NEW
Font size
WorksheetsChương 5 : 473 - 516
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Công dụng của dược liệu Gừng là
An thần gây ngủ, chữa mất ngủ
Giản co thắt cơ trơn, chữa đau bụng
Giãn mạch vành, chữa suy tim
Chữa cảm lạnh, loãng đờm, chữa ho
Đặc điểm thực vật chính của thân cây Nghệ (Curcuna longa L.) là
Cây thảo thân rễ phân nhánh, màu vàng, mùi hắc
Cây thân gỗ mọc đứng, màu vàng, mùi hắc
Cây thảo, thân phân nhiều cành, màu đỏ , mùi thơm
Cây thân gỗ phân nhiều cành , màu đen , mùi thơm
Đặc điểm thực vật chính của lá cây Nghệ là
Lá đơn, to, hình dải, mọc so le, mép lá nguyên, cuống lá có bẹ
Lá đơn, to, hình dải, mọc vòng , mép lá xẻ răng cưa , cuống lá có bẹ
Lá đơn xẻ thuỳ, to, mọc đối, cuống lá tròn và dài
Lá kép chân vịt, mọc so le, mép lá nguyên, cuống lá có bẹ
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Nghệ là
Lá, hoa, tinh dầu
Thân rễ, tinh dầu, nhựa dầu
Rễ , tinh dầu, nhựa dầu
Quả, hoa , tinh dầu
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Nghệ là
Menthol
Eugenol
Curcumin
Zingibezen
Công dụng của dược liệu Nghệ là
Làm chắc răng, chữa đau nhức răng
Long đờm, giãn phế quản, chữa ho hen
Kích thích thần kinh trung ương, chống buồn ngủ
Chữa viêm loét dạ dày, làm nhanh lên da non
Đặc điểm thực vật chính của hoa cây Đinh hương( Syzygium aromaticum L.) là
Đế đài hoa, hình như cái đinh
Đế hoa lồi, hình như tam giác
Đế hoa dệt hỉnh cúc áo
Đế hoa lõm, hình như cái chảo
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Đinh hương là
Toàn cây, nhựa dầu
Nụ hoa, tinh dầu
Rễ , tinh dầu
Thân, nhựa dầu
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Đinh hương là
Zingibezen
Curcumin
Eugenol
Citral
Tác dụng của dược liệu Đinh hương là
Tăng tuần hoàn não, chữa chóng mặt, say tàu xe
Giảm co thắt cơ trơn, chữa đau bụng do co thắt
Làm bền thảnh mạch, chữa cao huyết áp
Diệt tuỷ răng và chế kẽm Eugenat là chất hàn răng tạm thời
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Hương nhu trắng, tía( Ocimum sp.) là
Toàn cây , tinh dầu
Cành mang lá và hoa, tinh dầu
rễ và thân, nhựa dầu
Hoa, quả, nhựa dầu
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu của Hương nhu trắng tía, là
Menthol
Camphor
Eugenol
Curcumin
Công dụng của dược liệu Hương nhu trắng, tía là
Để chiết xuất Eugenol, dùng trong nha khoa
Chiết xuất camphor làm thuốc trợ tim
Dùng trong kĩ nghệ xà phòng, nước hoa
Chiết xuất Citral, là nguyên liệu để tổng hợp vitamin A
Đặc điểm thực vật chính của quả cây Hồi ( Illicium verum Hook.f.) là
Quả đại, thường có 8 đại dính vào 1 trục và toả tròn thành hình sao
