wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM C6

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các điểm thuộc đường IS cho biết

a)

Thị trường tiền tệ cân bằng

b)

Thị trường hàng hóa cân bằng

c)

Thị trường ngoại hối cân bằng

d)

Thị trường chứng khoán cân bằng

2.

Tất cả những điểm thuộc đường LM thể hiện

a)

Thị trường tiền tệ dư thừa

b)

Thị trường tiền tệ thiếu hụt

c)

Thị trường tiền tệ cân bằng

d)

Lãi suất đang giảm

3.

Nếu nền kinh tế nằm bên trái của đường IS cho biết

a)

Cung tiền lớn hơn cầu tiền

b)

Tổng cầu lớn hơn tổng cung

c)

Cung tiền nhỏ hơn cầu tiền

d)

Tổng cầu nhỏ hơn tổng cung

4.

Giả sử nền kinh tế đang nằm phía dưới bên phải đường LM:

a)

Lãi suất sẽ tăng vì có sự dư cầu về tiền

b)

Lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cung về tiền

c)

Lãi suất sẽ tăng vì có sự dư cung về tiền

d)

Lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cầu về tiền

5.

Trong mô hình IS-LM, nếu chi tiêu của chính phủ và thuế tăng cùng một lượng như nhau thì:

a)

Thu nhập sẽ giữ nguyên vì đường IS không thay đổi

b)

Thu nhập sẽ chỉ tăng nếu ngân hàng trung ương cũng tăng cung tiền

c)

Cả thu nhập và lãi suất cùng tăng

d)

Thu nhập cùng tăng một lượng tương ứng

6.

Khi chính phủ tăng chi tiêu và giảm cung tiền chúng ta có thể dự tính

a)

Tổng cầu tăng nhưng lãi suất không thay đổi

b)

Cả lãi suất và tổng cầu đều giảm

c)

Tổng cầu và lãi suất đều tăng

d)

Lãi suất tăng, nhưng tổng cầu có thể tăng, giảm hoặc không đổi

7.

Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào:

a)

Thuế suất và xu hướng tiết kiệm cận biên

b)

Sự nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất

c)

Sự nhạy cảm của tổng cầu với lãi suất

d)

Không có yếu tố nào ở trên.

8.

Yếu tố nào dưới đây không làm dịch chuyển đường IS

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Tiêu dùng tự định

c)

Thuế

d)

Lãi suất

9.

Yếu tố nào dưới đây không làm dịch chuyển đường LM

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

NHTW mua trái phiếu trên thị trường mở.

c)

Thuế

d)

Lãi suất chiết khấu

10.

Tác động "hất ra" (còn gọi là tác động "lấn át") của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

a)

Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

c)

Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

d)

Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

11.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

a)

Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b)

Mua hoặc bán ngoại tệ

c)

Có thể mua hoặc bán cả trái phiếu lẫn ngoại tệ

d)

Ngân hàng trung ương không thể thay đổi cung nội tệ

12.

Để thực hiện mục tiêu ổn định trong ngắn hạn của nền kinh tế, khi nền kinh tế đang suy thoái thì chính phủ nên thực hiện:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp.

b)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp.

d)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

13.

Giả sử chính phủ muốn kích thích đầu tư nhưng không làm thay đổi sản lượng, theo bạn chính phủ cần sử dụng chính sách nào?

a)

Giảm chi tiêu của chính phủ kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

b)

Giảm thuế đi kèm với chính sách tiền tệ thắt chặt

c)

Trợ cấp cho đầu tư đi kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Giảm thuế thu nhập đi kèm với chính sách tài khoá mở rộng

14.

Khi công chúng quyết định chuyển một phần thanh toán bằng tiền mặt sang sử dụng séc cá nhân sẽ có sự:

a)

Dịch chuyển đường LM sang trái

b)

Di chuyển cả đường IS và LM

c)

Di chuyển trên đường LM

d)

Dịch chuyển đường LM sang phải

15.

Khi đầu tư trở nên ít nhạy cảm hơn với lãi suất

a)

Đường IS trở nên thoải hơn vì sự thay đổi của lãi suất có ảnh hưởng nhỏ hơn với đầu tư và sản lượng cân bằng.

b)

Đường IS trở nên dốc hơn vì sự thay đổi của lãi suất có ảnh hưởng lớn hơn đến đầu tư và sản lượng cân bằng.

c)

Đường IS trở nên thoải hơn vì sự thay đổi của lãi suất có ảnh hưởng lớn hơn với đầu tư và sản lượng cân bằng.

d)

Đường IS trở nên dốc hơn vì sự thay đổi của lãi suất có ảnh hưởng nhỏ hơn đến đầu tư và sản lượng cân bằng.

