wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7: Quản lý rủi ro

Total questions: 54

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

??? ?? hay nguy cơ: là một vấn đề tiềm ẩn

(a)  

2.

Đặc điểm của rủi ro?

a)

Không chắc chắn: có thể xảy ra hoặc không xảy ra

b)

Thiệt hại: khi một nguy cơ xảy ra đưa tới những hậu quả không mong muốn hoặc có tổn thất

c)

Nếu xảy ra, thường làm trễ lịch trình thực hiện và

làm tăng chi phí

d)

Đe dọa đến khả năng “sống” của sản phẩm

3.

Các cách phân loại rủi ro?

a)

Cách 1: Rủi ro cấp dự án, Rủi ro kinh doanh

Cách 2: Rủi ro mang tính kỹ thuật, Rủi ro biết được, Rủi ro dự đoán được, Rủi ro không đoán trước

b)

Cách 1: Rủi ro cấp dự án, Rủi ro mang tính kỹ thuật, Rủi ro kinh doanh

Cách 2: Rủi ro biết được, Rủi ro dự đoán được, Rủi ro không đoán trước

c)

Cách 1: Rủi ro cấp dự án, Rủi ro mang tính kỹ thuật, Rủi ro kinh doanh, Rủi ro không đoán trước

Cách 2: Rủi ro biết được, Rủi ro dự đoán được

d)

Cách 1: Rủi ro mang tính kỹ thuật, Rủi ro kinh doanh

Cách 2: Rủi ro biết được, Rủi ro dự đoán được, Rủi ro không đoán trước, Rủi ro cấp dự án

4.

Rủi ro nào đe dọa đến kế hoạch dự án và nếu xảy ra, thường làm trễ lịch trình thực hiện và làm tăng chi phí

a)

Rủi ro kinh doanh

b)

Rủi ro cấp dự án

c)

Rủi ro mang tính kỹ thuật

5.

Rủi ro nào đe dọa đến chất lượng và thời gian giao sản phẩm và nếu xảy ra, việc triển khai sẽ gặp khó khăn hoặc không thể thực hiện

a)

Rủi ro kinh doanh

b)

Rủi ro cấp dự án

c)

Rủi ro mang tính kỹ thuật

6.

Rủi ro nào đe dọa đến khả năng “sống” của sản phẩm và nếu xảy ra, gây nguy hiểm cho dự án hoặc sản

phẩm

a)

Rủi ro kinh doanh

b)

Rủi ro cấp dự án

c)

Rủi ro mang tính kỹ thuật

7.

Trong các phân nhánh của rủi ro kinh doanh, rủi ro nào tạo ra một sản phẩm hay hệ thống tốt, nhưng không ai thực sự cần?

a)

Rủi ro thị trường

b)

Rủi ro chiến lược

c)

Rủi ro bán hàng

d)

Rủi ro về quản lý

e)

Rủi ro về tài nguyên

8.

Trong các phân nhánh của rủi ro kinh doanh, rủi ro nào tạo ra sản phẩm không còn phù hợp với chiến lược kinh doanh của công ty?

a)

Rủi ro thị trường

b)

Rủi ro chiến lược

c)

Rủi ro bán hàng

d)

Rủi ro về quản lý

e)

Rủi ro về tài nguyên

9.

Trong các phân nhánh của rủi ro kinh doanh, rủi ro nào tạo ra sản phẩm mà đội ngũ bán hàng không hiểu làm sao bán được?

a)

Rủi ro thị trường

b)

Rủi ro chiến lược

c)

Rủi ro bán hàng

d)

Rủi ro về quản lý

e)

Rủi ro về tài nguyên

10.

Trong các phân nhánh của rủi ro kinh doanh, rủi ro nào mất sự hậu thuẫn của quản lý cao cấp; do thay đổi quan điểm hoặc thay đổi nhân sự?

a)

Rủi ro thị trường

b)

Rủi ro chiến lược

c)

Rủi ro bán hàng

d)

Rủi ro về quản lý

e)

Rủi ro về tài nguyên

11.

