NEW
Font size
WorksheetsKinh tế vi mô Chương 3
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trước, người tiêu dùng phân phối các sản phẩm theo nguyên tắc:
A. Hữu dụng biên các sản phẩm bằng nhau MUx = MUy = ...
B. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm bằng nhau: MUx/Px = MUy/Py = MUz/Pz =...
C. Ưu tiên mua các sản phẩm có giá mức tương đối rẻ
D. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau
Đường tiêu dùng yheo giá (Price Consumption Curve) là:
A . Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả của một sản phẩm thay đổi, các yếu tố khác khôngđổi
B . Tập hợp những tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách khi giá cả sản phẩm và thu nhập đều thay đổi
C . Tập hợp các tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường đẳng ích khi thu nhập thay đổi các yếu tố khác không đổi
D . Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi
3. Đường tiêu dùng theo thu nhập (Income Consumption Curve) là:
A . Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi
B . Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay đổi các yếu tố còn lại không thay đổi
C . Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập thay các yếu tố còn lại không đổi
D . Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập và giá cả các sản phẩm đều thay đổi
Điểm phối hợp tối ưu (đạt TU max) giữ 2 sản phẩm X và Y là:
A. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách
B. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí
C. Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí
D. Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường ngân sách
Đường cong Engel là đường biểu thị mối quan hệ giữa:
A. Giá sản phẩm và khối lượng sản phẩm được mua
B. Giá sản phẩm và thu nhập của người tiêu thụ
C. Thu nhập và khối lượng sản phẩm được mua của người tiêu dùng
D. Giá sản phẩm này với khối lượng tiêu thụ sản phẩm kia
Đường ngân sách có dạng: Y = 100 - 2X. Nếu PY = 10 và:
A. Px = 5, I = 100
B. Px = 10, I = 2.000
C. Px = 20, I = 2.000
D. Px = 20, I = 1.000
Nếu Px = 5 và Py = 20 và I = 1.000 thì đường ngân sách có dạng:
A. Y = 200 - 1/4x
B. Y = 100 + 4X
C. Y = 50 + 1/4X
D. Y = 50 - 1/4X
Một người có thu nhập I = 1.200đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px = 100đ/sp; Py = 300đ/sp. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số:
TUx = -1/3X2 + 10X TUy = -1/2Y2 + 20Y
Hữu dụng biên cua 2 sản phẩm là:
A. MUx = -1/3X + 10
MUy = -1/2Y + 20
B. MUx = 2/3X + 10
MUy = -Y + 20
C. MUx = -2/3X + 10
MUy = -Y + 20
D. Tất cả đều sai
Một người có thu nhập I = 1.200đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px = 100đ/sp; Py = 300đ/sp. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số:
TUx = -1/3X2 + 10X TUy = -1/2Y2 + 20Y
Phương án tiêu dùng tối ưu là:
A. X = 3, Y = 3
B. X=6, Y=2
C. X=9, Y=1
D. Tất cả đều sai
Một người có thu nhập I = 1.200đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với Px = 100đ/sp; Py = 300đ/sp. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số:
TUx = -1/3X2 + 10X TUy = -1/2Y2 + 20Y
Tổng hữu dụng tối đa đạt được:
A. TUmax = 86
B. TUmax = 82
C. TUmax = 76
D. TUmax = 96
Đường ngân sách là:
A. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi
B. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi
C. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi
D. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi
Giả thuyết nào sau đây không được đề cập đến khi phân tích sở thích trong lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng:
A. Sở thích là hoàn chỉnh, có nghĩa là có thể so sánh và xếp loại tất cả mọi thứ hàng hóa
B. Sở thích có tính bắc cầu
C. Thích có nhiều hàng hóa hơn là có ít hàng hóa (loại hàng hóa tốt)
D. Không câu nào đúng
Cho 3 giỏ hàng hóa sau đây. Nếu phối hợp tiêu dùng A và B cùng nằm trên một đường đẳng ích (bàng quan) và sở thích thỏa mãn các giả thiết về lựa chọn thì:
A. A được thích hơn C
B. B được thích hơn C
C. Cả (a) và (b) đều đúng
D. không câu nào đúng cả
Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:
A. Độ dốc đường ngân sách thay đổi
B. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải
C. Đường ngân sách trở nên phẳng hơn
D. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái
Nếu MUA = 1/QA; MUB = 1/QB, giá của A là 50, giá của B là 400 và thu nhập của người tiêu dùng là 12.000. Để tối đa hóa thỏa mãn, người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hóa bao nhiêu?
