wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

jhvDSFF cakf sjf sdfg fs ui

Total questions: 51

Worksheet time: 13hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Biện pháp tiến hành chống phá chủ nghĩa xã hội trong chiến lược “DBHB "?

a)

A. Nuôi dưỡng các tổ chức phản động

b)

C. Sử dụng vũ khí công nghệ cao

c)

B. Bằng bạo loạn lật đổ

d)

D. Bằng biện pháp phi quân sự

2.

Câu 2: Chiến lược “Diễn biến hòa bình” chống phá cách mạng VN có mấy thủ đoạn ?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

3.

Câu 3: Thủ đoạn trên lĩnh vực đối ngoại trong chiến lược "DBHB"?

a)

A. Tăng cường quan hệ hợp tác quốc tế để chuyển hóa Việt Nam

b)

B. Tăng cường đầu tư, viện trợ kinh tế để đặt ra các điều kiện

c)

C. Hạn chế sự mở rộng quan hệ hợp tác của Việt Nam đối với các nước lớn

d)

D. Gây mất ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội

4.

Câu 4: Thủ đoạn trên lĩnh vực chính trị trong chiến lược “DBHB" ?

a)

A. Kích động dụ dỗ các phần từ bất mãn ra nước ngoài

b)

B. Chúng tập hợp, nuôi dưỡng các tổ c chức, phần tử phản động.

c)

C. Kích động sự bất bình đẳng giữa các tầng lớp nhân dân

d)

D. Kích động đòi “tự do, dân chủ, nhân quyền"

5.

Câu 5: Yêu cầu trong xử lí phòng chống bạo loạn lật đổ của Đảng, Nhà nước ta ?

a)

Dự báo đúng thủ đoạn, quy mô, địa điểm và thời gian

b)

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng

c)

Phương thức đấu tranh phù hợp, không để lan rộng kéo dài

d)

Tuyên truyền vận động quần chúng nhân dân, xử lý đúng đối tượng

6.

Câu 6: Nhiệm vụ của Đảng và Nhà nước ta trong phòng chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ ?

a)

A. Là nhiệm vụ quan trọng của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân ta

b)

B, Là nhiệm vụ chiến lược của lực lượng vũ trang nhân dân

c)

C. Là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ quốc phòng – an ninh

d)

D. Là nhiệm vụ thường xuyên trong các nhiệm vụ quốc phòng – an ninh

7.

Câu 7: Đảng và Nhà nước ta đề ra mấy giải pháp trong phòng chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Câu 8: Nguyên nhân nào gây tai nạn giao thông cao nhất (Uỷ ban ATGT Quốc gia)?

a)

A. Sử dụng rượu bia

b)

B. Đi sai làn

c)

C. Phóng nhanh, vượt ẩu

d)

D. Vi phạm tín hiệu giao thông

9.

Câu 9. Mặt khách quan của tội phạm về môi trường được thể hiện dưới nhóm hành vì ?

a)

A. Nhóm hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm

b)

B. Nhóm hành vi chôn, lấp, đổ thải

c)

C. Nhóm hành vi xây dựng công trình trái phép

d)

D. Cả 3 phương án trên

10.

Câu 10: Các thế lực thù địch lợi dụng, chống phá trong chiến lược “Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ đối với sinh viên nhằm mục đích gì?

a)

Không ngừng học tập, nâng cao trình độ, xây dựng niềm tin lý tưởng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Làm cho sinh viên mất mục tiêu, phai nhạt niềm tin lý tưởng cách mạng của Đảng

c)

C. Làm suy thoái về đạo đức, lối sống và phai nhạt niềm tin lí tưởng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Làm cho thế hệ tương lai của đất nước suy thoái về đạo đức và phai nhạt niềm tin

11.

Câu 11: Vì sao vẫn đề dân tộc còn tồn tại lâu dài ?

a)

A. Do sự khác biệt về lợi ích, ngôn ngữ, văn hóa, tâm lý

b)

B. Do tàn dư của tư tưởng dân tộc lớn, dân tộc hẹp hòi

c)

C. Do thiếu xót, hạn chế của nhà nước cầm quyền

d)

D. cả 3 phương án trên

12.

Câu 12: Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ảnh hiện thực khách quan theo?

a)

A. Theo quan niệm hoang đường ảo tưởng, phù hợp với tâm lý và hành vì của con người.

b)

B. Trào lưu của xã bội phù hợp với tư tưởng, tình cảm và niềm tin của con người

c)

C. Quy luật phát triển của đời sống xã hội được mọi người tin theo và tham gia

d)

D. Theo chuẩn mực đạo đức, truyền thống được con người tiếp nhận và tín theo

13.