Trong các phân nhánh của rủi ro kinh doanh, rủi ro nào mất cam kết về ngân sách hay về nhân sự?

a)

Rủi ro thị trường

b)

Rủi ro chiến lược

c)

Rủi ro bán hàng

d)

Rủi ro về quản lý

e)

Rủi ro về tài nguyên

12.

Rủi ro nào được phát hiện sau khi đánh giá cẩn thận kế hoạch dự án, môi trường kinh doanh và kỹ thuật

(VD: thời hạn giao sản phẩm không thực tế..)?

a)

Các rủi ro biết được

b)

Các rủi ro dự đoán được

c)

Các rủi ro không đoán trước

13.

Rủi ro nào được ngoại suy từ kinh nghiệm của các dự án trước (VD: luân chuyển nhân sự...)?

a)

Các rủi ro biết được

b)

Các rủi ro dự đoán được

c)

Các rủi ro không đoán trước

14.

Rủi ro nào có thể xảy ra, nhưng rất khó để xác định trước?

a)

Các rủi ro biết được

b)

Các rủi ro dự đoán được

c)

Các rủi ro không đoán trước

15.

Các chiến lược với rủi ro?

a)

Chiến lược phản kháng

b)

Chiến lược chủ động

c)

Chiến lược bị động

d)

Chiến lược phòng bị

16.

Đặc điểm nào là của chiến lược phản kháng?

a)

Phần lớn nhà quản lý và đội phần mềm theo cách tiếp cận này

b)

Không làm gì với rủi ro, cho đến khi điều tồi tệ xảy ra

c)

Quản trị khủng hoảng” là kỹ thuật quản trị được

lựa chọn

d)

Thực hiện các bước quản lý rủi ro

17.

Đặc điểm nào là của chiến lược chủ động?

a)

Mục tiêu cao nhất là tránh rủi ro; có kế hoạch ứng phó với những rủi ro không thể tránh một cách hiệu quả và có kiểm soát

b)

Không làm gì với rủi ro, cho đến khi điều tồi tệ xảy ra

c)

Quản trị khủng hoảng” là kỹ thuật quản trị được

lựa chọn

d)

Thực hiện các bước quản lý rủi ro

18.

Thứ tự các bước quản trị rủi ro?

a)

Xây dựng kế hoạch ứng phó, Xếp hạng rủi ro, Phân tích rủi ro, Xác định rủi ro

b)

Xếp hạng rủi ro, Phân tích rủi ro, Xác định rủi ro, Xây dựng kế hoạch ứng phó

c)

Phân tích rủi ro, Xác định rủi ro, Xếp hạng rủi ro, Xây dựng kế hoạch ứng phó

d)

Xác định rủi ro, Phân tích rủi ro, Xếp hạng rủi ro, Xây dựng kế hoạch ứng phó

19.

Những nỗ lực có hệ thống để chỉ ra những mối de dọa tới dự án?

a)

Xây dựng kế hoạch ứng phó

b)

Xác định rủi ro

c)

Phân tích rủi ro

d)

Xếp hạng rủi ro

20.

Bằng việc xác định những rủi ro ---- ---- và rủi ro ---- ----, người quản lý dự án thực hiện bước đầu tiên để tránh chúng nếu có thể, và kiểm soát khi cần thiết

a)

rủi ro không đoán trước, rủi ro được biết

b)

rủi ro được biết, rủi ro đoán được

c)

rủi ro đoán được, rủi ro không đoán trước

d)

rủi ro được biết, rủi ro không đoán trước

21.

Rủi ro xảy ra với mọi dự án phần mềm là?

a)

Rủi ro phổ quát

b)

Rủi ro riêng

22.

Rủi ro chỉ được xác định nếu hiểu rõ về công nghệ, con người và môi trường xây dựng phần mềm/HTTT, cần rà soát kỹ bản đề cương dự án, “Đặc điểm nào của sản phẩm đe dọa tới kế hoạch dự án ?”?

a)

Rủi ro phổ quát

b)

Rủi ro riêng

23.

