wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Kiến Thức Khối 3

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau, số lớn nhất là:

a)

567

b)

768

c)

789

d)

654

2.

Số có 3 chữ số mà hàng trăm là 5, hàng chục là 4, hàng đơn vị là 8 là:

a)

548

b)

584

c)

458

d)

485

3.

Phép chia 96 : 8 cho kết quả bằng …………

4 lines
4.

Kết quả của phép nhân 15 × 5 là:

a)

75

b)

80

c)

70

d)

85

5.

Một chiếc bàn có chiều dài 1m 5cm. Chiều dài của bàn là:

a)

1m 50cm

b)

1m 5mm

c)

1m 15cm

d)

105cm

6.

Trong các hình sau, hình nào có 4 cạnh đều nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác đều

d)

Hình thang

7.

Mỗi giỏ có 6 bông hoa. Vậy 5 giỏ có …. bông hoa.

4 lines
8.

Một cái bánh có giá 15.000 đồng. Nếu mua 5 cái bánh thì tổng số tiền phải trả là:

a)

75.000 đồng

b)

70.000 đồng

c)

80.000 đồng

d)

85.000 đồng

9.

Làm tròn số 76 457 đến hàng nghìn ta được:

a)

80 000

b)

76 000

c)

76 500

d)

76 450

10.

Nhiệt độ của người bình thường là 370C, Nhiệt độ của Ly là 380C. Hỏi Ly có bị sốt không?

a)

Không

b)

11.

Lúc 9 giờ, Linh đi từ nhà bà ngoại về nhà. Biết thời gian Linh đi từ nhà bà ngoại về nhà là 20 phút. Hỏi Đồng hồ ở hình nào dưới đây chỉ lúc Linh về đến nhà?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

12.

Chu vi hình vuông ABCD là :

a)

14 dm

b)

56 dm

c)

14 cm

d)

56 cm

13.

Trong các hình dưới đây, hình nào có tổng số tiền nhỏ hơn 20 000 nghìn đồng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

14.

Cho 2 cm2    ; 5 cm2   ;       8 cm    ; 7 cm2 

Hỏi có bao nhiêu số đo đơn vị diện tích trong các số đo trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Một hình vuông có chu vi là 32cm, diện tích của hình vuông đó là:

a)

8 cm²

b)

16 cm²

c)

48 cm²

d)

64 cm²

16.

Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

9 999

b)

1 000

c)

9 989

d)

9 900

17.

Kết quả của phép nhân: 9 × 6 là.

a)

54

b)

63

c)

45

d)

36

18.

Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

40 cm

b)

26 cm

c)

30 cm

d)

13 cm

19.

Một hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 7 cm. Diện tích hình chữ nhật là:

a)

48 cm²

b)

56 cm²

c)

63 cm²

d)

36 cm²

20.

Một hình vuông có cạnh 5 cm. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

21.

Một đội công nhân có 5 người, mỗi người làm được 6 sản phẩm. Cả đội làm được bao nhiêu sản phẩm?

a)

30

b)

36

c)

25

d)

35

22.

Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

8 ngày

23.

Số 729 đọc là:

a)

Bảy trăm hai mươi chín

b)

Bảy mươi hai chín

c)

Bảy trăm hai mươi chín mươi

d)

Bảy trăm hai mươi chín trăm

24.

Từ nào trái nghĩa với "buồn"?

a)

vui

b)

chán

c)

buồn bã

d)

chán nản

25.

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên trong câu dưới đây là: Sau cơn mưa, trên bầu trời xuất hiện………… bảy sắc.

a)

Đám mây

b)

Cầu vồng

c)

Con chuồn chuồn

26.

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?

a)

chạy

b)

đẹp

c)

hoa

d)

lớp học

27.

Từ nào có nghĩa trái ngược với "lặng im"?

a)

yên tĩnh

b)

ồn ào

c)

bình lặng

d)

lặng lẽ

28.

Điền vào chỗ trống một từ chỉ màu sắc: Trái chuối khi chín có màu …………

a)

xanh thẫm

b)

nâu

c)

vàng

d)

đỏ

29.

Nghề nào giúp điều tra và đưa tin tức đến mọi người?

a)

Nhà báo

b)

Nhạc sĩ

c)

Thợ may

30.

Điền vào chỗ trống một từ chỉ hoạt động: Mỗi sáng thức dậy, em ………… răng trước khi ăn sáng.

(a)  

31.

Đâu là câu khiến?

a)

Bức tranh này đẹp quá!

b)

Chiều nay bạn đừng nghỉ học nhé!

c)

Bạn Kiên vừa học giỏi, vừa đẹp trai.

32.

Đâu là từ chỉ đặc điểm trong câu sau: "Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi."

a)

bông hoa

b)

ngọn lửa

c)

hồng tươi

33.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Bà Kiến đã già như một cành cây khô.

b)

Bà kiến đang bò ngang qua đường.

c)

Chiếc lá đa vàng mới rụng xuống.

34.

Câu nào dưới đây là câu cảm?

a)

Dung là lớp trưởng lớp em.

b)

Bạn phải nhớ viết thư cho tớ nhé !

c)

Em rất nhớ bạn Dung !

35.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

ráo riết

b)

danh giới

c)

danh rá

36.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Các cầu thủ trên sân rất cường tráng, mạnh khỏe.

b)

Các cầu thủ đang khởi động để chuẩn bị ra sân thi đấu.

c)

Trận đấu rất quyết liệt và kịch tính.

37.

Câu nào gồm các từ chỉ đặc điểm ?

a)

Long lanh, ngọt lịm, lo lắng, cầu vồng, voi con.

b)

Vàng óng, bé xíu, dẻo dai, hiền lành, lấp lánh

c)

Ồn ào, náo nhiệt, ấm áp, cắt tỉa, hạt mưa.

38.

Những từ ngữ nào chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Ông bà, nông dân, trí thức.

b)

Ông bà, cha mẹ, anh chị.

c)

Ông bà, cô giáo, anh chị.

39.

Dấu câu nào dùng để kết thúc câu kể?

a)

Dấu chấm hỏi ( ? )

b)

Dấu chấm than ( ! )

c)

Dấu chấm ( . )

d)

Dấu phẩy ( , )

40.

Dấu câu nào dùng để kết thúc câu cảm?

a)

Dấu chấm hỏi ( ? )

b)

Dấu chấm than ( ! )

c)

Dấu chấm ( . )

d)

Dấu phẩy ( , )

41.

Câu "Trời mưa to lắm!" thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

42.

Từ nào trái nghĩa với từ "chăm chỉ"?

a)

Siêng năng

b)

Lười biếng

c)

Cần cù

d)

Chịu khó

43.

Câu "Trăng tròn như cái đĩa." là câu:

a)

So sánh

b)

nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

44.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Nhảy

b)

Cây gạo

c)

Bông hoa

d)

Khoẻ

45.

Cặp từ nào dưới đây có nghĩ trái ngược nhau?

a)

Cao - thấp

b)

To - lớn

c)

Xanh - Xanh lá

d)

Tròn vo - hình tròn