Quả hạch, thường có 8 múi dính vào 1 trục và toả tròn trông như cánh hoa
Quả đậu, thường có 8 ô, mỗi ô có hạt có 8 múi như hình sao
Quả thịt, thường có 8 múi , nhiều hạt màu nâu bóng
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Hồi là
Hoa, tinh dầu
Quả, tinh dầu
Rễ, nhựa dầu
Lá, tinh bột
Công dụng của dược liệu Hồi là
An thần, trị mất ngủ, ngủ mơ
Giúp tiêu hoá, chữa nôn mửa, ăn không tiêu , lợi sữa
Chống viêm, chữa viêm dạ dày, nhanh lưne da non
Tăng nhu động ruột, trị táo bón
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Quế là
Lá, hoa, tinh dầu
Vỏ thân, cảnh nhỏ, tinh dầu
Rễ, thân gỗ, nhựa
Quả, hoa, nhựa
Công dụng của dược liệu Quế ( cinnamomum cassia Nees et Bl.) là
An thai, dùng cho phụ nữ có thai doạ sảy thai
Nhuận tràng, chữa táo bón
Giải nhiệt, dùng khi nóng trong không ra mồ hôi
Kích thích tiêu hoá, trị cảm lạnh
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Nhân trần ( Adenosma glutinosum L.) là
. Cành mang lá
Toàn cây trừ rễ
Rễ, tinh dầu
Hoa, tinh dầu
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Nhân trần là
Menthol
Citral
Eugenol
Camphor
Công dụng của dược liệu Nhân trần là
Chiết xuất Eugenol để sản xuất chất hàn răng
Dùng trong kỹ nghệ xà phòng, nước hoa
Chữa cảm cúm( đun lên để xông vơia các dược liệu khác)
Chữa bệnh hoàng đản , viêm gan, tiếu vàng, tiểu đục
Đặc điểm thực vật chính của lá cây Tràm( Melaleuca cajuputi Powell) là
Lá đơn, mọc so le, gân hình cung
Lá đơn, mọc đối, gân hình cung
Lá kép lông chim, mọc đối , gân hình lông chim
Lá chân vịt, mọc so le , gân hình toả tròn
Đặc điểm thực vật chính của thân cây Tràm là
Cây gỗ cao, vỏ màu trắng dễ róc
Cây bụi, vỏ sần sùi nứt nẻ
Cây gỗ cao, vỏ màu vàng sần sùi
Cây thây leo, vỏ màu trắng mốc
Đặc điểm thực vật chính của thân cây Sả chanh (Cymbopogon citratus Stapf.) là
Cây thảo, thân rễ sinh nhiều chồi bên tạo thành bụi xoè
Cây thảo, thân rỗng , cao có nhiều mấu
Cây leo , thân có nhiều tua cuốn
Cây leo, mấu thân sinh nhiều rễ con bám ra xung quanh
Đặc điểm thực vật chính của lá cây Sả chanh là
Lá đơn, có bẹ lá, phiến lá thuôn dài, gân lá song song
Lá đơn, cuống lá không có bẹ , phiến lá thuôn dài , gân lá song song
Lá kép, chân vịt, chét lá thành dải thuôn dài , gân lá chân vịt
Lá đơn, có bé lá, phiến lá thuôn dài, gân lá hình lông chim
Đặc điểm thực vật chính của thân cây bạc hà Á( Mentah arvensis L.) là
cây thảo, thân vuông
Cây gỗ,thân tròn
Cây thảo, thân tam giác
Cây gỗ, thân leo
Đặc điểm thực vật chính của lá, hoa cây Thông(Pinus sp.)
