wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT chương 3 (1)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tư bản bất biến là gì?

a)

Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Là tư bản cố định

c)

Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

d)

Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

2.

Tư bản cố định là gì

a)

a) Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

b) Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

c) Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a và c

3.

Tư bản lưu động là gì?

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

4.

Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Trái phiếu

c)

c. Công trái

d)

d. Cả a và b

5.

Tư bản khả biến là

a)

a. Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

b. Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Cả b và c

6.

Yếu tố nào dưới đây được coi là cn cứ để phân chia tái sản xuất xã hội thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng

a)

Phạm vi

b)

Tính chất

c)

Nội dung

d)

Quy mô

7.

Sản phẩm xã hội cần thiết là

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng.

8.

Tiền chuyển hóa thành tư bản khi nó vận động theo công thức nào

a)

T - H - T

b)

H - T - T

c)

H - T - H

d)

T - T - H

9.

Trong nền kinh tế cạnh tranh có vai trò gì?

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

10.

Địa tô trong chế độ phong kiến phản ánh quan hệ giữa bao nhiêu giai cấp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

12.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

13.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá tị thặng dư là?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

14.

Tiền công tư bản chủ nghĩa là gì

a)

Giá trị của lao động

b)

Giá trị sức lao động

c)

Sự trả công cho lao động

d)

Giá cả của sức lao động

15.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

16.

Thị trường chứng khoán có mấy cấp độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Giá trị thặng dư là

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

18.

Chi phí tư bản chủ nghĩa là?

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về TLSX và sức lao động

d)

Chi phí tư bản (c) và (v)

19.

Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:

a)

Quy định sự vận động của CNTB

b)

Động lực phát triển của CNTB

c)

Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB

d)

Cả a, b, c

20.

Tích tụ tư bản là

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Tất cả đáp án trên

21.

Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

d)

Cả a và c

22.

Những nhân tố nào ảnh hướng đến thời gian sản xuất

a)

a. Dự trữ sản xuất

b)

b. Tính chất của ngành sản xuất

c)

c. Nng suất lao động

d)

d. Cả a, b, c

23.

Giải pháp có thể rút ngắn thời gian lưu thông?

a)

Giảm giá cả

b)

Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo

d)

Tất cả đáp án trên

24.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

tất cả đáp án trên

25.

Công ty cổ phần hình thành và phát triển bằng cách

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tất cả đáp án trên

26.

Đặc điểm của tư bản giả

a)

Không có giá trị

b)

Có thể mua bán được

c)

Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

Tất cả đáp án trên

27.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ lợi nhuận gọi là?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận độc quyền

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bình quân

28.

Địa tô chênh lệch I thu được trên ruộng đất như thế nào?

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

29.

Địa tô chênh lệch II thu được trên ruộng đất như thế nào?

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

d)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

30.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt

b)

Sức lao động trở thành hàng hoá

c)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

31.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất gí trị thặng dư tuyệt đối, xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết 

c)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

32.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Nng suất lao động không thay đổi

c)

Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

33.

Vì sao nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản?

a)

a. Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

b. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

c. Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

d. Cả a, b, c

34.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu?

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

35.

Tỉ suất lợi nhuận phản ánh?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Tất cả đáp án trên

36.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây

a)

Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

Cả a, b và c

37.

Ý nào trong các ý dưới đây không đúng:

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt độn

d)

Cả a và c

38.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Khả nng bóc lột của tư bản

39.

Một cá nhân nhận được một số lượng tiền, hàng hóa hoặc dịch vụ trong một khoản thời gian nhất định được gọi là?

a)

Tiền công

b)

Gồm cả tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

c)

Gồm cả tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế.

d)

Thu nhập.

40.

Cách diễn tả giá trị hàng hóa nào dưới đây là không đúng?

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p

d)

Giá trị hàng hoá = c + v + k

41.

Thu nhập của người lao động là gì?

a)

Tiền lương

b)

Lợi nhuận

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

42.

Thu nhập của doanh nghiệp là gì?

a)

Tiền bạc

b)

Lợi nhuận

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

43.

Ý nào dưới đây là không đúng về giá trị thặng sự tương đối và giá trị thặng dư siêu hạch:

a)

Đều dựa trên cơ sở tng NSLĐ

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tng NSLĐ cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối

d)

Giá trị thặng dư tương đối làm năng suất lao động thay đổi, còn giá trị thặng dư siêu hạch thì không

44.

Thực chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là?

a)

Là tiền cho thuê đất

b)

Do giá trị sử dụng của đất (độ màu mỡ, vị trí) mang lại.

c)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra.

45.

Thu nhập của nhà nước là?

a)

Thuế

b)

Giá trị thặng dư

c)

Tiền

d)

Lợi nhuận