Câu 13: Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin về giải quyết vẫn đề tôn giáo ?

a)

A. Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo TG của công dân.

b)

B. Thực hiện tôn trọng và đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của công dân, kiên quyến bài trừ mê tín dị đoan

c)

C. Thực hiện chính sách hòa hợp tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo tôn giáo của công dân

d)

D. Thực hiện nhất chính sách tự do theo tôn giáo hoặc tự do không theo tôn giáo của công dân

14.

Câu 14: Âm mưu của các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng VN

a)

A. Kích động các dân tộc thiểu số chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng, Nhà nước VN

b)

B. Kích động các chức sắc tín đồ tôn giáo chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng, Nhà nước ta

c)

C. Kích động quần chúng nhân dân biểu tỉnh chống lại chính sách dân tộc, TG của Đảng và Nhà nước ta

d)

D. Kích động các dân tộc thiểu số, tín đồ chức sắc tôn giáo chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta

15.

Câu 15: Giải pháp đấu tranh phòng, chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách

mạng Việt Nam ?

a)

A. Tăng cường cũng cố nền tảng khối liên minh công nông, đẩy mạnh phát triển kinh tế, văn hóa xã hội

b)

B. Tăng cường mối quan hệ bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, thực hiện tha lại sự nghiệp CNH, HĐH đất nước

c)

C. Tăng cường xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc, giữ vững ổn định chính trị, xã hội

d)

D. Tăng cường xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa các dân tộc, các tôn giáo trong đại gia đình Việt Nam với các dân tộc và các tôn giáo trên thế giới

16.

Câu 16. Đối tượng tác động của các tội phạm về môi trường chủ yếu là các thành phần ?

a)

A. Thành phần môi trường như đất, nước, không khí.

b)

B. Hệ sinh thái, đa dạng sinh học, khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

C. Các loài động vật, thực vật sống trong môi trường tự nhiên.

d)

D. Cả 3 phương án trên

17.

Câu17: Có mấy nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường ?

a)

5

b)

6

c)

7

18.

Câu 18. Hành vi vi phạm về đa dạng sinh học bao gồm ?

a)

A. Bảo tồn và khai thác bền vững tài nguyên rừng

b)

B. Bảo tồn và phát triển bền vững các loài sinh vật

c)

C. Bảo tồn và phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên

d)

D. Bảo tồn và khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên

19.

Câu 19. Quan hệ phối hợp giữa các chủ thể trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trườngcó mấy nội dung cơ bản?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

20.

Câu 20: Vai trò của pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông?

a)

A. Là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước trên lĩnh vực đảm bảo ATGT

b)

B. Là cơ sở quan trọng để lực lượng công an thực hiện chức năng quản lí nhà nước về ATGT

c)

C. Là ý chi của Đảng và nhân dân để chỉ đạo và tổ chứ thực hiện đảm bảo TTATGT

d)

D. Là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện đảm bảo TTATGT

21.

Câu 21: Vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông có mấy dạng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Câu 22. Chủ thể và mối quan hệ phối hợp trong thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ?

a)

A. Các cơ quan quản lý về chính trị xã hội

b)

B. Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản

c)

C. Các tổ chức văn hóa xã hội, tư tưởng

d)

D. Các cơ quan quân lý nhà nước về kinh tế, tư tưởng, tổ chức

23.

Cầu 23: Danh dự nhân phẩm của con người?

a)

A. Là những giá trị về vật chất và tỉnh thần được xã hội tôn trọng, pháp luật bảo vệ

b)

B. Là sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tỉnh thần, đạo đức tốt đẹp của một con người cụ thể và được pháp luật bảo vệ

c)

C. Là phẩm giả, giá trị, sự tôn trọng, yêu mến của những người xung quanh, xã hội đối với người đó

d)

D. Là sự tôn trọng và yêu mến của những người xung quanh và xã hội đối với người

24.

Câu 24. Có mấy đầu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Câu 25. Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là?

a)

A. Là những hành vi gây nguy hiểm cho con người và xã hội

b)

B. Là những thiệt hại về thể chất gây tổn hại về tinh thần, xúc phạm danh dự của con người

c)

C. Là những hành vi thể hiện bằng lời nói, cử chỉ, hành vi xâm phạm uy tín người khác

d)

D. Là người có năng lực trách nhiệm hình sự và pháp nhân thương mại thực hiện

26.

Câu 26. Có mấy nguyên nhân, điều kiện của tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

27.

Câu 27: Vấn đề nào thuộc phạm trù An Ninh phi truyền thống?

a)

A. Chiến tranh xâm lược

b)

B. Khủng bố

c)

C. Diễn biến hòa bình, bạo loạn lật đổ

d)

D. Bao vây, cấm vận về kinh tế

28.

