wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về CSDL

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình ER dùng để thiết kế CSDL ở mức:

a)

Vật lý

b)

Logic

c)

Quan niệm

d)

Cài đặt

2.

Thực thể (Entity) là:

a)

Một bảng

b)

Một đối tượng của thế giới thực

c)

Một thuộc tính

d)

Một khóa

3.

Tập hợp các thực thể cùng loại gọi là:

a)

Quan hệ

b)

Lược đồ

c)

Tập thực thể

d)

Miền giá trị

4.

Thuộc tính là:

a)

Sự liên kết giữa các thực thể

b)

Đặc điểm mô tả thực thể

c)

Một bảng dữ liệu

d)

Một kiểu dữ liệu

5.

Thuộc tính trong ER phải có giá trị:

a)

Phức hợp

b)

Đa trị

c)

Nguyên tố

d)

Luôn là số

6.

Mối quan hệ là:

a)

Tập thuộc tính

b)

Sự liên kết giữa các tập thực thể

c)

Một khóa chính

d)

Một bảng

7.

Quan hệ nhiều–nhiều (N–N) là khi:

a)

Một thực thể liên kết một thực thể

b)

Một thực thể liên kết nhiều thực thể

c)

Nhiều thực thể liên kết nhiều thực thể

d)

Không giới hạn

8.

Ký hiệu (1, n) nghĩa là:

a)

Không hoặc nhiều

b)

Đúng một

c)

Ít nhất một và có thể nhiều

d)

Nhiều nhất một

9.

Thuộc tính trên mối quan hệ dùng khi:

a)

Thuộc tính thuộc về thực thể

b)

Thuộc tính mô tả bản chất quan hệ

c)

Thuộc tính là khóa

d)

Thuộc tính luôn NULL

10.

Thực thể yếu là thực thể:

a)

Không có thuộc tính

b)

Không có khóa riêng

c)

Không tham gia quan hệ

d)

Luôn đa trị

11.

Một tập thực thể:

a)

Có thể không cần khóa

b)

Bắt buộc có ít nhất một khóa

c)

Chỉ có một khóa

d)

Không có khóa chính

12.

Lược đồ ER:

a)

Được lưu trực tiếp trong CSDL

b)

Chỉ dùng khi chạy chương trình

c)

Dùng để thiết kế trước khi cài đặt

d)

Là bảng dữ liệu

13.

Quan hệ trong CSDL quan hệ tương ứng với:

a)

File

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Dòng

14.

Một bộ (tuple) là:

a)

Một cột

b)

Một bảng

c)

Một dòng dữ liệu

d)

Một miền giá trị

15.

Một bộ (tuple) là:

a)

Một cột

b)

Một bảng

c)

Một dòng dữ liệu

d)

Một miền giá trị

16.

Lược đồ quan hệ gồm:

a)

Tên bảng và dữ liệu

b)

Tên bảng và tập thuộc tính

c)

Dữ liệu và khóa

d)

Khóa và miền giá trị

17.

Miền giá trị (Domain) là:

a)

Tập các bảng

b)

Tập các thuộc tính

c)

Tập các giá trị hợp lệ của thuộc tính

d)

Kiểu khóa

18.

Thứ tự các bộ trong quan hệ:

a)

Quan trọng

b)

Không quan trọng

c)

Luôn tăng

d)

Phụ thuộc khóa

19.

Trong một bộ, thứ tự các giá trị:

a)

Không quan trọng

b)

Quan trọng

c)

Tùy CSDL

d)

Không xác định

20.

Hai bộ trong cùng quan hệ:

a)

Có thể trùng nhau

b)

Không được trùng nhau

c)

Có thể NULL toàn bộ

d)

Phải khác khóa

21.

Giá trị của thuộc tính có thể là:

a)

Chỉ nguyên tố

b)

Chỉ NULL

c)

Nguyên tố hoặc NULL

d)

Phức hợp

22.