Lá hình kim, hoa là những khối hình nón hoá gỗ
Lá hình trứng, hoa là những khối hình trụ hoá gỗ
Lá hình tim, bẹ lá ôm thấy thân, hoa có hình nón mỏng, mềm
Lá hình kim, hoa đơn độc, có 5 tràng hình môi. Màu trắng
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Tràm là
Menthol
Camphor
Cineol
Citronelal
Đặc điểm thực vật chính của lá cây Bạc hà Á là
Lá mọc đối, chéo chữ thập, hình trái xoan, mép có khía răng cưa
Lá mọc so le hay mọc vòng , hình trái xoan, mép có khía răng cưa
Lá mọc vòng hay so le, hình trái tim, mép lá nguyên
Lá mọc đối, chéo chữ thập, hình trái xoan, mép có khía răng cưa
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Bạch đàn chanh ( Eucalyptus citriodora
Hook.f) là
Mentol
Eugenol
Citronelal
Citral
Đặc điểm thực vật chính của thân cây Hương nhu trắng là
Lá đơn. Mọc chéo chữ thập, lá hình trứng nhọnmang nhiều lông
Lá đơn, mọc chéo chữ thập, lá hình tim nhọn, không có lông
Lá kép chân vịt, mọc so le, lá hình trứng nhọn mang nhiều lông
Lá kép lông chim lẻ, mọc vòng, lá hình trứng nhọn mang nhiều lông
Đặc điểm thực vật chính của thân cây Hương nhu trắng là
Cây thảo mọc đứng, thân vuông
Cây thảo mọc bò bằng rễ phụ
Cây thảo mọc đứng, thân tròn
. Cây thân leo bằng tua cuốn
Đặc điểm thực vật chính của thân cây Quế là
Cây thân gỗ, mọc đứng, cao, to, vỏ thân có mùi thơm
Cây thân thảo, mọc bò, toàn thân có lông, không mùi
Cây thân gỗ, mọc đứng, cao, to, vỏ thân không mùi
Cây thân gỗ mọc leo thân quấn vào nhau , toàn thân mùi thơm
Đặc điểm thực vật chính của lá cây Quế là
Lá đơn, mọc so le có cuống ngắn, có 3 gân hình cung
Lá đơn, mọc so le có cuống dài, gân hình lông chim
Lá kép lông chim, mọc so le, có bẹ ngân. Có 3 gân toả tròn
Lá đơn xẻ thuỳ, mọc so le có cuống ngắn, có 3 gân hình cung
Đặc điểm thực vật chính của lá cây Nhân trần là
Lá đơn, phiến hình trứng thuôn , mép khía răng cưa, có lông ở cả hai mặt
Lá đơn, phiến hình trứng thuôn, mép lá nguyên, có lông ở cả 2 mặt
Lá kép chân vịt, xẻ 5 thuỳ sâu có lông phủ hai mặt
Lá kép lông chim,chét hình trứng thuôn,mép nguyên, không có lông
Đặc điểm thực vật chính của cây Nhân trần là
Cây thân đứng , thân phủ lớp lông dài có tuyến
Cây thân bò, thân trơn nhẵn
Cây thân đứng,thân phủ lớp lông cứng như gai
Cây thân bò, thân phủ lớp lông ngắn mịn
Hợp chất trong tinh dầu Sả Java ( Cymbopogon winterianus Jawwitt.) có giá trị
được chuyển thành hydroxycitronelal dùng làm chất điều hương quan trọng cho nước hoa có mùi hoa tự nhiên là
Menthol
Eugenol
Citronelal
.Citral
Tên latinh bộ phận dùng làm thuốc của cây Bạc hà Á là
Radix Menthae
Herba Menthae
Menthae arvensis
Menthol arvensis
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Gừng là
Camphor, Mentho
Citral, cineol
Zingiberen, ar-curcumen
Citronelal, Citral
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Hồi là
Menthol
Eugenol
Anethol
Curcumin
Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Quế là
Camphor, Menthol
Eugenol, citrol
Aldehyd cinnamic
Athenol, camphor
cây có tinh dầu còn được dùng trong kỹ nghệ hương liệu để sản xuất nước hoa và
các chất thơm khác có mùi thơm tự nhiên của hoa là
Tràm ( Melaleuca cajuputi Powell)
Sa nhân( Amomum sp.)
.Thông ( Pinus sp.)
Bạch đàn chanh ( Eucalyptus citriodora Hook.f.)
Dược liệu dùng để chữa bệnh cảm lạnh, đau bụng lạnh, nôn mửa là
Herba Menthae
Radix Angelicae dahuriae
Herba Leonuri japonica
Cortez Xinnamomi
Dược liệu dùng để chữa viêm loét dạ dày, làm lành vết thương, trị kinh nguyệt
không đều, bế kinh là
Rhizoma Zingiberis
Herba Artemisiae vulgaris
Herba Leonuri japonica
Rhizoma Curcumae longae
