wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5 : 473 - 516

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của dược liệu Gừng là

a)

An thần gây ngủ, chữa mất ngủ

b)

Giản co thắt cơ trơn, chữa đau bụng

c)

Giãn mạch vành, chữa suy tim

d)

Chữa cảm lạnh, loãng đờm, chữa ho

2.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Nghệ (Curcuna longa L.) là

a)

Cây thảo thân rễ phân nhánh, màu vàng, mùi hắc

b)

Cây thân gỗ mọc đứng, màu vàng, mùi hắc

c)

Cây thảo, thân phân nhiều cành, màu đỏ , mùi thơm

d)

Cây thân gỗ phân nhiều cành , màu đen , mùi thơm

3.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Nghệ là

a)

Lá đơn, to, hình dải, mọc so le, mép lá nguyên, cuống lá có bẹ

b)

Lá đơn, to, hình dải, mọc vòng , mép lá xẻ răng cưa , cuống lá có bẹ

c)

Lá đơn xẻ thuỳ, to, mọc đối, cuống lá tròn và dài

d)

Lá kép chân vịt, mọc so le, mép lá nguyên, cuống lá có bẹ

4.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Nghệ là

a)

Lá, hoa, tinh dầu

b)

Thân rễ, tinh dầu, nhựa dầu

c)

Rễ , tinh dầu, nhựa dầu

d)

Quả, hoa , tinh dầu

5.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Nghệ là

a)

Menthol

b)

Eugenol

c)

Curcumin

d)

Zingibezen

6.

Công dụng của dược liệu Nghệ là

a)

Làm chắc răng, chữa đau nhức răng

b)

Long đờm, giãn phế quản, chữa ho hen

c)

Kích thích thần kinh trung ương, chống buồn ngủ

d)

Chữa viêm loét dạ dày, làm nhanh lên da non

7.

Đặc điểm thực vật chính của hoa cây Đinh hương( Syzygium aromaticum L.) là

a)

Đế đài hoa, hình như cái đinh

b)

Đế hoa lồi, hình như tam giác

c)

Đế hoa dệt hỉnh cúc áo

d)

Đế hoa lõm, hình như cái chảo

8.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Đinh hương là

a)

Toàn cây, nhựa dầu

b)

Nụ hoa, tinh dầu

c)

Rễ , tinh dầu

d)

Thân, nhựa dầu

9.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Đinh hương là

a)

Zingibezen

b)

Curcumin

c)

Eugenol

d)

Citral

10.

Tác dụng của dược liệu Đinh hương là

a)

Tăng tuần hoàn não, chữa chóng mặt, say tàu xe

b)

Giảm co thắt cơ trơn, chữa đau bụng do co thắt

c)

Làm bền thảnh mạch, chữa cao huyết áp

d)

Diệt tuỷ răng và chế kẽm Eugenat là chất hàn răng tạm thời

11.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Hương nhu trắng, tía( Ocimum sp.) là

a)

Toàn cây , tinh dầu

b)

Cành mang lá và hoa, tinh dầu

c)

rễ và thân, nhựa dầu

d)

Hoa, quả, nhựa dầu

12.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu của Hương nhu trắng tía, là

a)

Menthol

b)

Camphor

c)

Eugenol

d)

Curcumin

13.

Công dụng của dược liệu Hương nhu trắng, tía là

a)

Để chiết xuất Eugenol, dùng trong nha khoa

b)

Chiết xuất camphor làm thuốc trợ tim

c)

Dùng trong kĩ nghệ xà phòng, nước hoa

d)

Chiết xuất Citral, là nguyên liệu để tổng hợp vitamin A

14.

Đặc điểm thực vật chính của quả cây Hồi ( Illicium verum Hook.f.) là

a)

Quả đại, thường có 8 đại dính vào 1 trục và toả tròn thành hình sao

b)

Quả hạch, thường có 8 múi dính vào 1 trục và toả tròn trông như cánh hoa

c)

Quả đậu, thường có 8 ô, mỗi ô có hạt có 8 múi như hình sao

d)

Quả thịt, thường có 8 múi , nhiều hạt màu nâu bóng

15.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Hồi là

a)

Hoa, tinh dầu

b)

Quả, tinh dầu

c)

Rễ, nhựa dầu

d)

Lá, tinh bột

16.