Đặc điểm nào là đúng về danh sách kiểm mục rủi ro?

a)

Là một cách để xác định các rủi ro

b)

Tập trung vào các rủi ro đã biết và đoán được của phân nhánh

c)

Có thể tổ chức theo một số dạng:

▪ Danh sách các đặc điểm phù hợp với mỗi phân nhánh rủi ro

▪ Câu hỏi đánh giá ảnh hưởng của mỗi rủi ro

▪ Danh sách gồm các thành phần rủi ro và khả năng xảy ra

d)

Có thể dùng được với rủi ro không đoán trước

24.

Để phân loại các rủi ro biết và đoán được, các rủi ro liên quan đến tầm cỡ phần mềm được xây dựng là?

a)

Ảnh hưởng kinh doanh

b)

Tầm cỡ sản phẩm

c)

Đặc điểm của khách hàng

d)

Định nghĩa tiến trình

25.

Để phân loại các rủi ro biết và đoán được, các rủi ro liên quan đến các ràng buộc về quản trị và thị trường?

a)

Ảnh hưởng kinh doanh

b)

Tầm cỡ sản phẩm

c)

Đặc điểm của khách hàng

d)

Định nghĩa tiến trình

26.

Để phân loại các rủi ro biết và đoán được, các rủi ro liên quan đến sự phức tạp của khách hàng và khả năng lập trình viên giao tiếp với khách hàng kịp thời?

a)

Ảnh hưởng kinh doanh

b)

Tầm cỡ sản phẩm

c)

Đặc điểm của khách hàng

d)

Định nghĩa tiến trình

27.

Để phân loại các rủi ro biết và đoán được, các rủi ro liên quan đến mức các tiến trình được định nghĩa và thực hiện?

a)

Ảnh hưởng kinh doanh

b)

Tầm cỡ sản phẩm

c)

Đặc điểm của khách hàng

d)

Định nghĩa tiến trình

28.

Để phân loại các rủi ro biết và đoán được, các rủi ro liên quan đến độ sẵn sàng và chất lượng các công cụ được sử dụng để thực hiện dự án?

a)

Ảnh hưởng kinh doanh

b)

Quy mô và kinh nghiệm của đội ngũ

c)

Công nghệ được phát triển

d)

Môi trường phát triển

29.

Để phân loại các rủi ro biết và đoán được, các rủi ro liên quan đến độ phức tạp và tính mới trong công nghệ của hệ thống được xây dựng?

a)

Ảnh hưởng kinh doanh

b)

Quy mô và kinh nghiệm của đội ngũ

c)

Công nghệ được phát triển

d)

Môi trường phát triển

30.

Để phân loại các rủi ro biết và đoán được, các rủi ro liên quan đến kiến thức chung và kinh nghiệm liên quan tới dự án của những người tham gia?

a)

Ảnh hưởng kinh doanh

b)

Quy mô và kinh nghiệm của đội ngũ

c)

Công nghệ được phát triển

d)

Môi trường phát triển

31.

Những câu hỏi nào có thể đặt?

a)

Quản lý cấp cao về khách hàng và phần mềm có chính thức cam kết hỗ trợ dự án ?

b)

Người dùng cuối có nhiệt tình tham gia vào dự án, hay sản phẩm/hệ thống

được xây dựng ?

c)

Độ ngũ kỹ sư phần mềm và khách hàng có hiểu rõ các yêu cầu ?

d)

Khách hàng đã để hết tâm trí vào việc định nghĩa các yêu cầu?

e)

Có rủi ro nào đáng kể không?

32.

Những câu hỏi nào có thể đặt?

a)

Kỳ vọng của người dùng cuối có thực tế ?

b)

Quy mô dự án có ổn định ?

c)

Sự phối hợp các thành viên dự án đã phù hợp (tập thể có đủ các kỹ năng cần thiết) ?

d)

Dự án có yêu cầu ổn định ?

e)

Có rủi ro nào đáng kể không?

33.

Những câu hỏi nào có thể đặt?

a)

Kỳ vọng của người dùng cuối có thực tế ?

b)

Tất cả các khách hàng đồng thuận về tầm quan trọng của dự án, và về các yêu cầu của hệ thống/ sản phẩm sẽ được xây dựng ?

c)

Đội dự án có kinh nghiệm về công nghệ sẽ được triển khai ?

d)

Số lượng người của đội dự án có phù hợp với lượng việc ?

e)

Có rủi ro nào đáng kể không?

