wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nhiệm Hải quan 1 2024

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hải quan Việt Nam được tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Tập trung thống nhất.

b)

Tập trung dân chủ.

c)

Minh bạch công khai.

2.

Hệ thống tổ chức của hải quan Việt Nam bao gồm.

a)

Tổng cục hải quan và các cục hải quan địa phương.

b)

Tổng cục hải quan và các cục hải quan địa phương. Các chi cục hải quan.

c)

Tổng cục hải quan cục hải quan tỉnh liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Chi cục hải quan, đội kiểm soát hải quan và các đơn vị tương đương.

3.

Mức độ kiểm tra hồ sơ và hạt kiểm tra thực tế hàng hóa đối với luồng hàng.

a)

Kiểm tra hồ sơ sơ bộ và có kiểm tra thực tế hàng hóa.

b)

Kiểm tra hồ sơ sơ bộ và miễn kiểm tra thực tế hàng hóa.

c)

Kiểm tra chi tiết hồ sơ và miễn kiểm tra thực tế hàng hóa.

4.

Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của luật hải quan là.

a)

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu.

b)

Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập.

c)

Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu.

5.

Văn bản hướng dẫn thực hiện thủ tục hải quan ở Việt Nam hiện nay.

a)

Luật hải quan năm 2014.

b)

Nghị định số 8 ND-CP 21/1/2015. Của chính phủ.

c)

thông tư số 38/TT-BTC ngày 25/03/2015 của BTC

6.

Đâu không phải là cơ sở pháp lý quốc gia của thủ tục hải quan.

a)

nghị định 08/2015/ND-CP; nghị định 59/2018/ND-CP

b)

Nghị định 01/2015/ND-CP quy định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt động của hải quan

c)

công ước HS

7.

Luật hải quan đầu tiên của Việt Nam ra đời vào năm nào

a)

2001

b)

2005

c)

2003

8.

Vâng, công ước nào sau đây không phải là công ước quốc tế về hải quan?

a)

Công ước viên về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.

b)

Công ước hát ex's về hệ thống điều hòa trong mô tả và mã hàng hóa.

c)

Công ước kyoto về đơn giản hóa, hài hòa hóa thủ tục hải quan.

9.

Mục đích của công ước kyoto.

a)

Loại bỏ các khác biệt giữa các thủ tục và hoạt động thực tiễn hải quan có thể gây trở ngại cho các thủ tục hải quan.

b)

Đáp ứng những yêu cầu của thương mại quốc tế và của hải quan trong việc tạo thuận lợi, hài hòa và đơn giản hóa thủ tục hải quan và hoạt động thực tiễn hải quan.

c)

Đảm bảo các chuẩn mực cho việc kiểm tra hải quan và đáp ứng được những thay đổi lớn về các phương pháp và kỹ thuật quản lý và kinh doanh.

10.

Trắng trong các trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của luật hải quan thì sẽ.

a)

Áp dụng quy định của luật hải quan Việt Nam.

b)

Áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

c)

Áp dụng quy định của luật hải quan Việt Nam và quy định của điều ước quốc tế đó.

11.

Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan trong thời gian bao nhiêu ngày làm việc, trưởng đoàn kiểm tra ký biên bản kiểm tra kể từ ngày kết thúc kiểm tra và người hải quan hoàn thành việc giải trình kể từ ngày ký kết biên bản nếu có.

a)

3 ngày- 3 ngày

b)

3 ngày - 5 ngày

c)

5 ngày - 5 ngày

12.

Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa kể từ thời điểm người hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.

a)

Chậm nhất 8 giờ làm việc.

b)

Chậm nhất 4 giờ làm việc.

c)

Chậm nhất 2 giờ làm việc.

13.

Trong trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc kiểm tra phức tạp, quy định về thẩm quyền quyết định việc gia hạn thời hạn kiểm tra hàng hóa thực tế và thời gian gia hạn tối đa.

a)

Chi cục trưởng chi cục hải quan, không quá 2 ngày làm việc.

b)

Cục trưởng cục hải quan nơi làm việc thủ tục hải quan, không quá 2 ngày làm việc.

c)

Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan không quá 2 ngày làm việc.

14.

Người khai hải quan có thể thực hiện hải quan điện tử vào thời gian nào sau đây?

a)

24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần- thời gian nghỉ theo quy định của pháp luật.

b)

24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần.

c)

Vào giờ hành chính các ngày làm việc theo quy định của pháp luật.

d)

12 giờ tất cả các ngày trong tuần.

15.

Thời gian chậm nhất để đăng ký tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu đường sông quốc tế, đường bộ, đường hàng không, bưu điện quốc tế là mấy giờ trước khi hàng hóa xuất khẩu qua biên giới?

a)

2 giờ.

b)

4 giờ.

c)

8 giờ.

16.

Thời gian phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định của luật hải quan là.

a)

Chậm nhất 8 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh.

b)

Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 4 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh.

c)

chậm nhất là 2 giờ kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh

17.

Theo quy định của luật hải quan, tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời gian nào sau đây?

a)

15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu.

b)

15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

c)

30 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu.

18.

Cơ quan nào có trách nhiệm ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam? Mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?

a)

Bộ tài chính.

b)

Bộ công thương.

c)

Chính phủ.