Câu 28. Cơ quan bảo vệ pháp luật trong công tác phòng chống danh dự, nhân phẩm

a)

A . Công an, quân đội, Viện kiểm sát

b)

B . Viện kiểm sát, công an, Nhà nước

c)

C. Quân đội, Tòa án, - Viện kiểm sát

d)

D. Công An, Viện kiểm sát, Tòa án

29.

Câu 29. Nội dung hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm ?

a)

A. Tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm

b)

B. Tiến hành các hoạt động trấn áp và xét xử tội phạm

c)

C. Đẩy mạnh các hoạt động của các cơ quan nghiệp vụ, chức năng

d)

D. Xử lý nghiêm minh để răn đe tội phạm và tuyên truyền giáo dục

30.

Câu 30: Mục đích của bảo vệ an toàn thông tin (Luật An toàn thông tin mạng năm 2015) ?

a)

A. Tính bí mật của thông tin, tỉnh sẵn sàng thông tin, tính toàn vẹn của thông tin

b)

B. Tính nguyên vẹn của thông tin, tỉnh bảo mật thông tin và tính khả dụng của thông tin

c)

C. Tính chính xác của thông tin, tỉnh nguyên vẹn, tính bảo mật của thông tin

d)

D. Tính khả thi của thông tin, tính chặt chẽ thông tin, tính khoa học của thông tin

31.

Câu 31: Tội phạm công nghệ cao (theo khoản 1 điều 3 Nghị định số 25/2014/NĐ-CP) ?

a)

A. Là hành vi nguy hiểm được quy định trong Bộ luật Hình sự sử dụng phương tiện công nghệ hiện đại

b)

B. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật ATTT sự có sử dụng công nghệ cao

c)

C. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự có sử dụng công nghệ cao

d)

D. Là hành vi nguy hiểm quy định trong Bộ luật Hình sự, thực hiện hành vi phạm tội vô ý hoặc cố

32.

Câu 32: Nghị định 15 quy định phạt tiền đối với hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp thông tin giả mạo, sai sự thật, xuyên tạc, vu khống .... cá nhân, tổ chức?

a)

A. 5-10 triệu đồng

b)

B. 15-20 triệu đồng

c)

C. 10-15 triệu đồng

d)

D. 10-20 triệu đồng

33.

Câu 33: Thủ đoạn chiếm quyền giảm sát Camera ?

a)

A. Hacker dùng phần mềm giảm điệp cài trên Camera quan sát

b)

B. Hacker tìm cách xâm nhập vào Camera hệ thống để xem hình ảnh, video

c)

C, Hacker sử dụng những phần mềm chuyên đò pass để đi dò mật khẩu Camera

d)

D. Hacker sẽ tìm cách xâm nhập vào chiếm quyền Camera hệ thống

34.

Câu 34: Luật An toàn thông tin gồm mấy chương và bao nhiêu Điều?

a)

A. 6 Chương và 40 Điều

b)

B. 8 Chương và 40 Điều

c)

C. 8 Chương và 54 Điều

d)

D.10 Chương và 64 Điều

35.

Câu 35: Các hoạt động thường thấy ở Dark web?

a)

A. Khủng bố

b)

B. Lừa đảo

c)

C. Khiêu dâm

d)

D. cả 3 phương án trên

36.

Câu 36. Đâu là đặc trưng của An ninh phi I truyền thống ?

a)

A. Các mối đe dọa an ninh phí truyền thống mang tính quốc gia, được giới hạn bởi không gian và thời gian

b)

B. Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống mang tính toàn cầu, không giới hạn không gian và thời gian

c)

C. An ninh phi truyền thống bảo vệ đất nước trước các mối đe dọa hoặc tấn công quân sự từ bên ngoài

d)

D. An ninh phi truyền thống gắn liền với lợi ích về chính trị, kinh tế, , xã hội của mỗi quốc gia

37.

Câu 37. Quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước ta về tăng cường ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

a)

A. Ứng phố với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là một trong những mục tiêu, nhiệm vụ trọng yếu của quốc phòng-an ninh bảo vệ Tổ quốc.

b)

B.Ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là nhiệm vụ trọng yếu của quốc phòng-an ninh bảo vệ thể chế chính trị

c)

C. Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống,

d)

D. Phát huy sức mạnh tổng hợp hệ thống chính trị đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý Nhà

38.

Câu 38. Đâu là giải pháp nhằm ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam ?

a)

A. Xây dựng cơ sở chính trị - xã hội vững mạnh về mọi mặt.

b)

B. Chăm lo xây dựng lực lượng vũ trang địa phương vững mạnh

c)

C. Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị và toàn xã hội.

d)

D. Phát huy sức mạnh tổng hợp trong nước kết hợp với sức mạnh quốc tế

39.