34.

Các rủi ro thành phần?

a)

Rủi ro về hiệu năng

b)

Rủi ro về chi phí

c)

Rủi ro về hỗ trợ

d)

Rủi ro về lịch biểu

e)

Rủi ro về nhân lực

35.

Các rủi ro được chia theo 4 cấp độ ảnh hưởng?

a)

1-không đáng kể,

2-chấp nhận được,

•3-nguy cấp

•4-thảm họa

b)

• không thể,

• ít khả năng,

• nhiều khả năng

• thường xuyên

36.

Khả năng xảy ra rủi ro được đánh giá?

a)

1-không đáng kể,

2-chấp nhận được,

•3-nguy cấp

•4-thảm họa

b)

• không thể,

• ít khả năng,

• nhiều khả năng

• thường xuyên

37.

Ước lượng rủi ro là nỗ lực đánh giá mỗi rủi ro trên 2 mặt?

a)

Hậu quả của các vấn đề liên quan đến rủi ro, nếu nó xảy ra

b)

Xác suất rủi ro xảy ra

c)

Xem xét rủi ro theo thứ tự ưu tiên

d)

Hạn chế cao nhất hậu quả không mong muốn

38.

Thứ tự các bước ước lượng rủi ro?

a)

Thiết lập một thang điểm phản ánh khả năng nhận biết của mỗi rủi ro, Khoanh định các hậu quả của rủi ro, Ước tính ảnh

hưởng của rủi ro tới sản phẩm và dự án, Lưu ý về độ chính xác tổng thể của ước lượng rủi ro để

không có sự hiểu nhầm

b)

Khoanh định các hậu quả của rủi ro, Ước tính ảnh hưởng của rủi ro tới sản phẩm và dự án, Thiết lập một thang điểm phản ánh khả

năng nhận biết của mỗi rủi ro, Lưu ý về độ chính xác tổng thể của ước lượng rủi ro để không có sự hiểu nhầm

c)

Khoanh định các hậu quả của rủi ro, Ước tính ảnh

hưởng của rủi ro tới sản phẩm và dự án, Lưu ý về độ chính xác tổng thể của ước lượng rủi ro để

không có sự hiểu nhầm, Thiết lập một thang điểm phản ánh khả

năng nhận biết của mỗi rủi ro,

d)

Thiết lập một thang điểm phản ánh khả năng nhận biết của mỗi rủi ro, Khoanh định các hậu quả của rủi ro, Lưu ý về độ chính xác tổng thể của ước lượng rủi ro để không có sự hiểu nhầm, Ước tính ảnh hưởng của rủi ro tới sản phẩm và dự án

39.

Nhận xét nào đúng về Các bước ước lượng rủi ro?

a)

Mục đích của các bước tiếp theo là xem xét rủi ro theo thứ tự ưu tiên

b)

Với các rủi ro có độ ưu tiên cao, nhóm làm việc phân bố nguồn lực để

hạn chế cao nhất hậu quả không mong muốn

c)

Không cần xem xét các rủi ro theo thứ tự ưu tiên

d)

Không cần xác định hậu quả của rủi ro

40.

  • ---- các rủi ro: cho nhà quản lý dự án một cái nhìn đơn thuần về kỹ thuật sự đánh giá về các nguy cơ



(a)  

41.

Sắp xếp các bước xây dựng bảng các rủi ro:

a. Liệt kê tất cả những rủi ro trong cột đầu tiên (sử dụng Danh sách kiểm mục rủi ro)

b. Ước lượng khả năng xảy ra của mỗi rủi ro

c. Sắp xếp các hàng theo khả năng và tác động trong thứ tự giảm dần

d. Đánh dấu các mục loại của mỗi rủi ro

e. Vẽ một đường cắt ngang bảng, chỉ ra những rủi ro mà sẽ được quan tâm hơn cả

f. Đánh giá tác động của từng rủi ro, xác định giá trị tác động tổng thể dựa trên trung bình tác động của 4 rủi ro thành phần

a)

a, d, b, f, c, e

b)

f, e, a, c, b, d

c)

a, d, e, b, c, f

d)

b, e, f, c, a, d

42.