A. A=120, B=15
B. A=24, B=27
C. A=48, B=24
D. Không câu nào đúng
Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:
A. Sở thích có tính bắc cầu
B. Sở thích là hoàn chỉnh
C. Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa
D. Các trường hợp trên đều sai
Sự chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng săn sàng trả ho 1 đơn vị hàng hóa và giá thực tế mà người tiêu dùng phải trả khi mua 1 đơn vị hàng hóa, được gọi là:
A. Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hóa
B. Độ co giãn của cầu
C. Thăng dư của nhà sản xuất
D. Thặng dư của người tiêu dùng
Các đường bàng quan ( đường đẳng ích ) của A đối với 2 loại hàng hóa X và Y được biểu hiện bằng đồ thị sau :
Dựa trên đồ thị này chúng ta có thể kết luận :
A. A coi hàng hóa Y là tốt
B. A coi hàng hóa X là tốt
C. A coi 2 hàng hóa X và Y có thể thay thế hoàn toàn cho nhau.
D. A coi 2 hàng hóa X và Y hoàn toàn bổ sung cho nhau
Một người dành thu nhập 210 đvt để mua 2 hàng hóa X và Y với Px = 30đvt/SP; Py=10đvt/SP. Hữu dụng biên của người này như sau:
A. X=5, Y=6
B. X=6, Y=3
C. X=4, Y=9
D. X=7, Y=0
Tìm câu sai trong những câu dưới đây :
A. Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hóa cho người tiêu dùng có cùng một mức độ thỏa mãn.
B. Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hóa sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi.
C. Các đường đẳng ích không cắt nhau.
D. Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hóa.
Phối hợp tối ưu của người tiêu dung là phối hợp thỏa điều kiện :
A. Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích.
B. Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ giá của chúng.
C. Đường ngân sách ( đường tiêu dung ) tiếp xúc với đường đẳng ích ( đường cong bàng quan )
D. Các câu trên đều đúng.
Khi đạt tối đa hóa hữu dụng thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hang hóa phải bằng nhau (MUX= MUY=….=MUn). Điều này:
A. Đúng hay sai tùy theo sở thích người tiêu dung.
B. Đúng hay sai tùy theo thu nhập của người tiêu dung.
C. Đúng khi giá các hàng hóa bằng nhau.
D. Luôn luôn sai.
Giả sử người tiêu dung dành hết tiền lương để mua hai hang hóa X và Y. Nếu giá hang hóa X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời tiền lương của người tiêu dung cũng tăng lên gấp 2 thì đường ngân sách của người tiêu dung sẽ :
A. Dịch chuyển song song sang phải.
B.Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải.
C. Không thay đổi.
D. Dịch chuyển song song sang trái
Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng của sản phẩm Y; trục hoành biểu thị số lượng của sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng) bằng -3, có nghĩa là :
A. MUX = 3MUY
B. MUY = 3 MUX
C. PX = 1/3 PY
D. PX= 3PY
Giả định người tiêu dung luôn chi tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sản phẩm X và Y. Khi giá X tăng lên (các yếu tố khác không thay đổi) thì người này mua sản phẩm Y nhiều hơn, chúng ta có thể kết luận về tính chất co dãn của cầu theo giá đối với sản phẩm X của người này là :
A. Co giãn đơn vị.
B. Co giãn ít.
C. Không thể xác định
D. Co giãn nhiều.
Trong kinh tế học cổ điển, khi đề cập đến con người kinh tế người ta giả thiết rằng hành vi của con người là:
A. Duy lý có giới hạn
B. Chịu sự chi phối của yếu tố tâm lý
C. Duy lý vô hạn
D. Phi lý trí
Nếu Minh mua 20 sản phẩm X và 10 sản phẩm Y. với giá PX = 100đvt/SP; PY = 200đvt/SP. Hữu dụng biên của chúng là MUX = 5đvhd; MUY = 15đvhd. Để đạt tổng hữu dụng tối đa Minh nên:
A. Giảm lượng X, tăng lượng Y
B. Tăng lượng X, giảm lượng Y
C. Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm
D. Giữ nguyên lượng X, tăng mua lượng Y
Giả sử người tiêu dung luôn chi tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sản phẩm X và Y. Biết sản phẩm X là hàng hóa thiết yếu. Vậy khi giá sản phẩm X giảm và các yếu tố khác không đổi thì lượng hàng hóa Y người này mua sẽ :
A. Giảm
B. Không thay đổi
C. Không thể xác định được
D. Tăng
Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên :
A. dương và tăng dần
B. dương và giảm dần
C. âm và giảm dần
D. âm và tăng dần
Đường đẳng ích ( đường bàng quan ) của 2 sản phẩm X và Y thể hiện :
A. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định.