16.

Nếu cầu tiền không nhạy cảm với thu nhập

a)

Đường LM sẽ rất dốc

b)

Đường LM sẽ rất thoải

c)

Đường LM sẽ thẳng đứng

d)

Đường LM sẽ nằm ngang

17.

Giả sử trong nền kinh tế có số nhân là 4 nếu đầu tư gia tăng là 8 tỉ, đường IS sẽ dịch chuyển với khoảng cách là:

a)

Sang phải 32

b)

Sang trái 32 tỉ

c)

Sang phải nhỏ hơn 32 tỉ

d)

all sai

18.

Giả sử số nhân tiền tệ của nền kinh tế của nền kinh tế là 4, hàm cầu tiền là DM = 600 - 10i; lượng tiền do NHTW phát hành vào nền kinh tế là 100 đvtt. Nếu NHTW mua vào 1 lượng trái phiếu có giá trị 20 đvtt thì đường LM sẽ dịch

a)

Dịch sang phải 8 đơn vị

b)

Dịch sang trái 8 đơn vị

c)

Dịch sang phải 4 đơn vị

d)

Dịch sang trái 4 đơn vị

19.

Một nền kinh tế có các hàm số sau C = 100 + 0,8Yd; I = 50 - 20i; T = 100 + 0,25Y; G = 280; X = 250; M = 100 + 0,1Y. Phương trình của đường IS là

a)

Y = 2000 - 20i

b)

Y = 1000 - 20i

c)

Y = 2000 - 10i

d)

Y = 1000 - 40i

20.

Số tiền do ngân hàng trung ương phát hành là 150; tỷ lệ dự trữ của ngân hàng là 20%; tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng là 60%, hàm cầu tiền DM = 100+ 0,5Y - 20i. PT đường LM dạng

a)

i = 10 + 0,025Y

b)

i = -10 + 0,025Y

c)

i = -10 - 0,025Y

d)

Đáp án khác

21.

Khi NHTW giảm lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho đường

a)

LM dịch chuyển sang trái

b)

LM dịch chuyển sang phải

c)

IS dịch sang trái

d)

IS dịch sang phải

22.

Trong mô hình IS - LM, khi chính phủ tăng chi tiêu đồng thời tăng cung tiền sẽ làm cho

a)

Lãi suất và sản lượng cân bằng tăng

b)

Lãi suất và sản lượng cân bằng giảm

c)

Lãi suất không xác định được và sản lượng cân bằng giảm

d)

Lãi suất không xác định được và sản lượng cân bằng tăng

23.

Trong Trong mô hình IS – LM để đạt tới mục tiêu tăng trưởng, chính phủ nên kết hợp

a)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ mở

d)

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ thắt chặt

24.

Đường IS phản ánh sự tác động của:

a)

Lãi suất lên mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ.

b)

Lãi suất lên mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa.

c)

Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ.

d)

Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa.

25.

Đường IS thẳng đứng cho thấy:

a)

Đầu tư nhạy cảm nhiều so với lãi suất.

b)

Đầu tư ít nhạy cảm so với lãi suất.

c)

Đầu tư không thay đổi theo lãi suất.

d)

Cả a và b đều đúng.

26.

Nhân tố nào sau đây làm cho đường IS dịch chuyển sang trái?

a)

Chi tiêu tự định tăng lên.

b)

Thuế tăng.

c)

Lượng cung ứng tiền tăng.

d)

Tiền lương danh nghĩa tăng.

27.

Mức độ dịch chuyển của đường IS:

a)

Bằng mức thay đổi của C+I+G+X-Z.

b)

Nhiều gấp k lần mức thay đổi của C+I+G+X-Z.

c)

Bằng mức thay đổi của C+I+G+X-Z chia cho k.

d)

Tùy thuộc vào độ dốc của đường LM.

28.

Biết phương trình đường IS là Y = 500 – 20r với Y là thu nhập thực và r là lãi suất.

Thị trường sẽ thiếu hụt hàng hóa khi:

a)

r = 10% và Y = 300

b)

r = 5% và Y = 400

c)

r = 10% và Y = 400

d)

r = 10% và Y = 200

29.

Đường LM là đường:

a)

Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và đầu tư phù hợp với sự cân bằng trên thị trường hàng hóa.

b)

Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và đầu tư phù hợp với sự cân bằng trên thị

trường tiền tệ.

c)

Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và thu nhập phù hợp với sự cân bằng trên thị trường

hàng hóa.

d)

Biểu thị những tổ hợp khác nhau giữa lãi suất và thu nhập phù hợp với sự cân bằng trên thị trường tiền tệ

30.

