wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hk1 lớp 11

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

tổng số các nước thành viên của EU hiện nay là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

2.

vào năm 2016, nước nào sau đây rời khỏi EU

a)

Pháp

b)

Bỉ

c)

Anh

d)

Thụy Điển

3.

cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

ủy ban châu âu

c)

nghị viện châu âu

d)

hội đồng châu âu

4.

đồng tiên chung của châu âu (đồng ơ rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

5.

Những quốc gia nào có vai trò sáng lập liên minh châu âu (eu) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Lúc-xăm-bua

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ

6.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

7.

phát biểu nào sau đây không đúng với liên minh châu âu

a)

là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới

b)

là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

c)

là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước

d)

là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

8.

sản phẩm sản xuất hợp pháp của một nước thuộc EU, khi lưu thông trong khối được hưởng ưu đãi gì sau đây?

a)

không nộp thuế năm đầu tiên

b)

không nộp thuế hai năm đầu

c)

nộp 5% thuế giá trị gia tăng

d)

không phải chịu thuế giá trị gia tăng

9.

một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ

c)

phòng chống các thiên tai

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên

10.

giá nông sản của liên minh châu âu thấp hơn so với giá trị thị trường trên thế giới vì?

a)

EU hạn chế nhập khẩu nông sản

b)

giá lao động nông nghiệp rẻ

c)

đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp

d)

EU trợ cấp cho hàng nông sản

11.

Có bao nhiêu câu đúng về Liên minh châu âu

1) tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt

2) sử dụng cùng một đồng tiền chung (euro)

3) là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

4) trình độ phát triển giữa các nước không đồng đều

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế rất cao

b)

trung tâm thương mại hàng đầu thế giới

c)

số lượng thành viên luôn cố định

d)

các quốc gia thành viên đều nhập siêu

13.

ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu

a)

tăng sức cạnh tranh của EU

b)

xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

tăng sự phụ thuộc vào ngoại tệ

d)

tạo thuận lợi cho chuyển giao vốn

14.

EU đã làm gì để đảm bảo tự do lưu thông giữa các nước thành viên?

a)

thiết lập một thị trường chung

b)

tuân thủ đầy đủ quy định WTO

c)

tăng cường liên kết với nước ngoài

d)

trợ giá cho các mặt hàng nông sản

15.

do vị trí nằm trên vành đai lửa thái bình dương, nên ở đông nam á hải đảo thường xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

16.

do nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa nên ở đông nam á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

17.

đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực ĐNA

a)

gia va

b)

lu xôn

c)

xu ma tra

d)

ca li man tan

18.

nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước ĐNA là

a)

dầu khí

b)

bô xít

c)

than đá

d)

quặng sắt

19.

ĐNA có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

20.

các quốc gia nào sau đây không thuộc ĐNA hải đảo

a)

indonesia, đông ti mo

b)

bru nây, phi líp pin

c)

xin ga po, malaysia

d)

cam pu chia, VN

21.

nền nông nghiệp ĐNA có tính chất

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới

d)

xích đạo

22.

quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất ĐNA là

a)

phi lip pin

b)

indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

23.

đặc điểm tự nhiên của ĐNA lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc- đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

24.

tự nhiên ĐNA biển đảo khác với ĐNA lục địa ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

các dãy núi

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

25.

nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước ĐNA có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng

d)

khai thác không hợp lí và cháy rừng

26.

dân số ĐNA hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn

27.

thuận lợi của dân số đông của ĐNA là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

d)

phát triển đào tạo, tạo ra nhiều việc làm

28.

một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước ĐNA là

a)

một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia

b)

có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau

c)

có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau

d)

phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng

29.

cơ cấu kinh tế ở các nước ĐNA chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa

c)

xu hướng toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

30.

cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước ĐNA là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt, khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

31.

khí hậu khu vực ĐNA tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản

b)

trồng cây lương thực ôn đới

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

trồng cây công nghiệp cận nhiệt đới

32.

khu vực ĐNA có quy mô dân số đông, điều này gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

phát triển khoa học kĩ thuật

c)

đảm bảo tốt cho điều kiện sinh hoạt

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

33.

điều kiện thuận lợi để đánh bắt hải sản ở nhiều nước ĐNA là

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

b)

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ

c)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

d)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

34.

phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay

a)

mở rộng liên kết với các nước bên ngoài

b)

trình độ phát triển khác nhau giữa các nước

c)

can thiệp vào công việc nội bộ của mỗi nước

d)

quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực

35.

vai trò ngày càng tích cực của VN trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc nào sau đây

a)

tích cực tham gia vào hoạt động trong tất cả lĩnh vực

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN

c)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với ASEAN tương đối lớn

d)

thu hút nhiều khác du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN

36.

ngành công nghiệp nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực ĐNA

a)

điện tử- tin học

b)

chế biến thực phẩm

c)

khai thác khoáng sản

d)

hàng không- vũ trụ

37.

ngành chiếm tỉ trọng lớn ề giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước ĐNA là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

38.

eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực ĐNA là

a)

ba xơ

b)

ma gien lăng

c)

ma lắc ca

d)

mô dăm bích

39.

phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở ĐNA

a)

sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu

c)

có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt

40.

vị trí địa lý tây nam á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

thái bình dương sang đại tây dương

b)

đại tây dương sang ấn độ dương

c)

ấn độ dương sang nam đại dương

d)

nam đại dương sang thái bình dương

41.

địa hình tây nam á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên

b)

cao nguyên và đồi

c)

đồi và sơn nguyên

d)

sơn nguyên và núi

42.

khí hậu tây nam á chủ yếu mang tính chất

a)

khô hạn

b)

nóng ẩm

c)

lạnh khô

d)

lạnh ẩm

43.

cảnh quan điển hình ở tây nam á là

a)

rừng thưa xụng lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

44.

loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở tây nam á là

a)

quặng sắt và crom

b)

dầu mỏ và khí đốt

c)

apatit và than đá

d)

atimoan và

45.

dầu khí ở tây nam á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh péc- xích

b)

ven địa trung hải

c)

hai bên bờ biển đỏ

d)

tại các hoang mạc

46.

tây nam á là nơi ra đời của

a)

hồi giáo, ấn độ giáo, do thái

b)

phật giáo, cơ đốc giáo, do thái

c)

hồi giáo, cơ đốc giáo, do thái

d)

phật giáo, ấn độ giáo, do thái

47.

đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực tây nam á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc

c)

có khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên