wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập Môn - Phương Trà

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2: Quan điểm được nhiều người ủng hộ nhất khi phân biệt Supply Chain và Logistics là:
a)
a. Traditionalist Perspective.
b)
b. Relabeling Perspective.
c)
c. Intersectionalist Perspective.
d)
d. Unionist Perspective.
2.
Câu 3: Điểm chung của Supply Chain và Logistics là cùng quản lý:
a)
a. Dòng phân phối.
b)
b. Dòng thông tin.
c)
c. Dòng hàng hóa.
d)
d. Dòng sản xuất.
3.
Câu 4: Reverse Logistics là hoạt động:
a)
a. Thu hồi sản phẩm lỗi.
b)
b. Nhận lại các sản phẩm để sửa chữa và bảo hành.
c)
c. Thu hồi 1 phần của sản phẩm không còn dùng nữa.
d)
d.Thu hồi tiền hàng của các đại lý
4.
Câu 5: 4 cái “Đúng” trong Just In Time là:
a)
a.Đúng thời điểm cần thiết, đúng sản phẩm, đúng số lượng, đúng nơi.
b)
b. Đúng sản phẩm, đúng số lượng, đúng phương tiện, đúng nơi quy định.
c)
c. Đúng quy định, đúng chất lượng, đúng nơi, đúng thời điểm cần thiết.
d)
d. Đúng sản phẩm, đúng chất lượng, đúng phương tiện, đúng thời điểm cần thiết.
5.
Câu 6: Thiết lập chuỗi cung ứng phù hợp với chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp thì phải:
a)
a. Hiểu thị trường bạn phục vụ.
b)
b. Hiểu sản phẩm bạn cung cấp
c)
c. Xác định khả năng cạnh tranh cốt lõi.
d)
d. Hiểu nhà cung cấp của bạn.
6.
Câu 7: Các tiêu chí được sử dụng để “Dự báo nhu cầu”:
a)
a. Lượng Cầu.
b)
b. Đặc tính sản phẩm.
c)
c.Giới tính khách hàng
d)
d. Nguồn cung.
7.
Câu 9: Khi tính toán hàng tồn kho, chúng ta nên chú trọng đến số lượng hàng hóa tối thiểu có trong khi thì gọi là:
a)
a. Tồn kho theo chu kỳ.
b)
b. Tồn kho theo mùa.
c)
c.Tồn kho theo nhu cầu
d)
d. Tồn kho chú trọng độ an toàn.
8.
Câu 10: Tiêu chí để lựa chọn nhà cung cấp:
a)
a. Sự uy tín của nhà cung cấp.
b)
b. Rủi ro tài chính của nhà cung cấp.
c)
c. Số lượng khách hàng của nhà cung cấp
d)
d. Chất lượng sản phẩm.
9.
Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng Bullwhip:
a)
a. Dự báo nhu cầu sai.
b)
b. Đặt hàng theo lô lớn.
c)
c. Nhà sản xuất đang trong quá trình sản xuất hàng.
d)
d. Công tác vận chuyển đang gặp khó khăn.
10.
Câu 1: “Dòng vận động của nguyên liệu tại một vị trí làm việc” là:
a)
a. Workplace logistics.
b)
b. facility logistics.
c)
c. Corporate logistics.
d)
d. Supply chain logistics.
11.
Câu 2: Hoạt động nằm trong công tác quản lý logistics:
a)
a. Quản trị dự trữ.
b)
b. Quản trị vận tư và mua hàng hóa.
c)
c. Quản lý sản xuất.
d)
d. Quản trị kho hàng.
12.
Câu 3: Phân loại Logistics theo phạm vi và mức độ quan trọng:
a)
a. Logistics kinh doanh.
b)
b. Logistics quân đội.
c)
c. Logistics đầu vào.
d)
d. Logistics đầu ra.
13.
Câu 4: Phân loại Logistics theo hướng vận động:
a)
a. Logistics đầu ra.
b)
b. Logistics Đầu vào.
c)
c. 1PL, 2PL, 3PL, 4PL, 5PL.
d)
d. Logistics sự kiện.
14.
Câu 1: Quan điểm nào sau đây là đúng:
a)
a. Hệ thống thông tin bao gồm Công nghệ thông tin.
b)
b. Hệ thống thông tin là tên gọi khác của Công nghệ thông tin.
c)
c. Công nghệ thông tin bao gồm Hệ thống thông tin
d)
d. Hệ thông thông tin và Công nghệ thông tin là một phần của khoa học máy tính rộng lớn.
15.
Câu 2: Cách mạng công nghiệp lần 1 là:
a)
a. Cơ khí hóa với máy chạy bằng thủy lực và hơi nước.
b)
b. Áp dụng động cơ điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt.
c)
c. Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa.
d)
d. Các hệ thống liên kết với nhau thế giới thực và ảo.
16.
Câu 3: Khuynh hướng ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý chuỗi cung ứng:
a)
a. Đóng gói thông minh.
b)
b. Công nghệ in 2D.
c)
c. Trí tuệ nhân tạo.
d)
d. Quản lý hoạt động bằng vân tay.