Ba yếu tố ảnh hưởng đến hậu quả nếu một rủi ro xảy ra?

a)

Bản chất: liên quan tới các vấn đề, nếu rủi ro xảy ra

b)

Thời gian: xem xét ảnh hưởng khi nào và

trong bao lâu

c)

Phạm vi: mức độ nghiêm trọng của rủi ro

(như thế nào) và vai trò tổng thể của nó (bao

nhiêu)

d)

Nguyên nhân: tại sao rủi ro xảy ra

43.

Công thức rủi ro tổng thể (risk exposure) là

RE(r) = P(r) x C(r)

P(r) và C(r) là gì?

a)

P(r) = xác suất xảy ra rủi ro

C(r) = chi phí nếu rủi ro thực sự xảy ra

b)

P(r) = chi phí nếu rủi ro thực sự xảy ra

C(r) = xác suất xảy ra rủi ro

44.

Một chiến lược hiệu quả để đối phó với rủi ro phải xem xét những vấn đề nào ?(không phải là loại trừ lẫn nhau)

a)

Quản lý rủi ro và lập kế hoạch dự phòng

b)

Giảm thiểu (tránh) rủi ro

c)

Giám sát rủi ro

d)

Hạn chế rủi ro

45.

Đâu là chiến lược chính trong số các chiến lược hiệu quả để đối phó với rủi ro?

a)

Quản lý rủi ro và lập kế hoạch dự phòng

b)

Giảm thiểu (tránh) rủi ro

c)

Giám sát rủi ro

46.

Trong ---- --- rủi ro, quản lý dự án giám sát các yếu tố cho biết một nguy cơ ngày càng có khả năng hoặc ít có khả năng xảy ra

a)

giảm thiểu

b)

giám sát

c)

quản lý

47.

Quản lý rủi ro và lập kế hoạch dự phòng khi?

a)

Rủi ro đã trở nên trầm trọng

b)

Rủi ro đã xảy ra

c)

Giả thiết rằng nỗ lực giảm nhẹ đã thất bại và rằng nguy cơ đã trở thành hiện thực

d)

Rủi ro đã phần nào được giải quyết

48.

Các bước RMMM phải chịu chi phí?

a)

bổ sung

b)

hữu hình

c)

vô hình

d)

chìm

49.

Nhận xét nào là đúng về Kế hoạch RMMM?

a)

Khi RMMM được ghi nhận và dự án đã bắt đầu, giảm thiểu rủi ro, và các bước giám sát bắt đầu

b)

Kế hoạch RMMM có thể là một phần của kế hoạch phát triển phần mềm hoặc có thể là một tài liệu riêng biệt

c)

Được đính kèm cùng các tài liệu dự án khác

d)

Không mất chi phí

50.

Hành động để tránh rủi ro là

a)

Giảm thiểu rủi ro

b)

Giám sát rủi ro

51.

Hành động theo dõi dự án là?

a)

Giảm thiểu rủi ro

b)

Giám sát rủi ro

52.

Giám sát rủi ro có những mục tiêu nào?

a)

Đánh giá liệu những rủi ro dự đoán, trên thực tế, có xảy ra

hay không

b)

Đảm bảo rằng các bước chuẩn bị đã được xác định cho rủi ro không mong muốn được thực hiện đúng cách

c)

Thu thập thông tin có thể được sử dụng để phân tích rủi ro

trong tương lai

d)

Để rủi ro không trầm trọng hơn

53.

Chiến lược nào có thể cho phép người quản lý dự án, xác định những rủi ro nào gây ra vấn đề nào trong dự án?

a)

Quản lý rủi ro

b)

Giám sát rủi ro

c)

Giảm thiểu (tránh) rủi ro

54.

Nối các nguyên tắc quản lý rủi ro với định nghĩa của nó (không có thì bỏ qua)