Font size
WorksheetsĐB 3
Total questions: 49
Worksheet time: 53mins
Tái tổ hợp DNA là gì
Tái tổ hợp DNA tương đồng là
sự trao đổi giữa các đoạn DNA tương đồng (>100bp tương tự hoặc giống hệt)
sự trao đổi giữa các đoạn DNA tương đồng (>10bp giống hệt)
sự trao đổi giữa các đoạn DNA giống hệt nhau
sự trao đổi giữa các đoạn DNA tương đồng (>500 bp tương tự hoặc giống hệt)
Vì sao tái tổ hợp làm tăng biến dị di truyền
Vì sao tái tổ hợp sửa sai DNA
Vì sao tái tổ hợp DNA góp phần điều hòa gen
Sắp xếp lại thứ tự tái tổ hợp mô hình Holiday
Sự xếp thằng hàng của 2 DNA
Gây đứt gãy DNA
Xâm nhập chuỗi
Hình thành mối nối Holiday
Phân tách chỗ nối Holiday
Sau khi xâm nhập chuỗi thành công, 2 DNA kép dị hợp liên kết với nhau qua
(a)
Trong mô hình tái tổ hợp Holiday, nếu DNA kép dị hợp được phân cắt theo chiều ngang thì sẽ tạo đoạn
DNA tái tổ hợp, trao đổi chéo
DNA tái tổ hợp, không trao đổi chéo
DNA tái tổ hợp, chuyển đoạn tương hỗ
DNA tái tổ hợp, đột biến gen
Trong mô hình tái tổ hợp Holiday, nếu DNA kép dị hợp được phân cắt theo chiều dọc thì sẽ tạo đoạn
DNA tái tổ hợp, trao đổi chéo
DNA tái tổ hợp, không trao đổi chéo
DNA tái tổ hợp, chuyển đoạn tương hỗ
DNA tái tổ hợp, đột biến gen
Sắp xếp lại mô hình ĐỨT GÃY 2 MẠCH (DSB)
Loại bỏ nu sai hỏng bằng protein có hoạt tính nuclease
Hình thành đầu nối 3' tự do
Tạo 2 cầu nối trao đổi chéo/ 2 chỗ nối Holiday
Phân tách
Sự khác biệt cơ bản giữ mô hình HOLIDAY và DSB là
Số lượng chỗ nối Holiday
Cách cắt ngang - dọc
Sự tạo đầu tự do
Sự liên kết của 2 mạch DNA
Sửa sai đứt gãy 2 mạch bằng tái tổ hợp yêu cầu protein có hoạt tính
(a)
Các enzyme đóng vai trò quan trọng trong tái tổ hợp mô hình Holiday ở NGƯỜI
Spo 1, HO
Tạo DSB
MRX = Rad 50 + 58 + 60
Tạo mạch đơn
Rad 52, Rad 59
Lắp ráp chuỗi
Rad 51, Dcm 1
Bắt cặp DNA tương đồng
Mus 81
Tách chỗ nối Holiday
Tái tổ hợp tại vị trí đặc hiệu là
Tái tổ hợp tương đồng
TTH ở các DNA ngắn
TTH ở các DNA dài
TTH ở 1 nu
Các vị trí tái tổ hợp trong TTH đặc hiệu gồm mấy lớp trình tự
1
2
3
4
Các vị trí tái tổ hợp trong TTH đặc hiệu được phân cực rõ ràng, gồm
vị trí gắn recombinase
vị trí gắn protein hoạt tính nuclease
vị trí tái tổ hợp
mối nối Holiday
mismatch
Có mấy loại sắp xếp TTH vị trí đặc hiệu
1
2
3
4
3 loại sắp xếp tái tổ hợp vị trí đặc hiệu là
Hình bên là cách sắp xếp TTH nào
Chèn 1 đoạn DNA vào VT đặc hiệu
Đảo đoạn DNA
Mất đoạn DNA
DSB
Hình bên là cách sắp xếp TTH nào
Chèn 1 đoạn DNA vào VT đặc hiệu
Đảo đoạn DNA
Mất đoạn DNA
DSB
Hình bên là cách sắp xếp TTH nào
Chèn 1 đoạn DNA vào VT đặc hiệu
Đảo đoạn DNA
Mất đoạn DNA
DSB
SSR luôn xảy ra ở ... 2 vị trí TTH thành lập từ DNA kép
giữa
bên trái
bên phái
bên đầu 3'
bên đầu 5'
2 họ recombinase đóng vai trò quan trọng trong cơ chế SSR là
(a)
Có một cấu trúc trung gian được hình thành trong SSR, đó là
cấu trúc protein-DNA bằng liên kết cộng hóa trị
cấu trúc protein-DNA bằng liên kết ion
cấu trúc protein-DNA bằng tương tác kị nước
cấu trúc protein-DNA bằng liên kết hydro
Tái tổ hợp tương đồng có thể diễn ra ở pha nào
G0=>G1
G1=>S
S=>G2
G2=>M
Các lỗi sai trong DNA có thể được sửa chữa bằng tái tổ hợp, nhưng loại TTH nào là phổ biến nhất
Tái tổ hợp tương đồng
Tái tổ hợp tại vị trí đặc hiệu