17.
Câu 4: Công nghệ nào sau đây ứng dụng để chuyển hóa đơn giấy thành hóa đơn điện tử:
a)
a. Big Data
b)
b. Digitalization
c)
c. Cloud Computing
d)
d. Trí tuệ nhân tạo
18.
Câu 1: Yếu tố cơ bản trong một công ty sản xuất.
a)
a. Nhà máy sản xuất.
b)
b. Lệnh sản xuất.
c)
c. Sức lao động.
d)
d. Khách hàng.
19.
Câu 2: Nhà bán buôn khác với nhà bán lẻ ở điểm:
a)
a. Nhà bán buôn mua hàng từ nhà sản xuất, còn nhà bán lẻ mua hàng từ nhà bán buôn.
b)
b. Khách hàng của nhà bán buôn là những người mua về bán lại, còn khách hàng của nhà bán lẻ là người tiêu dùng.
c)
c. Nhà bán buôn luôn có quy mô lớn hơn nhà bán lẻ.
d)
d. Nhà bán buôn luôn mua hàng với số lượng lớn, nhà bán lẻ luôn mua hàng với số lượng nhỏ.
20.
Câu 3: Nhà bán buôn chiếm tỷ trọng lớn nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay:
a)
a. Đại lý và môi giới.
b)
b. Nhà bán buôn hàng hóa thật sự.
c)
c. Chi nhánh và đại diện bán của nhà sản xuất.lợi ích
d)
d. Sàn thương mại điện tử.
21.
Câu 4: Lợi ích từ nhà bán buôn mang lại cho nhà sản xuất:
a)
a. Thu thập thông tin thị trường.
b)
b. Thực hiện tín dụng và trợ cấp tài chính.
c)
c. Chia nhỏ sản phẩm.
d)
d. Bao phủ thị trường.
22.
Câu 5: Lợi ích từ nhà bán buôn mang lại cho nhà sản xuất:
a)
a. Đưa ra tập hợp hàng hóa phù hợp.
b)
b. Giữ hàng tồn kho.
c)
c. Chia nhỏ sản phẩm.
d)
d. Tư vấn và trợ giúp kỹ thuật cho người tiêu dùng.
23.
Câu 12: Tổ chức hỗ trợ hoạt động chuỗi cung ứng phổ biến hiện nay:
a)
a. Các định chế tài chính trung gian.
b)
b. Nhà bán lẻ.
c)
c. Nhà bán lẻ kho.
d)
d. Công ty bảo hiểm.
24.
Câu 15: Kênh phân phối 1 cấp bao gồm:
a)
a. Nhà sản xuất – nhà bán sỉ - khách hàng
b)
b. Nhà sản xuất – khách hàng
c)
c. Nhà sản xuất – nhà bán lẻ - khách hàng.
d)
d. Nhà bán buôn – nhà bán lẻ - khách hàng.
25.
Câu 20: Yếu tố phải có trong bán hàng đa kênh (Omni channel)?
a)
a. Bán hàng đa kênh.
b)
b. Quản lý dữ liệu tập trung.
c)
c. Thị trường tiêu thụ rộng.
d)
d. Tiếp thị đa điểm.
26.
Câu 1: Điểm mạnh của đường bộ:
a)
a. Chi phí vận chuyển thấp.
b)
b. Chủ động về thời gian.
c)
c. Dễ vận chuyển hàng hóa lớn và cồng kềnh.
d)
d. Chi phí đầu tư thấp.
27.
Câu 2: Điểm yếu của đường bộ:
a)
a. Chi phí vận chuyển cao.
b)
b. Tỷ lệ tai nạn cao.
c)
c. Không đa dạng loại phương tiện.
d)
d. Chi phí đầu tư quá cao.
28.
Câu 3: Điểm mạnh của đường thủy nội địa (đường sông):
a)
a. Tốc độ vận chuyển cao.
b)
b. Chi phí vận chuyển thấp.
c)
c. Có nhiều tuyến đường tự nhiên.
d)
d. Chi phí đầu tư thấp.
29.
Câu 4: Điểm yếu của đường thủy nội địa (đường sông):
a)
a. Tốc độ tàu thấp.
b)
b. Phụ thuộc tuyến đường tự nhiên.
c)
c. Chi phí bảo dưỡng, cải tạo cao.
d)
d. Vận chuyển khối lượng hàng hóa nhỏ.
30.
Câu 1: Loại hình giao dịch của thương mại điện tử:
a)
a. T-commerce.
b)
b. X-Commerce.
c)
c. B-Commerce.
d)
d. G-Commerce.
31.
Câu 5: Đâu là loại hình giao dịch thương mại điện tử: 
a)
a. C2B
b)
b. G2B
c)
c. D2G
d)
d. A2C
32.
