wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tuần 25

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Số nào dưới đây có hàng trăm bằng 3

a)

234

b)

453

c)

345

d)

543

2.

Số nào dưới đây có hàng chục bằng 4

a)

444

b)

654

c)

234

d)

456

3.

Số nào dưới đây có hàng đơn vị bằng 5

a)

352

b)

425

c)

590

d)

554

4.

Số nào dưới đây có 3 chữ số khác nhau

a)

332

b)

244

c)

636

d)

802

5.

Số bé nhất có 3 chữ số là

(a)  

6.

Số lớn nhất có 3 chữ số là

(a)  

7.

Số liền trước của số 456 là

(a)  

8.

Số liền sau của số 468 là

(a)  

9.

Các số tròn trăm có hàng trăm và hàng chục bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Các số tròn trăm có hàng chục và hàng đơn vị bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Các số tròn trăm có hàng trăm và hàng đơn vị bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hai số tròn trăm đứng liền nhau hơn kém nhau 100

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Số gồm 5 trăm và 5 chục

(a)  

14.

Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị

(a)  

15.

Số lẻ nhỏ nhất 3 chữ số khác nhau

(a)  

16.

Số có 3 chữ số bé nhất giống nhau

(a)  

17.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Số liền trước của 200 là 199.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Số tròn chục liền sau của 180 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Số tròn chục liền sau của 180 là 170.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

22.

Số 311 đọc là:

a)

Ba trăm mười

b)

Ba trăm một một

c)

Ba trăm mười một

23.

Số 521 đọc là:

a)

Năm trăm hai mốt

b)

Lăm trăm hai mươi mốt

c)

Lăm trăm hai một

d)

Năm trăm hai mươi mốt

24.

Số 450 đọc là:

a)

Bốn năm mươi

b)

Bốn trăm năm mươi

c)

Bốn trăm lăm mươi

d)

Bốn lăm mươi

25.

Số 405 đọc là:

a)

Bốn trăm năm

b)

Bốn trăm không lằm

c)

Bốn không năm

d)

Bốn trăm linh năm

26.

Chín trăm mười một được viết là:

a)

911

b)

901

c)

91

27.

Chín trăm chín mươi mốt được viết là:

a)

911

b)

901

c)

991

d)

919

28.

Sáu trăm bảy mươi ba được viết là:

a)

673

b)

637

c)

677

d)

633

29.

Năm trăm sáu mươi được viết là:

a)

506

b)

650

c)

605

d)

560

30.

Năm trăm bảy mươi lăm được viết là:

a)

577

b)

575

c)

757

d)

570

31.

Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000

b)

999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111

c)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

d)

000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

32.

​ ​ ​ ​ Sắp xếp thứ tự các bước trồng cây

a)

đào một cái hố nhỏ

b)

đặt bầu câu vào hố

c)

lấp đất

d)

tưới nước

1)
2)
3)
4)
33.

Các từ ngữ sau đây là từ ngữ chỉ gì?

bến cảng, rừng cây, đầm sen, mái đình, phố phường, ruộng lúa

a)

Chỉ sự vật có ở quê hương

b)

Chỉ tình cảm đối với quê hương

34.

Các từ ngữ sau đây là từ ngữ chỉ gì?

tự hào, thương nhớ, thân thương, thân thuộc, mến yêu

a)

Chỉ sự vật có ở quê hương

b)

Chỉ tình cảm đối với quê hương

35.

Từ ngữ in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Trong rừng ngập mặn cũng có khỉ đuôi dài, chồn, cáo, rái cá, trăn, rắn, cá sấu, ba khía,...

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Để làm gì?

d)

Vì sao?

36.

Từ ngữ in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Hằng năm, đất rừng ở đây màu mỡ nhờ phù sa từ các sông rạch đổ về.

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Để làm gì?

d)

Vì sao?

37.

Dấu câu thích hợp điền vào cuối câu sau đây là:

Tớ thèm bữa cơm chiều mẹ nấu quá....

a)

!

b)

?

c)

.

d)

,

38.

Trong bài đọc, chị gió ngờ đại đàng để làm gì?

4 lines
39.

Dưới ấy, biển xanh mênh mông.

Từ ngữ trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu trên là

4 lines
40.

Chỉ có quê mình là đẹp nhất!

Câu trên là ......

a)

Câu thể hiện cảm xúc

b)

Câu hỏi

c)

Câu kể