Sự thay đổi nào sau đây có thể làm cho đường LM dịch chuyển?

a)

Thuế.

b)

Cầu tiêu dùng của chính phủ.

c)

Mức giá tổng quát.

d)

Chi tiêu đầu tư.

31.

Nếu đầu tư không phụ thuộc vào lãi suất, cầu tiền hoàn toàn nhạy cảm với lãi suất

thì:

a)

IS thẳng đứng, LM nằm ngang.

b)

IS nằm ngang, LM thẳng đứng.

c)

IS dốc, LM lài.

d)

IS lài, LM dốc.

32.

Điểm cân bằng trong mô hình IS-LM thể hiện:

a)

Sự cân bằng đồng thời trên cả 2 thị trường hàng hóa và tiền tệ.

b)

Dân chúng phân bổ tối ưu của cải của mình giữa các loại tài sản (tiền và các loại trái phiếu)

c)

a và b đều đúng.

d)

a và b đều sai.

33.

Nhược điểm chính trong mô hình IS-LM là:

a)

Không quan tâm đến thị trường tiền tệ.

b)

Không quan tâm đến thất nghiệp.

c)

Không phân tích được lạm phát.

d)

Tất cả các vấn đề trên.

34.

Khi nền kinh tế nằm về phía bên phải của đường IS và LM:

a)

Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá, thị trường tiền tệ có cung vượt quá.

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa đều có cầu vượt quá.

c)

Thị trường hàng hóa có cung vượt quá, thị trường tiền tệ có cầu vượt quá.

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường hàng hóa đều có cung vượt quá.

35.

12.Trong điều kiện giả định các yếu tố khác không đổi, một sự cắt giảm chi tiêu hh-dv của chính phủ sẽ:

a)

Dịch chuyển đường IS sang phải.

b)

Dịch chuyển đường IS sang trái.

c)

Dịch chuyển đường IS sang trái và đường LM sang phải.

d)

Dịch chuyển đường LM sang trái và đường IS sang phải.

36.

Trình tự tác động nào bên dưới là đúng trong phân tích IS-LM khi chính phủ tăng

chi tiêu?

a)

Giảm lãi suất, tăng đầu tư, tăng thu nhập và tăng cầu tiền.

b)

Tăng thu nhập, tăng cầu tiền, tăng lãi suất, giảm đầu tư và giảm thu nhập.

c)

Giảm cầu tiền, giảm lãi suất, tăng đầu tư và tăng thu nhập.

d)

Tăng thu nhập, tăng đầu tư, giảm lãi suất và tăng cầu tiền.

37.

Nếu chính phủ tăng chi tiêu đầu tư vào các công trình công cộng bằng toàn bộ

nguồn tiền bán trái phiếu của chính phủ trên thị trường thì kết quả là:

a)

Sản lượng và lãi suất đều tăng.

b)

Sản lượng tăng, lãi suất không đổi.

c)

Sản lượng và lãi suất đều giảm.

d)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng

38.

“Tác động lấn át” (crowding out effect) của chính sách tài khóa là do chi tiêu của

chính phủ:

a)

Tăng, làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích cầu.

b)

Tăng, làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích cầu.

c)

Giảm, làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích cầu.

d)

Các lựa chọn trên đều sai.

39.

Giả sử do dự kiến về tương lai tốt đẹp nên tiêu dùng của dân chúng gia tăng, khi

đó:

a)

IS dịch sang phải, sản lượng tăng, lãi suất tăng.

b)

LM dịch sang trái, sản lượng giảm, lãi suất giảm.

c)

LM dịch sang phải, sản lượng tăng, lãi suất giảm.

d)

IS dịch sang trái, sản lượng giảm, lãi suất tăng.

40.

Theo quan điểm của phái trọng tiền cực đoan, khi áp dụng chính sách tài khóa mở

rộng sẽ:

a)

Làm tăng lãi suất và tăng sản lượng.

b)

Làm tăng lãi suất, sản lượng không thay đổi.

c)

Làm tăng lãi suất và giảm sản lượng.

d)

Làm giảm tổng thu nhập và giảm lãi suất.

41.

Các nhà kinh tế học trọng tiền cực đoan cho rằng chính sách tài khóa mở rộng

không có vai trò trong việc ổn định nền kinh tế. Lập luận này dựa vào:

a)

Tác động hất ra hay lấn át hoàn toàn (fully crowding-out effect).

b)

Bẫy thanh khoản (liquidity trap).

c)

Cầu tiền co giãn hoàn toàn so với lãi suất.

d)

Đầu tư không co giãn so với lãi suất.

42.

