wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuốc đặt yasss :>

Total questions: 39

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc đặt là dạng thuốc...có thể...ở nhiệt độ thường

(a)  

2.

Đặc điểm của bơ ca cao

  1. 1. Bị ôi khét trong quá trình bảo quản

  2. 2. Khả năng nhũ hóa tốt

  3. 3. Nhiệt độ nóng chảy cao

  4. 4. Tồn tại dưới dạng 4 kết tinh nhưng chỉ dạng beta là ổn định

  5. 5. Dịu với niêm mạc

a)

1,4,5

b)

1, 2, 4

c)

2,3,4

d)

2,3,5

3.

Nhược điểm lớn nhất của thuốc đặt

a)

Gây ngộ độc

b)

Không thuận tiện cho xứ nhiệt đới

c)

Đường sử dụng thiếu thẩm mỹ

d)

Tất cả đều đúng

4.

Thuốc đặt có bao nhiêu loại

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.

Cơ chế của thuốc trứng

a)

A. Chảy ở thân nhiệt giải phóng dc

b)

B. Hút nước trong dung dịch

c)

C. Hòa tan

d)

D. Tất cả đều sai

6.

Phần lớn thuốc trứng có tác dụng toàn thân

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Phần lớn thuốc đạn có đường dùng tại chỗ

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Con đường hấp thu và giải phóng của thuốc đặt

1. Theo TM trực tràng dưới và TM giữa qua TM chủ dưới rồi vào hệ chung ko qua gan

  1. 2. Theo TM trực tràng trên vào TM dưới, qua gan rồi vào hệ tuần hoàn chung

  2. 3. Theo hệ lympho rồi vào hệ tuần hoàn

  3. 4. Theo TM trực tràng trên vào TM cửa, qua gan rồi vào hệ tuần hoàn chung

  4. 5. Theo TM trực tràng dưới và TM dưới qua TM giữa rồi vào hệ chung ko qua gan

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,5

d)

3,4,5

9.

pH của niêm dịch

a)

7.35-7.45

b)

7-7.35

c)

7.6-8.0

d)

Tất cả đều sai

10.

Dược chất ở trạng thái phân ly thì ..phân ly hoàn toàn thì..

(a)  

11.

Nếu nhiệt độ nóng chảy tăng theo thời gian thì độ hấp thu tăng theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Dược chất tan trong nước được giải phóng và hấp thu tốt từ...

(a)  

13.

Dược chất ít tan trong nước thì được giải phóng và hấp thu tốt từ...

(a)  

14.

Sai số khối lượng cho phép của thuốc đặt

a)

3%

b)

5%

c)

9%

d)

10%

15.

Độ rã đối với tá dược béo và thân nước

a)

\le 30 phút/ \le 60 phút

b)

\le 30 phút/ \le 40 phút

c)

\le 20 phút/ \le 40 phút

d)

\le 20 phút/ \le 60 phút

16.

Khoảng cách giữa điểm chảy và đông đặc tối đa không quá

a)

2,5oC

b)

3,5oC

c)

4,5oC

d)

5oC

17.

Phân loại tá dược thuốc đặt

Nhóm 1: Các tá dược ..... trong nước nhưng chảy lỏng ở... để giải phóng dược chất

Nhóm 2: Các tá dược .....trong niêm dịch để giải phóng dược chất

Nhóm 3: Các tá dược ...vừa có khả năng...vùa có khả năng...để giải phóng dược chất

(a)  

18.

Đặc điểm của bơ cacao

a)

Tan trong nước

Ít tan trong cồn

Không tan trong ether và chloroform

b)

Không tan trong nước

Tan trong cồn

Không tan trong ether và chloroform

c)

Không tan trong nước

Ít tan trong cồn

Tan trong ether và chloroform

d)

Tất cả đều sai

19.

Để tăng nhiệt độ nóng chảy của bơ ca cao, phối hợp với tá dược có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

a)

A. Sáp ong

acol cetylic

b)

B. Dầu parafin

sáp ong

c)

C. Cholesterol

lanolin

d)

D. Tất cả đều sai

20.

Tăng khả năng nhũ hóa của bơ ca cao thì thêm tá dược nào:

a)

A. lanolin

sáp ong

acol cetylic

b)

B. dầu parafin

cholesterol

sáp ong

c)

C. lanolin

cholesterol

acol cetylic

d)

D. dầu parafin

sáp ong

acol cetylic

21.

Các chất thay thế bơ ca cao

a)

A. Coparol hay bơ dừa

b)

B. butyrol

c)

C. witespol

d)

A,B đúng

e)

A,B,C đúng

22.

Butyrol là hỗn hợp gồm những chất nào

a)

A. Bơ cacao (27g)

Lanolin (63 g)

Sáp ong (3.5 g)

Parafin (6.0 g)

Glycerin (0.5 g)

b)

A. Bơ cacao (27g)

Lanolin (63 g)

Sáp ong (3.5 g)

acol cetylic (6.0 g)

Glycerin (0.5 g)

c)

A. Bơ cacao (27g)

Mỡ lợn (63 g)

Sáp ong (3.5 g)

Parafin (6.0 g)

Glycerin (0.5 g)

d)

A. Bơ cacao (27g)

Mỡ lợn (63 g)

Sáp ong (3.5 g)

Parafin (6.0 g)

alcol cetylic (0.5 g)

23.

Các chất witespol (tên thương mại) là các dẫn chất của dầu mỡ sáp và được tổng hợp từ triglycerid bán tổng hợp

a)

Đúng

b)

Sai

24.

tá dược thân nước thông dụng nhất

a)

Gelatin

b)

Thạch

c)

PEG

d)

Tất cả đều đúng

25.

Ý nào sau đây đúng về PEG

  1. 1. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn thân nhiệt nên bền về cơ học

  2. 2. Không có tác dụng tại chỗ

  3. 3. Có độ cứng cao, gây đau nếu chỗ đặt bị tổn thương

  4. 4. Không có tính háo ẩm

  5. 5. Giải phóng chậm

a)

1,3,5

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,5

26.

Để đảm bảo giải phóng dược chất, tá dược nhũ hóa có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn thân nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thuốc đặt sử dụng tại chỗ dùng kiểu nhũ tương N/D

a)

Đúng

b)

sai

28.

Thuốc đặt dùng toàn thân dùng tá dược nhũ hóa kiểu N/D

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Có mấy ý đúng về ưu điểm của tá dược nhũ hóa

  1. 1. Giải phóng dược chất nhanh

  2. 2. Không có khả năng phối hợp với dược chất khác

  3. 3. Tiếp xúc chậm với niêm mạc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều đúng

30.

Monolen thân dầu tạo nhũ tương N/D

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tween 61 thân nước tạo nhũ hóa cho nhũ tương D/N

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Có bao nhiêu phương pháp điều chế thuốc đặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Để đảm bảo số lượng viên phải tính dư

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

34.

Dùng dầu parafin để bôi trơn khuôn khi dùng tá dược béo

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dùng dung dịch xà phòng/cồn để bôi trơn khuôn khi sử dụng tá dược béo

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các dụng cụ bào chế phải sấy ở nhiệt độ

a)

140-160/1h

b)

120 - 140/2h

c)

140 - 160/2h

d)

120 - 140/1h

37.

Hệ số thay thế thuận (E) là lượng dược chất có thể tích bằng 1 g tá dược

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hệ số thay thế nghịch F=1/E lượng tá dược có thể tích bằng 1g dược chất

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Công thức nào đúng

a)

E2=E1xd1/d2

b)

E2=E1xd1xd2

c)

E2=E1xd2/d1

d)

Tất cả đều đúng