Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV vòng 1+ 2(20)

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Trước lạ sau quen

b)

Yêu nước thương nòi

c)

Đền ơn đáp nghĩa

d)

Chị ngã em nâng

2.

Từ " hồi" không giống nghĩa những từ còn lại:

a)

hồi hương

b)

hồi hộp

c)

hồi âm

d)

hồi cư

3.

Chọn đại từ thích hợp:" Bạn Lan thích đọc truyện về Bác Hồ, bạn Mị cũng ...

a)

ta

b)

mình

c)

vậy

d)

nó

4.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chỉ nơi con người sinh ra?

a)

Đất lành chim đậu

b)

Quê hương bản quán

c)

Đất khách quê hương

d)

Đất lề quê thói

5.

Biện pháp nghệ thuật sử dụng trong câu thơ sau?

"Ngôi nhà tựa và nền trời sẫm biếc

Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng"

a)

điệp từ

b)

đảo ngữ

c)

nhân hóa

d)

so sánh

6.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây dùng để tả trạng thái?

a)

sung sướng - đau khổ

b)

thật thà - gian xảo

c)

trắng tinh - đen sì

d)

vạm vỡ - gầy gò

7.

Từ viết sai chính tả ?

a)

thủy chiều

b)

chung cư

c)

tre trúc

d)

trong veo

8.

Giải đố:

" Không dấu là nước chấm rau

Dấu sắc trên đầu là chỉ huy quân"

Từ không dấu là từ gì?

a)

mắm

b)

tiêu

c)

tương

d)

muối

9.

Bộ phận in đậm trong câu văn:" Trống báo vào lớp lúc 8 giờ" trả lời cho câu hỏi gì?

a)

Là gì?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

d)

Vì sao?

10.

Xác định trạng ngữ trong câu sau: Để khỏe mạnh, em phải ăn uống đủ dinh dưỡng.

a)

Để khỏe mạnh, em phải

b)

Để khỏe mạnh

c)

Em phải ăn

d)

Đủ dinh dưỡng

11.

Từ viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

nghe ngóng

c)

ngô ngê

d)

ghế gỗ

e)

nghĩ nghợi

12.

Bộ phận gạch chân thuộc kiểu trạng ngữ nào?

" Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích trước thỏ"

a)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

13.

Xác định chủ ngữ trong câu:

"Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng"

a)

Ngôi nhà tranh

b)

Ngôi nhà tranh đơn sơ

c)

Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa

d)

Ngôi nhà

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Sông La ơi sông La

Trong veo như ánh ...

Bờ tre xanh im mát

Mươn mướt đôi hàng mi"

(Vũ Duy Thông)

a)

mắt

b)

điện

c)

sáng

d)

sao

15.

Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:

" Cây dừa xanh tỏa nhiều tàu

Dang tay đón gió, gật đầu gọi trăng"

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

nhân hóa và so sánh

d)

điệp từ

16.

Từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

loanh quanh

b)

lanh quoanh

c)

lăng quăng

d)

loăng quang

17.

Câu" Một miếng khi đói bằng một gói khi no" , cặp từ trái nghĩa nào?

a)

miếng - gói

b)

đói - no

c)

miếng - no

d)

gói - no

18.

Từ nào là từ láy?

a)

xa lạ

b)

phương hướng

c)

bát ngát

d)

mát mặt

19.

Cặp từ đồng nghĩa là?

a)

trắng trẻo - bụ bẫm

b)

bằng phẳng - mấp mô

c)

siêng năng - thật thà

d)

của cải - tài sản

20.

Từ trái nghĩa với " mũm mĩm" ?

a)

gầy gò

b)

mạnh mẽ

c)

gan dạ

d)

lực lưỡng

21.

Quang cảnh làng mạc ngày mùa, tác giả Tô Hoài thể hiện điều gì với quê hương?

a)

Niềm tiếc nuối với những kỉ niệm xưa

b)

Niềm hạnh phúc khi quê hương phát triển

c)

Tình yêu tha thiết với cảnh vật và con người

22.

Từ nào đồng âm với "mùa xuân"

a)

tuổi xuân

b)

60 xuân

c)

mưa xuân

d)

cô Xuân

23.

Từ " thưa thớt " thuộc loại từ nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

24.

Từ đồng nghĩa với "mênh mông" là:

a)

bát ngát

b)

xa xưa

c)

bao la

d)

hun hút

e)

thênh thang

25.

Câu" Bầu trời trầm ngâm, nó nhớ đến tiếng hát của bầy sơn ca" sử dụng biện pháp:

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

điệp ngữ

d)

cả nhân hóa và so sánh

26.

Từ nào không đồng nghĩa với " Tổ quốc"

a)

đất nước

b)

nước nhà

c)

quốc gia

d)

dân tộc

e)

thành phố

27.

Tìm đại từ trong câu " Buổi sáng tháng chín mát mẻ, dễ chịu. Đó là buổi sáng tuyệt đẹp", đại từ là từ nào?

a)

buổi sáng

b)

tháng chín

c)

đó

d)

tuyệt đẹp

e)

mát mẻ

28.

Từ nào không phải từ láy?

a)

rào rào

b)

lất phất

c)

lưa thưa

d)

mặt mắt

e)

tươi tốt

29.

Trong các từ sau từ nào có tiếng" chín" là từ đồng âm?

a)

quả chín

b)

cơm chín

c)

chín HS

d)

nghĩ cho chín

30.

Giải thích cho đúng sai, phải trái, lợi hại gọi là gì?

a)

phân giải

b)

tranh giải

c)

nan giải

d)

giải trình

e)

giải trần

31.

Bài tập đọc nào thuộc chủ điểm" Việt Nam Tổ quốc em"

a)

Đất Cà Mau

b)

Quang cảnh làng mạc ngày mùa

c)

Sắc màu em yêu

d)

Lòng dân

e)

Những người bạn tốt

32.

Điền từ:

" Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con bướm, .... rồi lại bay"

a)

sa

b)

sả

c)

đậu

d)

đến

33.

Trong từ sau, từ láy nào có hai tiếng có âm ng?

a)

long lanh

b)

lấp lánh

c)

lung linh

d)

lóng ngóng

34.

Tiếng "đồng" có nghĩa là " cùng"

a)

đồng hồ

b)

đồng tiền

c)

đồng lòng

d)

đồng thau

e)

đồng chí

35.

Câu nào không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Bầu trời buồn bã

b)

Bầu trời trong xanh

c)

Bầu trời ảm đạm

d)

Bầu trời dịu dàng

36.

Từ viết sai chính tả?

a)

rung rinh

b)

rì rào

c)

dạt dào

d)

rạt rào

e)

díu dít

37.

Đồng nghĩa với " chất phác"

a)

thân thiết

b)

dũng cảm

c)

nhanh nhẹn

d)

thật thà

e)

giản dị

38.

Từ viết đúng chính tả

a)

dìn dữ, gầy gò, gượng gạo

b)

hạnh họe, lon ton, nhí nhảnh

c)

vội vã, hí hưởng, tí tọe

d)

leng keng, bập bênh, lã chã

39.

Từ viết sai chính tả?

a)

chằng chịt

b)

bẽ bàn

c)

cuống cuồng

d)

hăm hở

40.

Điền từ: Ăn cỗ đi ..., lội nước theo ... (VD: một, hai)

(a)