NEW
Font size
WorksheetsAn toàn lao động
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động là ?
A. An toàn lao động.
B. Vệ sinh lao động.
C. An toàn vệ sinh lao động
C. An toàn vệ sinh lao động
Câu 2: Giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động là ?
A. An toàn lao động.
B. Vệ sinh lao động.
C. An toàn vệ sinh lao động
D. Điều kiện lao động
Câu 3: Yếu tố nguy hiểm là gì?
A. là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động.
B. là yếu tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghệ nghiệp
C. Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao động
D. là yếu tố có hại gây ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động.
Câu 4. An toàn, vệ sinh viên hoạt động dưới sự quản lý và hướng dẫn của:
A. Giám đốc
B. Ban chấp hành công đoàn cơ sở
C. Phòng Hành chính tổng hợp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Người tham gia mạng lưới An toàn vệ sinh viên phải là.
A. Người lao động trực tiếp.
B. Người làm công tác ATVSLĐ an toàn lao động của doanh nghiệp.
C. Là cán bộ quản lý gián tiếp.
D. Trưởng ban an toàn.
Câu 6. Báo cáo định kỳ về tình hình tai nạn lao động, doanh nghiệp phải gửi đến cơ quan nào?
A. Sở công thương.
B. Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
C. Sở Y tế
D. Sở tài nguyên và môi trường
Câu 7. Việc bồi dưỡng độc hại tại doanh nghiệp có thể thực hiện như sau?
A. Tính vào bảng lương.
B. Trả bằng tiền để NLĐ tự bồi dưỡng.
C. Bồi dưỡng hiện vật tại chỗ theo ca làm việc.
D. Cuối tháng gom lại liên hoan.
Câu 8. Theo luật An toàn vệ sinh lao động, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có bao nhiêu quyền?
A. 5 quyền
B. 6 quyền
C. 7 quyền
D. 8 quyền
Câu 9. Theo luật An toàn vệ sinh lao động, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có bao nhiêu nghĩa vụ?
A. 6 nghĩa vụ
B. 5 nghĩa vụ
C. 4 nghĩa vụ
D. 3 nghĩa vụ
Câu 10. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động :
A. Hằng năm khi xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp phải lập kế hoạch, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động và cải thiện điều kiện lao động.
B. Chấp hành các quy định, nội quy về an toàn – vệ sinh lao động có liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao.
C. Cả a và b đều sai.
D. Cả a và b đều đúng.
Câu 11. Theo luật An toàn vệ sinh lao động, người sử dụng lao động làm việc theo hợp đồng lao động có bao nhiêu nghĩa vụ ?
A. 4 nghĩa vụ
B. 5 nghĩa vụ
C. 6 nghĩa vụ
D. 7 nghĩa vụ
Câu 12. Có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp được nhà nước công nhận bảo hiểm
A. 32 bệnh
B. 33 bệnh
C. 34 bệnh
D. 35 bệnh
Câu 13. Luật An toàn vệ sinh lao động của nước ta bắt đầu có hiệu lực từ ngày nào:
A. 01/07/2015
B. 01/07/2016
C. 01/01/2015
D. 01/01/2016
Câu 14: Việc tự kiểm tra về công tác an toàn VSLĐ tại các tổ sản xuất phải được tiến hành vào thời gian nào:
A. Khi có yêu cầu của người quản lý
B. Đầu giờ làm việc hàng ngày
C. Được tiến hành hàng tuần
D. Được tiến hành hàng tháng
Câu 15: Trường hợp kết quả quan trắc môi trường lao động không bảo đảm, cơ sở lao động thực hiện như sau:
A. Dừng triển khai biện pháp cải thiện điều kiện lao động
B. Tổ chức khám sức khỏe phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp và bệnh liên quan đến nghề nghiệp cho người lao động khi có yêu cầu của cơ quan chức năng.
C . Bồi dưỡng bằng hiện vật cho người lao động
D. Báo cáo ngay cho cơ quan chức năng để xử lý
Câu 16. Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó có các nhân tố nguy hiểm đối với sức khỏe và sự sống của con người xuất hiện là:
A. Một cách thường xuyên, chu kỳ hoặc bất ngờ.
B. Thường theo chu kỳ.
C. Hay một cách bất ngờ.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 17: Nghĩa vụ chính trong việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện nội quy, quy trình bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động?
A. Ban Chấp hành công đoàn cơ sở doanh nghiệp.
B. Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.
C. Người sử dụng lao động tại doanh nghiệp
D. Tất cả đều đúng
Câu 18: Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì?
A. Là việc gây ra cháy, nổ, tai nạn lao động.
B. Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường.
