wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 câu Quản trị chiến lược CCU

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuỗi cung ứng, nhà cung cấp của nhà cung cấp (supplier’s supplier) của nhà bán lẻ (retailer) chính là: 

a)

Nhà cung cấp 

b)

Nhà sản xuất

c)

Nhà phân phối

d)

Khách hàng 

2.

Trong chuỗi cung ứng, khách hàng của khách hàng (customer's customer) của nhà cung cấp (supplier) chính là: 

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà phân phối

c)

Nhà bán lẻ

d)

Khách hàng 

3.

Cả chuỗi cung ứng DV và chuỗi cung ứng SX đều có đầy đủ các kênh phân phối là nhà bán buôn và nhà bán lẻ?

a)

Đúng 

b)

 Sai

c)

Cần thêm thông tin

4.

Trong chuỗi cung ứng các mặt hàng may mặc, nhà máy bông vải sợi là nhà cung cấp cấp độ thứ mấy của doanh nghiệp may mặc? 

a)

Cấp độ 1

b)

Cấp độ 2

c)

Cấp độ 3

d)

Đáp án khác 

5.

Trong CCỨ, quy trình nào tiếp nhận và xử lý đơn đặt hàng?

a)

Mua hàng

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Tất cả đều đúng

6.

Yếu tố nào giúp kết nối các quy trình trong CCU lại với nhau?

a)

Thông tin

b)

Dịch vụ

c)

Quan hệ 

d)

Tồn kho 

7.

Mục tiêu của QTCCU: 

a)

Tối thiểu chi phí toàn hệ thống

b)

Tối thiểu chi phí của DN trung tâm

c)

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng 

d)

A và C đúng

8.

Chìa khóa để QTCCU hiệu quả là sự kết nối, sự hợp tác, sự tin tưởng và?

a)

Mối quan hệ 

b)

Sự cạnh tranh 

c)

Đàm phán  

d)

Thông tin

9.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự không chắc chắn trong CCU? 

a)

Tất cả đều đúng

b)

 Sản phẩm có sự thay đổi

c)

Các đơn hàng bị thổi phồng 

d)

 Dự báo không chính xác nhu cầu của KH 

10.

Hậu quả của sự không chắc chắn và biến thiên trong CCU? 

a)

Phải tồn kho nhiều

b)

Hàng bị giao thiếu

c)

Đơn hàng bị trễ

d)

Giảm giá/biến động về giá

11.

Lựa chọn nào sau đây để đối phó với sự không chắc chắn trong CCU?

a)

Giảm sản lượng sản xuất 

b)

Tồn kho

c)

Giảm lead time 

d)

Tất cả đều đúng

12.

Để đối phó với sự không chắc chắn trong CCU, điều mà người quản lý hướng tới là cân bằng giữa kế hoạch sản xuất (production plan) và:

a)

Manufacturer Forecast of Sales

b)

Retailer Orders

c)

Retailer Warehouse to Shop 

d)

Actual Consumer Demand

13.

Tồn kho (inventory) có thể xuất hiện ở giai đoạn nào trong chuỗi cung ứng? 

a)

Mua hàng

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Tất cả các giai đoạn

14.

Đâu là phát biểu đúng về hiệu ứng “roi da” (Bullwhip Effect)?

a)

Hiện tượng này xuất hiện trong quá trình dự đoán nhu cầu của các kênh phân phối trong chuỗi cung ứng 

b)

Thông tin về nhu cầu thị trường cho một sản phẩm bị bóp méo hay khuếch đại lên qua các khâu

c)

Các thành viên trong chuỗi khi quyết định đặt hàng đều chỉ dựa trên lợi ích tự thân và/hoặc do không có thông tin chính xác về nhu cầu khách hàng từ các thành viên khác 

d)

Tất cả đều đúng

15.

Giải pháp cho hiệu ứng “roi da” (Bullwhip Effect)? 

a)

Chia sẻ thông tin về dự báo nhu cầu

b)

Giảm giá thành sản phẩm 

c)

Tồn kho 

d)

Đáp án khác 

16.

KPI là gì?

a)

 Chỉ số đánh giá nhân viên

b)

Chỉ số đánh giá hàng tồn kho 

c)

Chỉ số đánh giá hiệu quả xử lý đơn hàng 

d)

Chỉ số đánh giá hiệu quả công việc

17.