B. Những mức phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y tạo ra mức hữu dụng khác nhau.
C. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y cùng tạo ra mức hữu dụng như nhau.
D. Không có câu nào đúng.
Hữu dụng biên (MU) đo lường :
A. Độ dốc của đường đẳng ích.
B. Mức Thỏa mãn tang them khi sử dụng them 1 đơn vị sản phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi.
C. Độ dốc của đường ngân sách.
D. Tỷ lệ thay thế biên.
Sự thay đổi lượng cầu của 1 hàng hóa do giá cả hang hóa liên quant hay đổi, mà vẫn giữ nguyên mức thỏa mãn được gọi là tác động :
A. Tác động thu nhập.
B. Tác động thay thế
C. Tác động giá cả
D. Không có câu nào đúng
Đối với hàng hóa cấp thấp, tác động (hiệu ứng) thu nhập vvaf tác đọng thay thế:
A. Cùng chiều với nhau
B. Ngược chiều nhau
C. Có thể cùng chiều hoặc ngược chiều tùy mỗi tình huống
D. Loại trừ nhau
Một người tiêu thụ có thu nhập I = 420 đồng, chi tiêu hết cho 2 sản phẩm X và Y với Px =10 đ/sp. Hàm tổng hữu dụng thể hiện qua hàm: TU = (X-2)Y. Phương án tiêu dung tối ưu là:
A. X= 22, Y=5
B. X=20, Y=5
C. X=10, Y=8
D. X=26, Y=4
Đối với hàng hóa bình thường, tác động (hiệu ứng) thu nhập và tác động thay thế:
A Cùng chiều với nhau
B. Ngược chiều nhau
C. Có thể cùng chều hoặc ngược chiều tùy mỗi tình huống
D. Loại trừ nhau
Tỷ lệ thay thế giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSXY) thể hiện:
A. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.
B. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dung khi tổng mức thỏa mãn không đổi.
C. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.
D. Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm.
Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dung) thể hiện:
A. Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường.
B. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.
C. Khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi.
D. Các câu trên đều đúng
Giả sử bia là hàng thông thường và giá bia tăng khi đó tác động thay thế sẽ làm người ta mua bia …… và tác động thu nhập sẽ làm người ta mua bia…..
A. Nhiều hơn; nhiều hơn.
B. Nhiều hơn; ít hơn.
C. Ít hơn; nhiều hơn.
D. Ít hơn; Ít hơn.
Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là:
A. Tích số giữa giá cả và số lượng hàng hóa cân bằng trên thị trường.
B. Phần chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí biên của các xí nghiệp.
C. Diện tích của phần nằm dưới đường cầu thị trường và phía trên giá thị trường của hàng hóa.
D. Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí sản xuất
Hữu dụng biên của Kha đối với bánh ngọt A và B được biết là MUA = QB và MUB = QA . Kha có khoản thu nhập dành chi cho 2 loại bánh ngọt là 300 ngàn đồng. Giá mỗi hộp bánh A hay bánh B đều là 50 ngàn đồng. Để đạt mức hữu dụng tối đa, Kha nên chi cho bánh ngọt A là:
A. 0
B. 100 ngàn đồng
C. 300 ngàn đồng
D. 150 ngàn đồng
Khi giá cả của hàng hóa bình thường giảm, người tiêu dung mua hàng hóa này nhiều hơn, đó là hệ quả của
A. Tác động thay thế hoặc tác động thu nhập.
B. Tác động thu nhập.
C. Tác động thay thế và tác động thu nhập.
D. Tác động thay thế.
Đối với hàng hóa Giffen:
A. Giá trị tuyệt đối của tác động thu nhập luôn lớn hơn giá trị tuyệt đối của tác động thay thế.
B. Giá trị tuyệt đối của tác động thay thế luôn lớn hơn giá trị tuyệt đôia của tác động thu nhập.
C. Tác động thu nhập luôn âm
D. Tác động thay thế luôn dương
Câu nào sau đây là đúng với tác đọng thu nhập của sự giảm giá hang hóa?
A. Nó làm tăng lượng cầu đối với hang hóa thông thường.
B. Nó luôn luôn làm tặng lượng cầu của tát cả hàng hóa.
C. Nó làm giảm lượng cầu đối với hàng hóa cấp thấp.
D. a và c đúng
