wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ca dao, tục ngữ 2

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cày sâu cuốc bẫm (a)  

2.

Ba đầu...tay

(a)  

3.

Bách chiến, bách (a)  

4.

Bán tự vi...

(a)  

5.

Báo ân, báo...

(a)  

6.

Bảy nổi, ba (a)  

7.

Bất khả xâm (a)  

8.

Bố mẹ sinh con, trời sinh (a)  

9.

Cày..tốt lúa

(a)  

10.

Đầu bạc, răng (a)  

11.

Một con ngựa đau, cả (a)   bỏ cỏ

12.

Thắng không...bại không...

(a)  

13.

Đầu (a)   đuôi chuột

14.

Con sâu làm...nồi canh

(a)  

15.

Đất ...quê n gười

(a)  

16.

Lương y như (a)  

17.

Con cái khôn ngoan (a)  

18.

Ngựa chạy có..., chim bay có bạn.

(a)  

19.

Vào sinh ra (a)  

20.

Chia năm sẻ (a)  

21.

Chim có tổ, người có...

(a)  

22.

Chó treo, mèo (a)  

23.

Con ông cháu (a)  

24.

Nhà có (a)   thì vững

25.

Có cứng mới đứng (a)  

26.

Chân cứng đá (a)  

27.

Thắng làm (a)   thua làm giặc.

28.

Không có lửa làm sao có (a)  

29.

Chim (a)   cá lặn

30.

Trặng quầng thì...., trăng tán thì......

(a)  

31.

Ăn (a)   học hay

32.

Cơm không (a)   như đau không thuốc.

33.

Con Rồng cháu (a)  

34.

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày (a)   mồng mười tháng ba.

35.

Đi (a)   trong bụng

36.

Đổi trắng thay (a)  

37.

Chia ngọt (a)   bùi

38.

Gió thổi là...trời

(a)  

39.

Ăn no mặc (a)  

40.

Ăn chắc mặc (a)  

41.

Ăn trông nồi, ngồi (a)   hướng.

42.

Ngưa tầm (a)   mã tầm mã.

43.

Năng nhặt, chặt (a)  

44.

Lừ đừ như (a)   từ vào đền.

45.

Con đàn (a)   đống

46.

Tiếng chuông Trấn Vũ canh gà (a)