “ dải băng”
a)
cơ khép dài
b)
cơ mông lớn
c)
cơ thắt lưng lớn
d)
cơ tháp
e)
cơ may
33.
Cơ tứ đầu đùi được hợp thànhtừ các cơ dưới đây, ngoại trừ
a)
a. Cơ thẳng đùi.
b)
b. Cơ thon
c)
c. Cơ rộng ngoài.
d)
d. Cơ rộng giữa.
e)
e. Cơ rộng trong.
34.
Động tấc nào dưới đây không phải là động tác của cơ thon
a)
a. Khép đùi.
b)
b. Gấp cẳng chân.
c)
c. Duỗi đùi.
d)
d. Xoay đùi ra ngoài.
e)
e. Tất cả các động tác trên.
35.
Hố kheo được giới hạn dưới bởi
a)
a. Cơ sinh đôi.
b)
b. Cơ bán gân.
c)
c. Cơ bán mạc.
d)
d. Cơ nhị đầu đùi.
e)
e. Cơ may.
36.
Tất cả các cơ sau đây ở mu chân, ngoại trừ
a)
a. Cơ tứ đầu đùi.
b)
b. Cơ chầy trước.
c)
c. Cơ duỗi dài ngón chân.
d)
d. Cơ mác 3.
e)
e. Cơ duỗi dài các ngón.
37.
Động mạch thẹn ngoài xuất phát từ động mạch
a)
a. Thượng vị nông.
b)
b. Mũ chậu nông.
c)
c. Bẹn.
d)
d. Chậu thắt lưng.
e)
e. Đùi
38.
Động mạch mác xuất phát từ động mạch
a)
a. Chầy trước.
b)
b. Chầy sau.
c)
c. Khoeo.
d)
d. Đùi.
e)
e. Nuôi xương chầy.
39.
Thần kinh bì chi phối mặt ngoài đùi xuất phát từ dây thần kinh sống :
a)
L2-L3
b)
L3-L4
c)
L5-S1-S2
d)
L4-L5-S1
e)
S1-S2
40.
Thần kinh bì chi phối cho gan chân xuất phát từ dây thần kinh sống :
a)
L4
b)
L5
c)
S1
d)
S2
e)
Tất cả các dây nêu trên
41.
Động mạch gối xuống là ngành cùng của động mạch :
a)
a. Khoeo.
b)
b. Chầy sau.
c)
c. Đùi.
d)
d. Thượng vị nông.
e)
e. Chầy trước.
42.
Thành phần nông nhất trong hố khoeo là
a)
a. Tĩnh mạch khoeo.
b)
b. Động mạch khoeo.
c)
c. Động mạch sâu.
d)
d. Thần kinh chầy
e)
e. Động mạch chầy sau.
43.
Các động mạch bắp chân xuất phát từ động mạch :
a)
a. Khoeo.
b)
b. Chầy trước.
c)
c. Chầy sau.
d)
d. Đùi.
e)
e. Đùi sâu.
44.
Cung cơ khép bắt đầu ở đỉnh của
a)
a. Hố khoeo.
b)
b. ống bẹn.
c)
c. Tam giác đùi.
d)
d. Khuyết ngồi.
e)
e. Lỗ hiển.
45.
Chỉ có một dây thần kinh của chi dưới, có thể xác định đúng vị trí bằng sờ nắn là dây..................khi nó vòng quanh phía ngoài cơ xương mác
a)
a. Thần kinh đùi.
b)
b. Thần kinh ngồi.
c)
c. Thần kinh mác chung.
d)
d. Thần kinh chầy trước.
e)
e. Thần kinh hiển.
46.
Bám vào hố ngón tay xương đùi là :
a)
a. Dây chằng ổ cối.
b)
b. Cân galia.
c)
c. Đường ráp.
d)
d. Dây chằng lược.
e)
e. Dây chằng cùng ụ ngồi.
47.
Đường bám của cơ vuông đùi trên xương đùi còn là chỗ bám của
a)
a. Cơ tháp.
b)
b. Cơ thắt lưng lớn.
c)
c. Cơ mông nhỡ.
d)
d. Tất cả các cơ kể trên.
e)
e. Không phải các cơ kể trên.
48.
Xương đùi được cốt hoá từ.................trung tâm.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
49.
Xương bánh chè tiếp khớp với xương
a)
a. Đùi.
b)
b. Chầy.
c)
c. Mác.
d)
d. Đùi và mác.
e)
e. Chầy và mác.
50.
Có................xương cổ chân, xương lớn nhất là
a)
a. 5­ xương sên.
b)
b. 7­ xương gót.
c)
c. 7­ xương hộp.
d)
d. 5­ xương thuyền.
e)
e. 7­ xương sên.
51.
Xương sên khớp với tất cả các xương dưới đây, ngoại trừ
a)
a. Xương chầy.
b)
b. Xương mác.
c)
c. Xương gót.
d)
d. Xương ghe.
e)
e. Xương hộp.
52.
Xương gót tiếp khớp với
a)
a. Xương chầy.
b)
b. Xương mác.
c)
c. Xương hộp.
d)
d. Xương thuyền.
e)
e. Xương chêm.
53.
Câu nào dưới đây không phải là đặc điểm của xương gót
a)
a. Rất dày.
b)
b. Dài nhất trong các xương cổ chân.
c)
c. Thân rất khoẻ.
d)
d. Đầu rộng.
e)
e. Phía trong là chỗ bám của gân cơ chầy trước.
54.
Tĩnh mạch hiển lớn :
a)
Là tĩnh mạch dài nhất của cơ thể.
b)
Nằm bên ngoài so với thần kinh đùi bì trước ở đùi.
c)
Đổ vào tĩnh mạch đùi.
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
e)
Cả 3 câu trên đều sai.
55.
Tất cả các đặc điểm dưới đây là của nhánh đùi của thần kinh sinh dục đùi, ngoại trừ
a)
Xuất phát từ đám rối thắt lưng.
b)
Chi phối cho da phủ tam giác đùi.
c)
Xuyên qua bao đùi.
d)
Đi xuống đùi ở trước dây chằng bẹn.
e)
Nối với các nhánh bì trước ở dây thần kinh đùi.
56.
Câu 229. Cơ nổi nên ở mặt trước của đùi là
a)
a. Cơ tứ đầu đùi.
b)
b. Cơ may.
c)
c. Cả hai cơ trên.
d)
d. Không phải hai cơ trên.
57.
Sự nổi nên của mông là do
a)
a. Cơ mông lớn.
b)
b. Cơ mông bé.
c)
c. Cả hai cơ trên.
d)
d. Không phải hai cơ trên.
58.
Cung cơ khép :
a)
a. ở 1/3 dưới của đùi.
b)
b. Bắt đầu ở đỉnh tam giác đùi.
c)
c. Cả 2 đúng.
d)
d. Cả 2 sai.
59.
Trong hố khoeo có :
a)
a. Động mạch khoeo.
b)
b. Thần kinh khoeo.
c)
c. Cả 2 thành phần trên.
d)
d. Không phải 2 thành phần trên.