C. Là thiết bị lạc hậu trong quá trình sản xuất gây ra tai nạn lao động.
D. Tất cả đều sai.
Câu 19: Các biện pháp về kỹ thuật an toàn là:
A. Xác định vùng nguy hiểm.
B. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
C. Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân…
D. Tất cả câu trên đều đúng.
Câu 20: Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là:
A. Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ,điện từ trường.
B. Xác định vùng nguy hiểm.
C. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo antoàn.
D. Tất cả câu trên đều đúng.
Câu 1. Kinh phí khám bệnh nghề nghiệp do ai chi trả.
A. Người sử dụng lao động.
B. Công đoàn cơ sở.
C. Do BHYT chi trả.
D. Người lao động.
Câu 2. Người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được khám sức khoẻ định kỳ ít nhất.
A. 2 năm/1 lần.
B. 1 năm/1 lần.
C. 6 tháng/1 lần.
D. Khám khi có đề nghị của người lao động.
Câu 3. Việc kiểm soát các yếu tố nguy hiểm có hại được tiến hành:
A. Tại tất cả các cơ sở sản xuất, kinh doanh;
B. Chỉ những cơ sở sản xuất, kinh doanh có nguy cơ tai nạn lao động;
C. Chỉ những cơ sở sản xuất, kinh doanh đã xảy ra tai nạn lao động;
D. Tùy thuộc vào quyết định của người sử dụng lao động.
Câu 4. Các thiết bị an toàn có tác dụng ngăn cách vùng nguy hiểm với công nhân trong quá trình sử dụng máy móc thường là:
A. Thiết bị bao che.
B. Cơ cấu phòng ngừa.
C. Tín hiệu an toàn.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 5. Trường hợp nào sau đây được xác định là ngộ độc hóa chất cấp tính.
A. Gây bệnh nghề nghiệp.
B. Ảnh hưởng sau nhiều năm tiếp xúc với hoa chất.
C. Gây Ung Thư.
D. Ngộ độc gây tử vong.
Câu 6. Trường hợp nào phải thực hiện đánh giá gánh nặng lao động và một số chỉ tiêu tâm sinh lý lao động Ec-gô-nô-my?
A. Nghề, công việc năng nhọc độc hại nguy hiểm và đặc biệt năng nhọc độc hại nguy hiểm
B. Công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động;
C. Nghề, công việc có nguy cơ tai nạn lao động;
D. Tất cả các trường hợp trên
Câu 7. Việc xây dựng kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động được thực hiện hàng năm tại:
A. Tất cả các doanh nghiệp
B. Doanh nghiệp nhà nước
C. Doanh nghiệp tư nhân và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
D. Doanh nghiệp làm các công việc có nhiều yếu tố nguy hiểm độc hại
Câu 8. Các yếu tố nào sau đây là yếu tố có hại trong môi trường lao động:
A. Tiếng ồn và độ rung.
B. Độ rung và vật văng bắn
C. Chiếu sáng và vật đổ sập.
D. Tiếng ồn và các thiết bị truyền động, chuyển động.
Câu 9. Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp. Bao gồm các yếu tố nào sau đây:
A. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, và ánh sáng.
B. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.
C. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và các vi khuẩn trong không khí.
D. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, tiếng ồn, rung động.
Câu 10:Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:
A. Bụi dưới 5 μm
B. Hạt bụi thô
C. Bụi trên 10μm
D. Cả a và b đều đúng
Câu 11. Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc là các tác hại liên quan đến:
A. Công nghệ sản xuất.
B. Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.
C. Chất lượng sản phẩm
D. Tất cả đều đúng.
Câu 12. Những yếu tố có hại nào dưới đây có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động, sản xuất?
A. Các yếu tố vì khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động; các loại bụi;
B. Bức xạ và phóng xạ; các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về cường độ, điện giật, chiếu sáng không hợp lý.
C. Những hóa chất độc; nổ vật lý; nổ hoá học; vật rơi, đổ, sập.
D. Các yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động, các vật văng bắn nguy hiểm, nhiệt độ cao.
Câu 13. Khi thiết bị đang hoạt động, thấy cần phải sửa chữa hoặc vệ sinh. Người vận hành sẽ:
A. Tiến hành sửa chữa hoặc vệ sinh khi thiết bị đang hoạt động.
B. Dừng thiết bị rồi sửa chữa hoặc vệ sinh.
C. Thông báo và cảnh báo dừng thiết bị, đảm bảo ngắt các nguồn năng lượng ( điện, động cơ nổ...) rồi sau đó mới tiến hành sửa chữa hoặc vệ sinh.
D. Tất cả đều đúng
Câu 14. Tiếng ồn có tác hại như thế nào đối với cơ thể con người ?
A. Làm cho cơ thể nhanh chóng mệt mỏi, gây đau đầu, chóng mặt, tăng nguy cơ bệnh tim mạch, cao huyết áp, tiêu hao.
B. Gây ra tình trạng tâm lý không ổn định, dễ gây tai nạn lao động.
C. Làm giảm thính lực dần dần dẫn đến bệnh điếc nghề nghiệp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 15. Các tín hiệu báo hiệu thường dùng trong sản xuất là ?
