wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GIỮA KỲ 2.2023. HỆ XK - CƠ - TUẦN HOÀN

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chi tiết “mỏm quạ” nằm ở?

a)

Xương cánh tay

b)

Xương đòn

c)

Xương trụ

d)

Xương vai

2.

Ở xương cánh tay, chi tiết “ròng rọc” thuộc về?

a)

Đầu trên

b)

Đầu dưới

c)

Mặt trước trong của thân xương

d)

Mặt sau của thân xương

3.

DC khỏe nhất của khớp vai là?

a)

Quạ cánh tay

b)

Ổ chảo cánh tay

c)

Quạ đòn

d)

Quạ cùng vai

4.

Ở xương đùi, chi tiết nào thường dùng để định hướng trước – sau?

a)

Mấu chuyển lớn

b)

Chỏm xương đùi

c)

Đường ráp

d)

Đường gian mấu

5.

Ở các xương cổ chân, xương nào thuộc hàng sau?

a)

Sên

b)

Ghe

c)

Hộp

d)

Chêm trong

6.

Ở xương bướm, “lỗ tròn” thuộc về?

a)

Cánh lớn

b)

Cánh nhỏ

c)

Thân xương

d)

Mỏm chân bướm

7.

Dây TK sọ nào không đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh?

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

8.

Chi tiết nào tham gia vào diện khớp của khớp thái dương hàm dương?

a)

Củ hàm

b)

Mỏm gò má

c)

Lỗ trâm chũm

d)

Rãnh chũm

9.

Thành phần nào giới hạn nên lỗ đốt sống?

a)

Mỏm gai

b)

Mỏm ngang

c)

Cuống cung

d)

Hố sườn

10.

Đặc điểm phân biệt quan trọng nhất của đốt sống cổ?

a)

Thân đốt sống dẹt

b)

Mỏm gai chẻ đôi

c)

Có lỗ ngang

d)

Lỗ đốt sống hình tam giác

11.

TK trụ chi phối cơ nào?

a)

Sấp tròn

b)

Cánh tay

c)

Dạng ngón cái ngắn

d)

Giun 3

12.

Cơ nào thuộc lớp sâu vùng cẳng tay sau?

a)

Ngửa

b)

Cánh tay quay

c)

Duỗi chung các ngón

d)

Khuỷu

13.

Cơ nào tham gia vào cấu tạo tam giác đùi?

a)

Thon

b)

Khép lớn

c)

May

d)

Rộng trong

14.

Cơ nào không thuộc lớp sâu vùng cẳng chân sau?

a)

Chày sau

b)

Dép

c)

Gấp các ngón chân dài

d)

Khoeo

15.

Cơ nào thuộc lớp nông vùng gan chân?

a)

Vuông gan chân

b)

Giun 2

c)

Khép ngón cái

d)

Dạng ngón út

16.

Cơ nào không chịu sự chi phối của TK hàm dưới?

a)

Chân bướm trong

b)

Cắn

c)

Thái dương

d)

Mút

17.

Cơ nào thuộc nhóm cơ cổ bên?

a)

Ức đòn chũm

b)

Ức giáp

c)

Nhị thân

d)

Giáp móng

18.

Cơ nào thể hiện sự đau đớn?

a)

Mảnh khảnh

b)

Cười

c)

Cau mày

d)

Hạ môi dưới

19.

Cơ nào thuộc lớp trong vùng thành ngực?

a)

Gian sườn ngoài

b)

Gian sườn trong

c)

Gian sườn trong cùng

d)

Ngực lớn

20.

Ở bao cơ thẳng bụng, gân cơ nào luôn có mặt ở trước & 2/3 trên của lá sau?

a)

Gân cơ chéo bụng ngoài

b)

Gân cơ chéo bụng trong

c)

Gân cơ ngang bụng

d)

Gân cơ thẳng bụng

21.

ĐM nào không trực tiếp tham gia vào mạng mạch khớp khuỷu?

a)

Bên giữa

b)

Cánh tay sâu

c)

Quặt ngược trụ trước

d)

Bên quay

22.

ĐM nào không phải là nhánh bên trực tiếp của ĐM nách?

a)

Ngực trên

b)

Cùng vai

c)

Ngực ngoài

d)

Dưới vai

23.

Cung ĐM gan tay nông được tạo nên trực tiếp bởi?

a)

ĐM gan ngón chung

b)

Nhánh gan tay nông của ĐM quay

c)

Nhánh gan tay sâu của ĐM trụ

d)

ĐM quay

24.

Đâu là nhánh bên của ĐM đùi?

a)

Thượng vị dưới

b)

Mũ chậu sâu

c)

Mũ đùi ngoài

d)

Gối xuống

25.

Khi chấn thương vùng gối, để xác nhận có sự tổn thương của ĐM khoeo hay không, cần kiểm tra mạch ngoại biên nào?

a)

Gối xuống

b)

Đùi sâu

c)

Chày trước

d)

Gan chân trong

26.

Tuyệt đối không được thắt ĐM nào?

a)

Cảnh chung

b)

Cảnh trong

c)

Cảnh ngoài

d)

Mặt

27.

Nhánh bên của ĐM cảnh trong?

a)

Não trước

b)

Mắt

c)

Não giữa

d)

Thông sau

28.

TM cảnh ngoài nhận máu trực tiếp từ?

a)

TM tai sau

b)

Nhánh trước của TM sau hàm

c)

TM mặt chung

d)

TM dưới đòn

29.

TM nào không đổ máu trực tiếp vào TM chủ dưới?

a)

Thận phải

b)

Tinh hoàn phải

c)

Gan giữa

d)

Trung tâm tuyến thượng trái

30.

Đâu là nhánh bên của ĐM chủ bụng?

a)

Hoành trên

b)

Thực quản

c)

Thân tạng

d)

Gian sườn sau