Phát biểu đúng về KPI? 

a)

KPI là công cụ đo lường, đánh giá hiệu quả công việc được thể hiện qua số liệu, tỉ lệ, chỉ tiêu định lượng

b)

KPI phản ảnh hiệu quả hoạt động của các tổ chức hoặc bộ phận chức năng của công ty hay doanh nghiệp cá nhân 

c)

Mỗi bộ phận trong công ty sẽ có các chỉ số KPI khác nhau để đánh giá hiệu quả làm việc một cách khách quan của mỗi bộ phận đó 

d)

Tất cả đều đúng

18.

Hệ số vòng quay hàng tồn kho được xác định bằng giá vốn hàng bán chia cho:

a)

Bình quân giá trị hàng bán tồn kho 

b)

Bình quân giá trị hàng bán

c)

 Bình quân giá trị hàng tồn kho

d)

Bình quân giá trị tồn kho 

19.

Trong công thức tính vòng quay hàng tồn kho, giá vốn hàng bán là giá trị của hàng hóa về mặt chi phí, tính đến đối tượng là nào? 

a)

Thành phẩm

b)

Bán thành phẩm

c)

Nguyên vật liệu

d)

Tất cả các đều đúng 

20.

Hàng tồn kho là tất cả các mặt hàng được lưu dưới dạng tồn kho như:

a)

Thành phẩm

b)

Bán thành phẩm

c)

Nguyên vật liệu

d)

Tất cả các đều đúng 

21.

Một doanh nghiệp nếu quản trị chuỗi cung ứng hiệu quả sẽ có số vòng quay hàng tồn kho ....... những doanh nghiệp quản trị chuỗi cung ứng kém hiệu quả

a)

Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Như nhau

d)

Cần thêm thông tin

22.

Hai doanh nghiệp cùng hoạt động trong một lĩnh vực, DN nào có vòng quay hàng tồn kho ........ thì DN đó có CCỨ hoạt động hiệu quả hơn

a)

 Ít hơn

b)

Nhiều hơn

c)

Như nhau 

d)

Cần thêm thông tin

23.

Một siêu thị có vòng quay hàng tồn kho nhiều hơn một nhà sản xuất ô tô thì có thể kết luận rằng siêu thị đó có hoạt động hiệu quả hơn nhà máy sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Cần thêm thông tin

24.

Một doanh nghiệp sản xuất dược phẩm vào năm ngoái có giá vốn hàng bán là 470 triệu $. Giá trị tồn kho trung bình của NVL, bán thành phẩm và thành phẩm lần lượt là 17.5, 9.3 và 6.4 triệu $. Biết DN hoạt động 365 ngày/năm. Như vậy, DN mất bao nhiêu ngày để hàng tồn kho quay hết một vòng?

a)

16 ngày

b)

26 ngày

c)

36 ngày 

d)

6 ngày

25.

Nhận đúng về SCOR? 

a)

SCOR là viết tắt của Supply Chain Operations Reference hay Mô hình tham chiếu hoạt động chuỗi cung ứng, được phát triển bởi Supply Chain Council (SCC) vào năm 1996 

b)

SCOR định ra các ứng dụng tốt nhất, các thước đo hiệu quả hoạt động và yêu cầu chức năng của các phần mềm cho từng quy trình cốt lõi, quy trình con và các hoạt động của chuỗi cung ứng 

c)

SCOR cung cấp cấu trúc nền tảng, thuật ngữ chuẩn để giúp các công ty thống nhất nhiều công cụ quản lý, như tái thiết quy trình kinh doanh, lập chuẩn so sánh, và phân tích thực hành

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Để đánh giá độ tin cậy trong hoạt động giao hàng của CCU (Supply chain delivery reliability), mô hình SCOR đề xuất sử dụng chỉ tiêu: 

a)

Thời gian đáp ứng đơn hàng 

b)

Thời gian phản hồi của CCỨ

c)

Độ linh hoạt trong sản xuất 

d)

Tỷ lệ đơn hàng thực hiện

27.

Trong mô hình SCOR, chỉ tiêu nào thuộc nhóm chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của CPU trong mối quan hệ với khách hàng? 

a)

Hiệu quả của hoạt động giao hàng

b)

Vòng quay tiền mặt 

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Chi phí bảo hành/thu hồi 

28.

 Theo SCOR, phần trăm đơn hàng thực hiện được chuyển đến khách hàng trong vòng 24h kể từ khi DN nhận được đơn hàng đó là chỉ tiêu:

a)

Hiệu quả hoạt động giao hàng

b)

Tỷ lệ đơn hàng hoàn hảo

c)

Tỷ lệ đơn hàng thực hiện

d)

Thời gian đáp ứng đơn hàng

29.

 Mô hình SCOR phiên bản mới nhất gồm có mấy quy trình?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

30.

Mô hình quy trình thứ bậc của SCOR gồm có mấy cấp độ? 

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6