Tái tổ hợp theo mô hình đứt gãy 2 mạch và các đầu nối bị đứt nối lại
Tái tổ hợp theo mô hình Holiday
Vì sao sự đứt gãy 2 mạch kép nguy hiểm
Đứt gãy DNA và NST
Gây chết TB
Ảnh hưởng đến sự hoạt động của recombinase
Tạo NST có chứa đoạn tái tổ hợp
Tạo ĐB chuyển đoạn
Sắp xếp lại trình tự serine recombinase làm việc
Nhận diện cùng trao đổi chéo và vị trí nhận diện recombinase
Phân cắt đồng thời 4 mạch làm lộ ra đầu 3'OH
Trao đổi đồng thời các mạch DNA (R1-R3, R2-R4)
Tái nối và serine recombinase được phóng thích
Sắp xếp lại trình tự tyrosine recombinase
DNA có vị trí TTH xếp thẳng hàng
Phân cắt R1, R3
Tái nối R1-R3
Phân cắt R2, R4
Tái nối R2-R4
Đặc điểm
Cắt đồng thời 4 mạch
Tái nối đồng thời 4 mạch (R1-R3, R2-R4)
Phân cắt R1-R3 sau đó tái nối
Phân cắt R2-R4 sau đó tái nối
Tìm các cặp tương ứng sau
Trình tự trao đổi chéo
Gắn protein recombinase
Trình tự đặc hiệu
Bất đối xứng ngắn
Vị trí TTH
Phân cực rõ ràng
Sau quá trình TTH DNA ở vị trí đặc hiệu, cần sử dụng ATP và đồng yếu tố kim loại để loại bỏ các recombinase ra khỏi DNA. Đ hay S
(a)
Một phòng lab cần phân tách phân tử DNA kép (dimer DNA) của một loài vi khuẩn gây bệnh. Họ có thể sử dụng cơ chế TTH nào
Tái tổ hợp tương đồng mô hình Holiday
DSB - TTH mô hình đứt gãy 2 mạch
TTH vị trí đặc hiệu (CSSR)
Một nhà nghiên cứu muốn TTH một đoạn gen của phage lamda vào vi khuẩn E.Coli để nghiên cứu và theo dõi quá trình nhiễm. Ông ta cần sử dụng phương pháp TTH nào
Tái tổ hợp tương đồng mô hình Holiday
DSB - TTH mô hình đứt gãy 2 mạch
TTH vị trí đặc hiệu (CSSR)
Nhà sinh vật học A nghiên cứu cấy ghép một băng gen kháng sinh vào cây lúa mì và thay đổi một số tính trạng trên loài này. Ông ta cần sử dụng phương pháp TTH nào
Tái tổ hợp tương đồng mô hình Holiday
DSB - TTH mô hình đứt gãy 2 mạch
TTH vị trí đặc hiệu (CSSR)
Vai trò các protein trong DSB- mô hình đứt gãy 2 mạch
Protein KU
nhận diễn chỗ DNA đứt gãy
• DNA-PKcs kết hợp ARTEMIS
cắt các đầu DNA kép
Pol u và pol lamda
thêm nu
• Phức hợp DNA ligase IV + các yếu tố bổ sung
Nối các đầu
Trong DSB, các yếu tố bổ sung là
(a)
Phức hợp NHEJ gồm
Ku70
Ku80
Ku50
Ku60
Ku30
Bản chất của kháng nguyên nhóm Rh là
carbohydrate
protein
DNA
lipid
Bản chất của kháng nguyên nhóm ABO là
carbohydrate
protein
DNA
lipid
Các kháng nguyên nhóm ABO có mặt ở TB hồng cầu là nhóe enzyme
(a)
Nhóm Rh là protein kháng nguyên...
A
B
C
D
Với kháng nguyên đường, màng TB có mấy loại protein
1
2
3
4
Với kháng nguyên đường, trên màng Tb hồng cầu có 3 protein: pr xuyên màng 1 lần, pr xuyên màng nhiều lần và ...
GPI: glycosyl phosphatinositol
glycosyl transferase
IP3
Thụ thể Gprotein
phosphatidylethanol
THÔNG TIN VỀ LOCUS ABO:
Locus ABO mã hóa glycosyl transferase, tổng hợp nên các kháng nguyên A,B,O. Locus này nằm trên NST (a) , với (b) exon và dài > (c) kb. Alen IO khác IA ở sự thay thế nu thứ (d) từ G thành A.
IO và IA khác nhau ở nu thứ bao nhiêu dẫn tới kết quả là không có hoạt tính enzyme ở những người có 2 alen IO
261 từ A (IA) thành G (IO)
261 từ G (IA) thành A (IO)
216 từ G (IA) thành A (IO)
216 từ A (IA) thành G (IO)
Alen IO khác alen IA ở nu thứ 261 dẫn tới mất hoạt tính enzyme. Nu này nằm ở
Intron 6
Exon 6
Exon 2
Intron 2
IA khác IB ở (a) nu thay thế, vị trí (b) , (c)
Locus ABO:
(a)