Công dụng của dược liệu Hồi là

a)

An thần, trị mất ngủ, ngủ mơ

b)

Giúp tiêu hoá, chữa nôn mửa, ăn không tiêu , lợi sữa

c)

Chống viêm, chữa viêm dạ dày, nhanh lưne da non

d)

Tăng nhu động ruột, trị táo bón

17.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Quế là

a)

Lá, hoa, tinh dầu

b)

Vỏ thân, cảnh nhỏ, tinh dầu

c)

Rễ, thân gỗ, nhựa

d)

Quả, hoa, nhựa

18.

Công dụng của dược liệu Quế ( cinnamomum cassia Nees et Bl.) là

a)

An thai, dùng cho phụ nữ có thai doạ sảy thai

b)

Nhuận tràng, chữa táo bón

c)

Giải nhiệt, dùng khi nóng trong không ra mồ hôi

d)

Kích thích tiêu hoá, trị cảm lạnh

19.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Nhân trần ( Adenosma glutinosum L.) là

a)

. Cành mang lá

b)

Toàn cây trừ rễ

c)

Rễ, tinh dầu

d)

Hoa, tinh dầu

20.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Nhân trần là

a)

Menthol

b)

Citral

c)

Eugenol

d)

Camphor

21.

Công dụng của dược liệu Nhân trần là

a)

Chiết xuất Eugenol để sản xuất chất hàn răng

b)

Dùng trong kỹ nghệ xà phòng, nước hoa

c)

Chữa cảm cúm( đun lên để xông vơia các dược liệu khác)

d)

Chữa bệnh hoàng đản , viêm gan, tiếu vàng, tiểu đục

22.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Tràm( Melaleuca cajuputi Powell) là

a)

Lá đơn, mọc so le, gân hình cung

b)

Lá đơn, mọc đối, gân hình cung

c)

Lá kép lông chim, mọc đối , gân hình lông chim

d)

Lá chân vịt, mọc so le , gân hình toả tròn

23.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Tràm là

a)

Cây gỗ cao, vỏ màu trắng dễ róc

b)

Cây bụi, vỏ sần sùi nứt nẻ

c)

Cây gỗ cao, vỏ màu vàng sần sùi

d)

Cây thây leo, vỏ màu trắng mốc

24.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Sả chanh (Cymbopogon citratus Stapf.) là

a)

Cây thảo, thân rễ sinh nhiều chồi bên tạo thành bụi xoè

b)

Cây thảo, thân rỗng , cao có nhiều mấu

c)

Cây leo , thân có nhiều tua cuốn

d)

Cây leo, mấu thân sinh nhiều rễ con bám ra xung quanh

25.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Sả chanh là

a)

Lá đơn, có bẹ lá, phiến lá thuôn dài, gân lá song song

b)

Lá đơn, cuống lá không có bẹ , phiến lá thuôn dài , gân lá song song

c)

Lá kép, chân vịt, chét lá thành dải thuôn dài , gân lá chân vịt

d)

Lá đơn, có bé lá, phiến lá thuôn dài, gân lá hình lông chim

26.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây bạc hà Á( Mentah arvensis L.) là

a)

cây thảo, thân vuông

b)

Cây gỗ,thân tròn

c)

Cây thảo, thân tam giác

d)

Cây gỗ, thân leo

27.

Đặc điểm thực vật chính của lá, hoa cây Thông(Pinus sp.)

a)

Lá hình kim, hoa là những khối hình nón hoá gỗ

b)

Lá hình trứng, hoa là những khối hình trụ hoá gỗ

c)

Lá hình tim, bẹ lá ôm thấy thân, hoa có hình nón mỏng, mềm

d)

Lá hình kim, hoa đơn độc, có 5 tràng hình môi. Màu trắng

28.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Tràm là

a)

Menthol

b)

Camphor

c)

Cineol

d)

Citronelal

29.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Bạc hà Á là

a)

Lá mọc đối, chéo chữ thập, hình trái xoan, mép có khía răng cưa

b)

Lá mọc so le hay mọc vòng , hình trái xoan, mép có khía răng cưa

c)

Lá mọc vòng hay so le, hình trái tim, mép lá nguyên

d)

Lá mọc đối, chéo chữ thập, hình trái xoan, mép có khía răng cưa

30.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Bạch đàn chanh ( Eucalyptus citriodora

Hook.f) là

a)

Mentol

b)

Eugenol

c)

Citronelal

d)

Citral

31.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Hương nhu trắng là

a)

