wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

A. NaCl

b)

B. HCl

c)

C. HF

d)

D. KOH

2.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

A. CuCl2

b)

B. Saccarozơ

c)

C. BaCl2

d)

D. HBr

3.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

A. HCl

b)

B. KNO3

c)

C. CH3COOH

d)

D. NaOH

4.

Công thức PH

a)

A. PH=lg [H+]

b)

B. pH=-lg[H+]

c)

C. pH= +10 lg[H+]

d)

D. pH=0-lg[OH-]

5.

Công thức đúng là

a)

A. pH=lg[H+]

b)

B. pOH=-lg[H+]

c)

C. pH=10+lg[H+]

d)

D. pOH=-lg[OH-]

6.

Công thức đúng là

a)

A. pH+pOH=14

b)

B. pH+pOH=7

c)

C. pH - pOH=14

d)

D. pH - pOH=7

7.

Công thức đúng là

a)

A. [H+].[OH-]=10-¹⁴

b)

B. [H+].[OH-]=10-⁷

c)

C. [H+]/[OH-]=10-¹⁴

d)

D. [H+]/[OH-]=10-⁷

8.

Theo lý thuyết bronsted lowry, base là

a)

A. Một chất cho cặp electron

b)

B. Một chất nhận cặp electron

c)

C. Một chất cho proton[H+]

d)

D. Một chất nhận proton [H+]

9.

Theo lý thuyết bronsted lowry acid là

a)

A. Một chất cho cặp electron

b)

B. Một chất nhân cặp electron

c)

C. Một chất cho proton [H+]

d)

D. Một chất nhận proton

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi mô tả về base yếu

a)

A. Trong dung dịch nước không phân li hoàn toàn ra OH-

b)

B. Có khả năng nhận H+

c)

C. Dung dịch nước của chúng dẫn điện

d)

D. Có khả năng cho H+

11.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi mô tả về acid yếu

a)

A. Trong dung dịch nước không phân li hoàn toàn ra OH-

b)

B. Có khả năng nhận H+

c)

C. Dung dịch nước của chúng không dẫn điện

d)

D. Có khả năng cho H+

12.

Trong dung dịch nước cation kim loại mạnh gốc acid mạnh không bị thủy phân còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base dung dịch muối nào sau đây có pH >7

a)

A. KNO3

b)

B. K2SO4

c)

C. Na2CO3

d)

D. NaCl

13.

Trong dung dịch nước cation kim loại mạnh , gốc acid mạnh không bị thủy phân còn cation kim loại trung bình yếu bị thủy phân tạo môi trường acid , gốc acid thiếu bị thủy phân tạo môi trường base . Dung dịch muối nào sau đây có pH<7

a)

A. KNO3

b)

B. K2so4

c)

C. Na2CO3

d)

D. NH4Cl

14.

Trong dung dịch nước cation kim loại mạnh gốc acid mạnh không bị thủy phân còn cation kim loại trung bình yếu bị thủy phân tạo môi trường acid , gốc acid hiếu bị thủy phân tại môi trường base . Dung dịch muối nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

A. KNO3

b)

B. K2so4

c)

C. NaHCO3

d)

D. NaCl

15.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

A. KNO3

b)

B. (NH4)2CO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. NH4Cl

16.

Trộn 20 ml dd HCl 0,05M với 20 ml dd H2SO4 0,075M thu được 40ml dd có pH bằng

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 1,5

17.

Trộn 20 ml dd KOH 0,35M với 80 ml dung dịch HCl 0,1 M được 100ml dd có pH là

a)

A. 2

b)

B. 12

c)

C. 7

d)

D. 13

18.

Cho 40ml dd HCl 0,75M vào 160ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M thu được 200ml dd có pH là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 11

d)

D. 12

19.

Trộn 100ml dd hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dd hỗn hợp gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd có pH là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. 7

20.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M với chỉ thị phenolphthalein. Vậy chất được gọi dung dịch chuẩn ở trên là?

a)

A. HCL

b)

B. Phenolphthalein

c)

C. NaOH

d)

D. Nước cất

21.

Theo thuyết Brønsted-Lowry , chất hoặc ion nào sau đây là base?

a)

A. CuSO4

b)

B. CuSO4

c)

C. NH3

d)

D. H2SO4

22.

Khí nào sau đây tan trong nước thu được dung dịch có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng:

a)

A. Nitrogen

b)

B. Ammonia

c)

C. Sulfur dioxide.

d)

D. Hydrogen chloride.

23.

Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là

a)

A. 1,1.10-¹¹ M

b)

B. 3,06 M.

c)

C. 8,7.10-⁴ M

d)

D. 1,0.10-¹⁴ M.

24.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

b)

B. Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

C. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

D. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

25.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, chất lưỡng tính là ?

a)

A. một chất cho proton (H+).

b)

B. một chất nhận proton (H+).

c)

C. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

D. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

26.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, chất lưỡng tính là ?

a)

A. một chất cho proton (H+).

b)

B. một chất nhận proton (H+).

c)

C. một chất vừa có khả năng cho proton (H+) vừa có khả năng nhận proton (H+).

d)

D. một chất vừa có khả năng cho electron vừa có khả năng nhận electron.

27.

Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH

a)

A. < 5,6

b)

B. =7

c)

C. 6 – 7.

d)

D. > 8.

28.

Acid nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp chuẩn độ acid – base ?

a)

A. Acetic acid.

b)

B. Hydrochloric acid.

c)

C. Nitric acid.

d)

D. Sulfuric acid.

29.

Cho 100 mL dd KOH 0,1 M vào 100 mL dd H2SO4 có pH = 1 thì dung dịch sau phản ứng có môi trường :

a)

A. acid.

b)

B. Trung tính

c)

C. base.

d)

D. Không Xác định được

30.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

A. HCL

b)

B. HF

c)

C. HI

d)

D. HBr

31.

Chất khí nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?

a)

A. SO2

b)

B. NO2

c)

C. NO

d)

D. CO2

32.

Chất khí nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?

a)

A. SO2

b)

B. NO2

c)

C. NO

d)

CO2

33.

Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là

a)

A. 2,3 M.

b)

B. 11,7 M

c)

C. 5,0.10-³ M.

d)

D. 2,0.10-¹² M.

34.

Có các dung dịch NH3, CH3COOH, NaOH và HCl có cùng nồng độ mol/L và có các giá trị pH tương ứng là h1, h2, h3 và h4. Sự sắp xếp theo chiều tăng dần các giá trị pH là

a)

A. h4 < h2 < h1 < h3

b)

B. h4 < h3 < h2 < h1.

c)

C. h1 < h2 < h3 < h4.

d)

D. h2 < h4 < h1 < h3.

35.

Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

A. HF

b)

B. HCL

c)

C. HBr

d)

D. HI

36.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein. Tại thời điểm tương đương, điều nào sau đây không đúng ?

a)

A. Số mol ion H+ bằng số mol OH- đã phản ứng.

b)

B. Nếu thêm tiếp NaOH, bình tam giác chứa phenolphtalein không chuyển sang màu hồng.

c)

C. Các chất phản ứng vừa đủ với nhau.

d)

D. Phenolphthalein mất màu hồng.

37.

Thể tích dd HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:

a)

A. 100l

b)

B. 150l

c)

C. 200l

d)

D. 300l

38.

Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dd H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dd? Nếu cô cạn dd sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?

a)

A. 18,2g và 14,2g

b)

B. 18,2g và 16,16g

c)

C. 22,6g và 16,16g

d)

D. 7,1g và 9,1g

39.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dd?

a)

A. AlCl3 và Na2CO3.

b)

B. HNO3 và NaHCO3

c)

C. NaAlO2 và KOH.

d)

D. NaCl và AgNO3.

40.

Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

a)

A. Dd NaOH

b)

B. Dd H2SO4

c)

C. Dd Ba(OH)2

d)

D. Dd AgNO3

41.

Trộn 50 ml dung dịchHCl với 50 ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2. Nồng độ mol/ lit của dung dịch HCl là:

a)

A. 0,18

b)

B. 0,16

c)

C. 0,06

d)

D. 0,12

42.

Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch gồm Na2SO4 0,1 M và K2SO4 0,2 M cho đến khi khối lượng kết tủa không đổi nữa thì dừng lại thấy hết 100 ml BaCl2. Nồng độ mol/lit của dung dịch BaCl2 là

a)

A. 0,9M

b)

B. 0,3M

c)

C. 1,2M

d)

D. 0,6M

43.

Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và ion SO42-. Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là:

a)

A. 0,06M

b)

B. 0,14M

c)

C. 0,07M

d)

D. 0,05M

44.

Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH=12. Tính a

a)

A. 0,13M

b)

B. 0,1M

c)

C. 0,2M

d)

D. 0,12M

45.

Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm (NH4)2SO4 0,01 M và Na2SO4 0,02 M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,02 M.Đun nóng dung dịch sau phản ứng để khí thoát ra hết khỏi dung dịch. Khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng là:

a)

A. 0,17gam

b)

B 2,5 gam

c)

C. 3,95gam

d)

D. 2,33gam

46.

X là dung dịch H2SO4 0,5 m, y là dung dịch NaOH 0,6 m cần trộn thể tích nha lít v.x với V.y theo tỉ lệ nào sau đây để được dung dịch có pH = 13 giả sử các chất phân li hoàn toàn

a)

A. 11/15

b)

B. 7/11

c)

C. 6/11

d)

D. 5/11

47.

Một dung dịch gồm CO3²- x mol, Cl- 0,01 mol, SO4²- 0,01 mol, Na+ y mol và K+ 0,01 mol. Khi cô cạn dung dịch thu được 3,225 gam muối khan. Giá trị x, y lần lượt là

a)

A. 0,01 – 0,01

b)

B. 0,02 – 0,04

c)

C. 0,01 – 0,04

d)

D. 0,02 – 0,01