A. Tín hiệu bằng tay.
B. Âm thanh.
C. Tín hiệu ánh sáng, màu sơn.
D. Các câu trên điều đúng.
Câu 1. Theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ, người lao động làm công tác an toàn vệ sinh viên phải được huấn luyện định kỳ ít nhất bao nhiêu năm một lần?
A. Không phải huấn luyện
B. 01 năm
C. 02 năm
D. 03 năm
Câu 2. Theo quy định hiện hành, huấn luyện An toàn chia đối tượng huấn luyện thành mấy nhóm ?
A. 4 nhóm
B. 5 nhóm
C. 6 nhóm
D. 7 nhóm
Câu 3. Một số lĩnh vực có nhiều nguy cơ TNLĐ như: SX cơ khí, hóa chất, xây dựng có từ bao nhiêu người lao động phải bố trí ít nhất 03 người làm công tác ATVSLĐ chuyên trách.
A. Dưới 500 lao động
B. 500 - dưới 700 Lao động.
C. 700 - dưới 1000 Lao động.
D. Trên 1000 Lao động.
Câu 4. Doanh nghiệp phải thực hiện công tác tự kiểm tra ATVSLĐ ít nhất?
A. 1 tháng/1 lần.
B. 3 tháng/1lần.
C. 6 tháng/lần.
D. 1 năm/lần.
Câu 5. Theo luật ATVSLĐ, người sử dụng lao động phải tổ chức quan trắc MTLĐ để đánh giá yếu tố có hại ít nhất:
A. 6 tháng một lần.
B. 12 tháng một lần;
C. 24 tháng một lần;
D.36 tháng một lần
Câu 6. Việc xây dựng Văn hóa an toàn tại cơ sở cần có sự tham gia của ai?
A. Ban chấp hành công đoàn
B. Người lao động và người sử dụng lao động
C. An toàn vệ sinh viên
D. Ban chấp hành công đoàn và người sử dụng lao động
Câu 7. Việc đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ thực hiện theo các bước nào sau đây:
A. Lập kế hoạch đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ, thẩm định kế hoạch đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ và tiến hành đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ
B. Lập kế hoạch đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ; Triển khai đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ; Tổng hợp kết quả đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ
C. Triển khai đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ và quản lý rủi ro chặt chẽ
D. Lập kế hoạch đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ, và tiến hành đánh giá nguy cơ rủi ro về AT-VSLĐ
Câu 8. Người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại được người sử dụng lao động:.
A. Giảm thời giờ làm việc
B. Bồi dưỡng bằng hiện vật
C. Chi trả bằng tiền mặt
D. Khám sức khỏe thường xuyên
Câu 9. Hãy nêu các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất:
A. Những hóa chất độc; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ vật lý; nổ hoá học; những yếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; bức xạ và phóng xạ.
B. Vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; các bộ phận truyền động và chuyển động;nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ.
C. Những vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; tiếng ồn và rung động; bức xạ và phóng xạ; những yếu tố vi khí hậu xấu.
D. Vật văng bắn; bức xạ và phóng xạ; vật rơi, đổ, sập; bụi, ồn, hóa chất, nhữngyếu tố vi khí hậu xấu; vi sinh vật có hại.
Câu 10. Điểm nào sau đây không thuộc nghĩa vụ của người lao động.
A. Chấp hành nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm ATVSLĐ.
B. Tham gia đoàn điều tra Tai nạn lao động tại doanh nghiệp
C. Sử dụng đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân.
D. Báo cáo khi có sự cố mất an toàn tại doanh nghiệp
Câu 11. Hội đồng ATVSLĐ cơ sở, đại diện BCH Công đoàn phải là.
A. 4 nội dung.
B. 5 nội dung.
C. 6 nội dung.
D. 7 nội dung.
Câu 13: Việc xây dựng Văn hóa an toàn tại cơ sở cần có sự tham gia của ai?
A. Ban chấp hành công đoàn
B. Người lao động và người sử dụng lao động
C. An toàn vệ sinh viên
D. Ban chấp hành công đoàn và người sử dụng lao động
Câu 14: Thời gian huấn luyện định kỳ về an toàn lao động vệ sinh lao động cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về ATLĐ, VSLĐ của cơ sở, ít nhất là:
A. 6 tháng một lần
B. 12 tháng một lần
C. 24 tháng một lần
D. 36 tháng một lần
Câu 15: Ai có quyền yêu cầu người sử dụng lao động bố trí công việc phù hợp sau khi người lao động điều trị ổn định do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp?
A. Công đoàn cơ sở
B. Cơ quan y tế
C. Cơ quan chức năng
D. Người lao động