Lá đơn. Mọc chéo chữ thập, lá hình trứng nhọnmang nhiều lông

b)

Lá đơn, mọc chéo chữ thập, lá hình tim nhọn, không có lông

c)

Lá kép chân vịt, mọc so le, lá hình trứng nhọn mang nhiều lông

d)

Lá kép lông chim lẻ, mọc vòng, lá hình trứng nhọn mang nhiều lông

32.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Hương nhu trắng là

a)

Cây thảo mọc đứng, thân vuông

b)

Cây thảo mọc bò bằng rễ phụ

c)

Cây thảo mọc đứng, thân tròn

d)

. Cây thân leo bằng tua cuốn

33.

Đặc điểm thực vật chính của thân cây Quế là

a)

Cây thân gỗ, mọc đứng, cao, to, vỏ thân có mùi thơm

b)

Cây thân thảo, mọc bò, toàn thân có lông, không mùi

c)

Cây thân gỗ, mọc đứng, cao, to, vỏ thân không mùi

d)

Cây thân gỗ mọc leo thân quấn vào nhau , toàn thân mùi thơm

34.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Quế là

a)

Lá đơn, mọc so le có cuống ngắn, có 3 gân hình cung

b)

Lá đơn, mọc so le có cuống dài, gân hình lông chim

c)

Lá kép lông chim, mọc so le, có bẹ ngân. Có 3 gân toả tròn

d)

Lá đơn xẻ thuỳ, mọc so le có cuống ngắn, có 3 gân hình cung

35.

Đặc điểm thực vật chính của lá cây Nhân trần là

a)

Lá đơn, phiến hình trứng thuôn , mép khía răng cưa, có lông ở cả hai mặt

b)

Lá đơn, phiến hình trứng thuôn, mép lá nguyên, có lông ở cả 2 mặt

c)

Lá kép chân vịt, xẻ 5 thuỳ sâu có lông phủ hai mặt

d)

Lá kép lông chim,chét hình trứng thuôn,mép nguyên, không có lông

36.

Đặc điểm thực vật chính của cây Nhân trần là

a)

Cây thân đứng , thân phủ lớp lông dài có tuyến

b)

Cây thân bò, thân trơn nhẵn

c)

Cây thân đứng,thân phủ lớp lông cứng như gai

d)

Cây thân bò, thân phủ lớp lông ngắn mịn

37.

Hợp chất trong tinh dầu Sả Java ( Cymbopogon winterianus Jawwitt.) có giá trị

được chuyển thành hydroxycitronelal dùng làm chất điều hương quan trọng cho nước hoa có mùi hoa tự nhiên là

a)

Menthol

b)

Eugenol

c)

Citronelal

d)

.Citral

38.

Tên latinh bộ phận dùng làm thuốc của cây Bạc hà Á là

a)

Radix Menthae

b)

Herba Menthae

c)

Menthae arvensis

d)

Menthol arvensis

39.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Gừng là

a)

Camphor, Mentho

b)

Citral, cineol

c)

Zingiberen, ar-curcumen

d)

Citronelal, Citral

40.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Hồi là

a)

Menthol

b)

Eugenol

c)

Anethol

d)

Curcumin

41.

Thành phần hoá học chính trong tinh dầu Quế là

a)

Camphor, Menthol

b)

Eugenol, citrol

c)

Aldehyd cinnamic

d)

Athenol, camphor

42.

cây có tinh dầu còn được dùng trong kỹ nghệ hương liệu để sản xuất nước hoa và

các chất thơm khác có mùi thơm tự nhiên của hoa là

a)

Tràm ( Melaleuca cajuputi Powell)

b)

Sa nhân( Amomum sp.)

c)

.Thông ( Pinus sp.)

d)

Bạch đàn chanh ( Eucalyptus citriodora Hook.f.)

43.

Dược liệu dùng để chữa bệnh cảm lạnh, đau bụng lạnh, nôn mửa là

a)

Herba Menthae

b)

Radix Angelicae dahuriae

c)

Herba Leonuri japonica

d)

Cortez Xinnamomi

44.

Dược liệu dùng để chữa viêm loét dạ dày, làm lành vết thương, trị kinh nguyệt

không đều, bế kinh là

a)

Rhizoma Zingiberis

b)

Herba Artemisiae vulgaris

c)

Herba Leonuri japonica

d)

Rhizoma Curcumae longae