Câu 39. Phòng, chống tội phạm danh dự, nhân phẩm được tiến hành theo mấy hướng ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Câu 40: Vai trò của pháp luật trong bảo vệ môi trường được thể hiện qua khía cạnh ?

a)

A. Quy định các hành vi nghiêm cấm trong sử dụng các thành phần môi trường.

b)

B. Hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó, cải thiện, khắc phục ô nhiễm

c)

C. Quy định các chế tài xử lý đối với các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

d)

D. Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.

41.

Câu 41. Trách nhiệm hộ gia đình và công dân tham gia phòng chống vi phạm về BVMT ?

a)

A. Xây dựng ý thức trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường

b)

B. Tham gia thực hiện công tác phòng ngừa và tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

C. Xây dựng các phong trào bảo vệ môi trường như: “Vì môi trường xanh - sạch - đẹp”

d)

D. Chủ động phát hiện, tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

42.

Câu 42. Nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội danh dự, nhân phẩm?

a)

A. Thiếu sót, lỏng lẻo trong công tác quản lý của các cơ quan chức năng

b)

B. Sự thâm nhập ảnh hưởng của tội phạm, tệ nạn xã hội của các quốc gia khác

c)

C. Công tác đấu tranh phòng chống tệ nạn xã hội còn nhiều yếu kém, thiếu sót.

d)

D. Sự tác động trực tiếp, toàn diện của những hiện tượng xã hội tiêu cực.

43.

Câu 43. Nội dung cơ bản của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông gồm ?

a)

A. Các văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành.

b)

B. Các văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan hành chính ở TW, địa phương ban hành.

c)

C. Các văn bản quy phạm pháp luật của các bộ, ngành ban hành

d)

D. Cả 3 phương án trên.

44.

Câu 44. Có mấy nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm PL. về bảo đảm

trật tự, an toàn giao thông ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

45.

Câu 45. Độ tuổi nào khi tham gia giao thông có tỉ lệ tai nạn cao nhất (Uỷ ban ATGT Quốc gia) ?

a)

A. Dưới 18 tuổi

b)

B.Từ 18-27 tuổi

c)

C. Từ 27 – 55 tuổi

d)

D. Từ 55 tuổi trở lên

46.

Câu 46. Hành vi xâm

phạm danh dự, nhân phẩm của con người ?

a)

A. Là làm cho người đó bị xúc phạm đối với những người xung quanh, tập thể, xã hội

b)

B. Là làm cho người đó bị xúc phạm đến giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp được pháp luật bảo vệ

c)

C. Làm cho người đó bị tổn hại đến đời sống vật chất tinh thần, danh dự nhân phẩm

d)

D. Là làm cho người đó bị xúc phạm, tổn thương về tinh thần và xấu hồ đối với những người xung quanh

47.

Câu 27. Mặt khách quan các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm được thể hiện ở ?

a)

A. Gây tổn hại về tinh thần cho người khác

b)

B. Được thể hiện bằng lời nói, cử chỉ, hành vi

c)

C. Những hành vi nguy hiểm cho xã hội

d)

D. Những hành vi gây nguy hiểm cho con người

48.

Câu 48. Phần lớn các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người thực hiện với lỗi ?

a)

A. Cố ý trực tiếp.

b)

B.Cố ý dán tiếp.

c)

C. Vô ý vì quá tự tin

d)

D. Vô ý vì cẩu thả

49.

Câu 49. Mục đích của công tác phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm ?

a)

A. Nhằm phát hiện và đấu tranh có hiệu quả các hiện tượng vi phạm tiêu cực

b)

B. Khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội

c)

C. Bảo vệ tài sản của xã hội, danh dự, phẩm giá và các lợi ích của con người

d)

D. Nhằm giữ vững an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và phẩm giá con người

50.

Câu 0. Trách nhiệm của sinh viên trong phòng chống danh dự, nhân phẩm ?

a)

A. Xây dựng Nhà trường trong sạch, lành mạnh

b)

B. Tổ chức tham gia các cuộc thi tìm hiểu pháp luật

c)

C. Thực hiện đầy đủ chương trình phòng chống tội phạm

d)

D. Trực tiếp tham gia các hoạt động phòng ngừa tội phạm

51.

Câu 51. Luật An ninh mạng có hiệu lực thi hành từ ngày nào ?

a)

A. Ngày 01/07/2019

b)

B. Ngày 01/01/2021

c)

C. Ngày 01/01/2019

d)

D. Ngày 01/07/2020