Theo quan điểm của phái Keynes cực đoan, khi áp dụng chính sách tiền tệ mở rộng

sẽ:

a)

Làm giảm lãi suất và tăng sản lượng.

b)

Làm giảm lãi suất, sản lượng không thay đổi.

c)

Làm tăng lãi suất và giảm sản lượng.

d)

Làm giảm tổng thu nhập và giảm lãi suất.

43.

Trong mô hình IS-LM, khi NHTW mua vào trái phiếu trên thị trường mở thì:

a)

Lãi suất tăng, sản lượng giảm.

b)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng.

c)

Lãi suất tăng, sản lượng tăng.

d)

Lãi suất giảm, sản lượng giảm.

44.

Chính sách tiền tệ càng có tác động mạnh đối với sản lượng khi:

a)

Đường IS nằm ngang.

b)

Đường IS thẳng đứng.

c)

Đường LM nằm ngang.

d)

Các lựa chọn trên đều sai.

45.

Trên đồ thị IS-LM, nếu thu hẹp tài khóa và tiền tệ thì:

a)

Sản lượng và lãi suất cùng giảm.

b)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng.

c)

Sản lượng giảm lãi suất không đổi.

d)

Sản lượng giảm.

46.

Khi NHTW tăng lượng cung tiền và chính phủ tăng chi tiêu:

a)

Sản lượng tăng, lãi suất có thể giảm, hoặc tăng, hoặc không đổi.

b)

Sản lượng có thể giảm, hoặc tăng, hoặc không đổi; lãi suất tăng; đầu tư tư nhân giảm.

c)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng, đầu tư tư nhân giảm vì chính sách tài khóa luôn tác động mạnh

hơn chính sách tiền tệ.

d)

Không thể kết luận.

47.

Chính phủ đồng thời sử dụng chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa mở rộng,

những tác động nào sau đây lần lượt xảy ra đối với lãi suất và thất nghiệp?

a)

Giảm/không xác định

b)

Tăng/ không xác định

c)

Không xác định/tăng

d)

Không xác định/giảm

48.

Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ tăng thuế và NHTW bán ra chứng khoán

trên thị trường mở thì:

a)

Có thể chống lạm phát cao.

b)

Làm tăng sản lượng thực.

c)

Làm giãm lãi suất.

d)

a và b đúng.

49.

Trong mô hình IS-LM, một sự gia tăng chi tiêu của chính phủ đúng bằng sự giảm

sút đầu tư của tư nhân (hiện tượng lần át hoàn toàn) thì khi đo lường, đường LM có dạng:

a)

Dốc lài (thoải).

b)

Rất dốc.

c)

Nằm ngang.

d)

Thẳng đứng.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Trên thị trường tài chính, giá chứng khoán và lãi suất tiền tệ có mối quan hệ nghịch biến.

b)

Chính sách tài khóa mở rộng có thể gây ra hiện tượng lấn át đầu tư.

c)

Chính sách tài khóa không có tác dụng khi đầu tư không phụ thuộc lãi suất.

d)

Lãi suất và đầu tư có mối quan hệ nghịch biến.

51.

Khi nền kinh tế nằm về phía bên trái của đường IS và phía bên phải của đường

LM, để đạt được sự cân bằng chung thì:

a)

Sản lượng sẽ tăng và lãi suất sẽ giảm.

b)

Lãi suất sẽ tăng.

c)

Sản lượng sẽ giảm và lãi suất sẽ giảm.

d)

Sản lượng sẽ giảm và lãi suất sẽ tăng.

52.

Dựa vào mô hình IS-LM, để giảm thâm hụt ngân sách mà không làm giảm sản lượng, nên áp dụng:

a)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp.

b)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp.

d)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng.

53.

Để thực hiện kích cầu, chính sách nào sau đây hiệu quả nhất?

a)

Chính phủ tăng chi tiêu, giảm thu; NHTW tăng dự trữ bắt buộc đối với NHTM.

b)

Chính phủ tăng chi tiêu, giảm thuế; NHTW mua chứng khoán chính phủ trên thị trường mở.

c)

Chính phủ tăng chi tiêu, tăng thuế; NHTW giảm lãi suất chiết khấu đối với NHTM.

d)

Chính phủ tăng chi tiêu, tăng thuế; NHTW bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở.

54.

Đường LM nằm ngang và đường IS thẳng đứng thì:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng rất hữu hiệu trong việc chống suy thoái kinh tế.

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng chỉ có tác dụng làm thay đổi lãi suất, không thể chống suy thoái

kinh tế.

c)

Nếu mở rộng tiền tệ và thu hẹp tài khóa thì lãi suất và sản lượng cùng giảm.

d)

Các lựa chọn trên đều đúng.