Bậc của lược đồ quan hệ là:

a)

Số bộ

b)

Số khóa

c)

Số thuộc tính

d)

Số miền giá trị

23.

Quan hệ là tập hợp của:

a)

Thuộc tính

b)

Lược đồ

c)

Các bộ

d)

Miền giá trị

24.

Siêu khóa là:

a)

Khóa tối thiểu

b)

Tập thuộc tính xác định duy nhất bộ

c)

Thuộc tính đơn

d)

Khóa ngoại

25.

Khóa là:

a)

Siêu khóa bất kỳ

b)

Siêu khóa tối thiểu

c)

Thuộc tính đơn

d)

Thuộc tính không NULL

26.

Khóa chính:

a)

Có thể NULL

b)

Được chọn trong các khóa

c)

Luôn nhiều thuộc tính

d)

Không quan trọng

27.

Một quan hệ có thể có:

a)

Một khóa

b)

Không khóa

c)

Nhiều khóa

d)

Chỉ một siêu khóa

28.

Khóa ngoại là:

a)

Khóa chính của bảng

b)

Thuộc tính tham chiếu khóa chính bảng khác

c)

Thuộc tính không khóa

d)

Thuộc tính NULL

29.

Ràng buộc tham chiếu liên quan đến:

a)

Khóa chính

b)

Siêu khóa

c)

Khóa ngoại

d)

Miền giá trị

30.

Ràng buộc tham chiếu liên quan đến:

a)

Khóa chính

b)

Siêu khóa

c)

Khóa ngoại

d)

Miền giá trị

31.

Phụ thuộc hàm X → Y nghĩa là:

a)

Y xác định X

b)

X xác định Y

c)

X = Y

d)

Không liên quan

32.

Bao đóng X⁺ là:

a)

Tập khóa

b)

Tập thuộc tính suy ra từ X

c)

Tập phụ thuộc hàm

d)

Tập miền giá trị

33.

Nếu K⁺ = U thì K là:

a)

Khóa tối thiểu

b)

Khóa bao hàm

c)

Siêu khóa

d)

Khóa ngoại

34.

Khóa tối thiểu là khóa:

a)

Có nhiều thuộc tính

b)

Không bỏ được thuộc tính nào

c)

Có miền nhỏ

d)

Luôn đơn

35.

Mục tiêu chính của chuẩn hóa là:

a)

Tăng dữ liệu

b)

Giảm dư thừa và dị thường

c)

Tăng số bảng

d)

Giảm khóa

36.

1NF yêu cầu:

a)

Không có phụ thuộc hàm

b)

Thuộc tính phải nguyên tố

c)

Không có khóa

d)

Không NULL

37.

2NF yêu cầu:

a)

Không phụ thuộc hàm

b)

Không phụ thuộc bộ phận

c)

Không phụ thuộc bắc cầu

d)

Không có khóa

38.

Phụ thuộc bộ phận xảy ra khi:

a)

Thuộc tính phụ thuộc toàn bộ khóa

b)

Thuộc tính phụ thuộc một phần khóa

c)

Thuộc tính phụ thuộc thuộc tính khác

d)

Không có khóa

39.

3NF yêu cầu:

a)

Không phụ thuộc bộ phận

b)

Không phụ thuộc bắc cầu

c)

Không có khóa

d)

Không NULL

40.

BCNF mạnh hơn 3NF vì:

a)

Không cho khóa

b)

Không cho phụ thuộc vào thuộc tính không khóa

c)

Không cho phụ thuộc hàm

d)

Không cho tách bảng

41.

Tách quan hệ đúng cần đảm bảo:

a)

Tăng dư thừa

b)

Nối mất mát

c)

Nối không mất mát

d)

Mất ràng buộc

42.

Chuẩn hóa dựa chủ yếu trên:

a)

ER

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Phụ thuộc hàm và khóa

d)

SQL