19.

Trình tự nào sau đây là quy trình thủ tục hải quan?

a, kiểm tra hồ sơ hải quan

b, kiểm tra thực tế hàng hóa

c, phúc tập hồ sơ hải quan

d, tiếp nhận, đăng ký HSHQ

e, thu thuế, lệ phí hải quan

f, quyết định thông quan

a)

d, a, b, e, c, f

b)

d, a, b, e, f, c

c)

a, d, e, c,f,

20.

Quy trình thủ tục hải quan là trình tự các bước mà công việc......... phải thực hiện để thông quan hải quan theo quy định của pháp luật hải quan.

a)

Công chức hải quan.

b)

Người khai hải quan.

c)

Cảng vụ.

21.

Theo luật hải quan 2014 cho biết, đối tượng áp dụng luật hải quan gồm những tổ chức, cá nhân nào sau đây?

a)

Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa xuất cảnh, nhập cảnh quá cảnh, phương tiện vận tải, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.

b)

Cơ quan hải quan, công chức hải quan, cơ quan khác của nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan.

c)

và b.

22.

Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan?

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh quá cảnh.

c)

A và b.

23.

hàng hóa được thông quan, phương tiện vận tải được xuất cảnh nhập cảnh quá cảnh khi nào?

a)

Sau khi đã hoàn thành thủ tục hải quan.

b)

Sau khi người khai hải quan khai và nộp tờ khai hải quan.

c)

Sau khi công chức hải quan kiểm tra hồ sơ hải quan và hàng hóa, phương tiện vận tải.

24.

Người khai hải quan có nghĩa vụ lưu trữ hồ sơ hải quan đối với hàng hóa đã được thông quan trong thời hạn bao lâu?

a)

Trong thời hạn 2 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

b)

Trong thời hạn 5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

c)

Trong thời hạn 10 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

25.

Thời hạn công chức hải quan hoàn thành kiểm tra hồ sơ được luật hải quan quy định như sau.

a)

Chậm nhất là 2 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.

b)

Chậm nhất là 8 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.

c)

Chậm nhất là 4 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.

26.

Đâu không phải nguyên tắc thực hiện thủ tục hải quan.

a)

Đảm bảo hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về hải quan, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Tất cả hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh đều phải làm thủ tục hải quan.

c)

Thủ tục hải quan phải được thực hiện nhanh chóng, bí mật.

27.

Địa điểm tiếp nhận đăng ký và kiểm tra hồ sơ hải quan là.

a)

Trụ sở cục thuế, trụ sở chi cục thuế.

b)

Trụ sở cục hải quan, trụ sở chi cục hải quan.

c)

Trụ sở cục thuế, trụ sở cục hải quan.

28.

Thủ tục hải quan là.

a)

Toàn bộ công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện để thông quan hàng hóa.

b)

Toàn bộ công việc mà công chức hải quan và các cơ quan nhà nước phải thực hiện để thông quan hàng hóa.

c)

Các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của luật hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải.

29.

Đâu không phải là đối tượng phải làm thủ tục hải quan.

a)

Hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu quá cảnh.

b)

Phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển, đường thủy nội địa. Đường sông, xuất cảnh đường nhập cảnh quá cảnh.

c)

Hàng hóa trao đổi giữa các doanh nghiệp chế xuất hoặc đơn vào xuất ra doanh DNCX để bảo hành, sửa chữa và một số công đoạn trong hoạt động sản xuất.

30.

khi làm thủ tục hải quan người khai hải quan có trách nhiệm

a)

Khai và nộp tờ khai hải quan.

b)

Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.

c)

Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.

d)

Tất cả các phương án trên.

31.

Theo quy định của luật hải quan, tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn nào sau đây?

a)

15 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu.

b)

15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

c)

30 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu

32.

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành là

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra về chất lượng y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, kiểm dịch thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.

b)

Hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu miễn thuế.

c)

Hàng hóa xuất khẩu. Nhập khẩu phải xin phép.

33.

Hệ thống khai hải quan điện tử. Là.

a)

Hệ thống dự phòng do người khai hải quan quản lý, sử dụng để thực hiện thủ tục hải quan điện tử.

b)

Hệ thống cho phép người khai hải quan thực hiện việc khai hải quan điện tử ừ tiếp nhận thông tin. Kết quả phản hồi của cơ quan hải quan trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan điện tử.

c)

Hệ thống sử dụng để tiếp nhận, xử lý các thông tin khai báo hải quan điện tử của doanh nghiệp.

34.

Nguyên tắc nào áp dụng trong thủ tục hải quan của danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu cấm nhập khẩu?

a)

Chỉ làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu khi có văn bản quyết định của thủ tướng chính phủ.

b)

Căn cứ giấy phép nhập khẩu để áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu.

c)

Các mặt hàng thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu không có giấy phép của nhà nươc sthif áp dụng mức thuế ngoài hạn ngạch thuế

35.

Trường hợp nào phải tạm dừng làm thủ tục hải quan?

a)

Đối với hàng hóa nhập khẩu khi nộp thuế có tiền thuế nợ quá hạn.

b)

Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai.

c)

Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bị cơ quan hải quan nghi vấn và giá trị khai báo nhưng chưa có cơ sở bác bỏ.