Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lưu ngọc Như ý

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

dựa vào mức độ tổ chức của tế bào - đặc biệt là nhân, người ta phân biệt 2 loại sinh vật

a)

prokaryot và eukaryot

b)

prokaryot và aukaryot

c)

protorokaryot và eukaryot

d)

ankaryot và eukaryot

2.

đặc điểm chính để của tế bào prokaryot

a)

có màng nhân rõ ràng ngăn cách với tế bào chất

b)

chưa có màng nhân rõ ràng ngăn cách với tế bào chất

c)

không có DNA

d)

có nhiều cặp nhiễm sắc thể và có nhiễm sắc thể giới tính

3.

vỏ nhầy của tế bào vi khuẩn

a)

vi khuẩn có vỏ nhầy thì sẽ nhanh chóng bị bạch cầu tiêu diệt

b)

có tác dụng góp phần bảo vệ tế bào vi khuẩn

c)

không tích luỹ chất dinh dưỡng cho vi khuẩn

d)

vi khuẩn có vỏ nhầy sẽ tạo thành những khuẩn lạc khô, xù xì

4.

một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polopeptit hay một phân tử RNA được gọi là gì

a)

gen

b)

codon

c)

anticodon

d)

đoạn intron

5.

sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ vào yếu tố nào sau đây

a)

sự truyền thông tin trên DNA từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác

b)

khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi

c)

khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường sống

d)

khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật

6.

vì sao nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

a)

nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

b)

nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào

c)

nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

d)

nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất

7.

đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

a)

chứa vật chất di truyền

b)

có cấu trúc mang kép

c)

có nhân con

d)

có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

8.

đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động

a)

không cần tiêu tốn năng lượng

b)

cần tiêu tốn năng lượng

c)

cần có các kênh protein

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng

9.

thành phần nào cấu tạo nên phân tử ATP

a)

ađenin, đường ribozơ, 3 nhóm photphat

b)

ađenônin, đường deooxiribozơ, 3 nhóm photphat

c)

ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

10.

hoạt động nào sau đây là của enzyme

a)

xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được

c)

điều hoà các hoạt động sống của cơ thể

d)

phân giải protein

11.

bào quang có chức năng hô hấp tế bào là

a)

ty thể

b)

lục lạp

c)

lưới nội chất hạt

d)

trung thể

12.

các thành phần nào sau đây có ở cả tế bào nhân sơ và nhân thực

a)

ty thể, lyzosome, màng sinh chất

b)

ribosome, màng sinh chất, tế bào chất

c)

ribosome, ty thể, bộ máy golgi

d)

tế bào chất, nhân, lưới nội chất

13.

thành phần chủ yếu tạo thành nhân con của tế bào là

a)

protein

b)

lypid

c)

rRNA

d)

mRNA

14.

DNA trong tế bào nhân đôi ở giai đoạn nào

a)

phase S của kì trung gian

b)

phase G1 của kì trung gian

c)

kì đầu của nguyên phân

d)

phase G2 của kì trung gian

15.

sinh vật nhân sơ có vật chất di truyền là

a)

phân tử DNA liên kết với protein histone

b)

DNA dạng vòng

c)

DNA dạng vòng liên kết với protein histon

d)

DNA dạng thẳng

16.

trung thể được hình thành trong giai đoạn nào

a)

kì trung gian của chu trình tế bào

b)

kì đầu của nguyên phân

c)

kì giữa của nguyên phân

d)

kì cuối của nguyên phân

17.

telomere là gì

a)

cấu trúc lưu giữ thông tin di truyền nằm ở trung tâm NST

b)

cấu trúc điều khiển hoạt động của NST nằm ở đầu mút NST

c)

cấu trúc bảo vệ nằm ở đầu mút NST

d)

cấu trúc bảo vệ nằm ở trung tâm NST

18.

tâm động ( centromere) là gì?

a)

nơi hình thành thoi vô sắc

b)

nơi bám vào của thoi vô sắc

c)

nơi mã lưu trữ thông tin mã hoá nhiều protein quan trọng

d)

nơi bảo vệ NST không bị đứt gãy

19.

ở người, sự xác định giới tính theo cơ chế nào

a)

đàn ông - đồng giao tử

b)

đàn bà - dị giao tử

c)

đàn ông - dị giao tử

d)

giống nhau ở cả 2 giới tính

20.

gene nào sau đây không nằm trên NST giới tính

a)

mù màu

b)

máu khó đông

c)

dúm lông ở tai

d)

quy định nhóm máu ABO

21.

bản chất của hô hấp tế bào là gì

a)

chuỗi phản ứng oxi hoá khử

b)

phản ứng thuỷ phân

c)

phản ứng dinh tổng hợp

d)

phản ứng phân giải

22.

quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra từ 1 phân tử glucose là bao nhiêu

a)

32 ATP

b)

2 ATP

c)

4 ATP

d)

20 ATP

23.

bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì

a)

C, H, O, N

b)

C, H, O, P

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

24.

ở người, ung thư di căn là hiện tượng

a)

tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể

b)

di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể

c)

một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u

d)

tế bài ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào

25.

ở người (2n=46), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là bao nhiêu

a)

92

b)

69

c)

46

d)

23

26.

kết quả của quá trình giảm phân là gì

a)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

c)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST

27.

protein tham gia trong thành phần của enzim có chức năng gì

a)

xúc tác các phản ứng trao đổi chất

b)

điều hoà các hoạt động trao đổi chất

c)

xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

d)

cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

28.

người mắc hội chứng đao có ba NST ở vị trí nào

a)

cặp thứ 21

b)

cắp thứ 22

c)

cặp thứ 13

d)

cặp thứ 23

29.

ở người bệnh di truyền nào sau đây liên quan đến đột biến NST

a)

bệnh đao

b)

bênh máu khó đông

c)

bệnh bạch tạng

d)

bệnh mù màu

30.

dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người

a)

mất đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22

b)

lặp đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22

c)

đảo đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22

d)

chuyển đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22

31.

tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ nào sau đây

a)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể

b)

số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể

c)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể

d)

số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể

32.

định luật hacđi - vanbec phản ánh điều gì sau đây

a)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể

b)

số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể

c)

số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể

d)

số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể

33.

vốn gen của quần thể là gì

a)

là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định

b)

là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định

c)

là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định

d)

là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định

34.

nghành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học, giúp giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lú gọi là gì

a)

di truyền y học

b)

di truyền học

c)

di truyền học người

d)

di truyền y học tư vấn

35.

theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các yếu tố nào

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động