Câu 2: Ưu điểm của Thương mại điện tử so với Thương mại truyền thống:
a)
a. Giảm chi phí tìm kiếm khách hàng.
b)
b. Trung gian phân phối đa dạng.
c)
c. Tiết kiệm chi phí khởi tạo cửa hàng.
d)
d. Lượng khách hàng nhiều hơn.
33.
Câu 4: Trang TMĐT đứng top 3 ở Việt Nam hiện nay xem theo lượt truy cập web hàng tháng:
a)
a. Tiki
b)
b. Thế giới di động
c)
c. Sen đỏ
d)
d. Lazada
34.
Câu 5:  Trang TMĐT hàng đầu ở VIệt nam dựa vào lượt truy cập web hàng tháng:
a)
a. Shopee, Tiki, Sen đỏ, Thế giới di động
b)
b. Shopee, Tiki, Sen đỏ, Lazada
c)
c. Shopee, Tiki, Lazada, Thế giới di động
d)
d. Shopee, Tiki, Sen đỏ, Điện máy xanh
35.
Câu l6:  E-Logistics là:
a)
a. Toàn bộ các hoạt động nhằm phân phối hàng hóa từ nơi cung ứng đến nơi tiêu dùng thông qua các giao dịch mua bán điện tử.
b)
b. Toàn bộ các hoạt động nhằm hỗ trợ việc di chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác thông qua các giao dịch mua bán điện tử.
c)
c. toàn bộ các hoạt động nhằm hỗ trợ việc di chuyển hàng hóa từ nơi cung ứng đến nơi tiêu dùng thông qua các giao dịch mua bán điện tử.
d)
d. toàn bộ các hoạt động nhằm đảm bảo chất lượng hàng hóa để đưa đến tay người tiêu dùng thông qua các giao dịch mua bán điện tử.
36.
Câu 10: Yếu tố nào là vai trò của kho hàng
a)
a.Thực hiện phối hợp hàng hoá
b)
b.Tạo ra giá trị không đáng kể trong logistics
c)
c.Diễn ra hoạt động chính trong sản xuất
d)
d.Ít liên kết với các mắt xích trong chuổi cung ứng
37.
Câu 11: “Dòng vận động của nguyên vật liệu và thông tin giữa các cơ sở sản xuất và các quá trình sản xuất trong một công ty” là:
a)
a. Supply chain logistics.
b)
b. Facility logistics.
c)
c. Corporate logistics.
d)
d. Workplace logistics.
38.
Câu 12: Cách mạng công nghiệp lần 2 là:
a)
a. Cơ khí hóa với máy chạy bằng thủy lực và hơi nước.
b)
b. Áp dụng động cơ điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt.
c)
c. Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa.
d)
d. Các hệ thống liên kết với nhau thế giới thực và ảo.
39.
Câu 1: Lợi ích từ nhà bán buôn mang lại cho nhà bán lẻ:
a)
a. Đảm bảo hàng hoá sẵn sàng
b)
b. Thực hiện tín dụng trợ cấp tài chính
c)
c. Thực hiện đặt hàng
d)
d. Chia nhỏ hàng hoá
40.
Câu 2: Điểm mạnh của vận chuyển đường biển
a)
a. Chi phí đầu tư thấp.
b)
b. Thời gian vận chuyển nhanh trên biển.
c)
c.Chủ động về thời gian vận chuyển.
d)
d. Dễ dàng kết hợp với các phương tiện khác
41.
Câu 11: Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng Bullwhip:
a)
a. Nhà sản xuất đang trong quá trình sản xuất hàng.
b)
b. Đặt hàng theo lô lớn.
c)
c. Công tác vận chuyển đang gặp khó khăn.
d)
d.Sản xuất bị dư thừa
42.
Câu 5:Theo quan điểm Traditionalist Perspective thì:
a)
a. Supply chain là chiến lược lớn cắt ngang qua các hoạt động của Logistics.
b)
b. Supply chain là tên khác của Logistics.
c)
c. Supply chain là một phần nhỏ của Logistics.
d)
d. Supply chain bao gồm Logistics
43.
Câu 6:Theo quy định tại Điều 25 Nghị định 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện không bao gồm hình thức nào:
a)
a. Website đấu giá trực tuyến
b)
b. Ứng dụng mua bán hàng được cài đặt trên thiết bị điện tử có nối mạng
c)
c. Ứng dụng nội bộ tổ chức
d)
d. Website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
44.
Câu 7. Theo quan điểm Intersectionalist Perspective thì:
a)
a. Supply chain là một phần nhỏ của Logistics.
b)
b. Supply chain là tên khác của Logistics.
c)
c. Supply chain bao gồm Logistics.
d)
d. Supply chain là chiến lược lớn cắt ngang qua các hoạt động của Logistics
45.
Câu 7. Theo quan điểm Unionist Perspective. thì:
a)
a. Supply chain là một phần nhỏ của Logistics.
b)
b. Supply chain là tên khác của Logistics.
c)
c. Supply chain bao gồm Logistics.
d)
d. Supply chain là chiến lược lớn cắt ngang qua các hoạt động của Logistics