wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA PHÂN TÍCH TCBH D18BH

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Điều kiện nào sau đây không áp dụng được phương pháp so sánh trong phân tích tài chính DNBH?

a)

Độ dài kỳ gốc và kỳ phân tích như nhau

b)

Chỉ tiêu phân tích cùng nội dung kinh tế và phương pháp xác định

c)

Nội dung phân tích không đồng nhất về điều kiện sản xuất kinh doanh

d)

Không phương án nào đúng

2.

Phương pháp phân tích tài chính nào thường được sử dụng khi DNBH muốn đánh giá tốc độ và xu hướng phát triển của kết quả kinh doanh?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp thay thế liên hoàn

c)

Phương pháp phân tổ

d)

Phương pháp Dupont

3.

Phương pháp phân tích tài chính nào thường được sử dụng khi DNBH muốn đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch mà doanh nghiệp đã đặt ra?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp thay thế liên hoàn

c)

Phương pháp phân tổ

d)

Phương pháp Dupont

4.

Phương pháp phân tích tài chính nào thường được sử dụng khi DNBH muốn phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến các vấn đề tài chính của doanh nghiệp?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp thay thế liên hoàn

c)

Phương pháp phân tổ

d)

Phương pháp Dupont

5.

Bảng cân đối kế toán của DNBH phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ

b)

Phản ánh biến động của dòng tiền trong kỳ

c)

Phản ánh sự hình thành và sử dụng tiền của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N

d)

Không phương án nào đúng

6.

Các giá trị trình bày trên bảng cân đối kế toán là giá trị nào sau đây?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị sổ sách

c)

Giá trị thuần có thể thực hiện được và giá gốc

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Trong kỳ kế toán, DNBH chi tiền để mua phần mềm quản lý nghiệp vụ. Điều này làm cho:

a)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm thay đổi

b)

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư thay đổi

c)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính thay đổi

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp thay đổi

8.

Trong kỳ kế toán, DNBH phát hành thêm cổ phiếu. Điều này làm cho:

a)

Tiền chi từ hoạt động đầu tư giảm xuống

b)

Tiền thu từ hoạt động đầu tư tăng lên

c)

Tiền thu từ hoạt động tài chính tăng lên

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên

9.

Nguồn vốn chủ sở hữu chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn sẽ giúp DNBH

a)

Nâng cao khả năng sinh lời của doanh nghiệp

b)

Nâng cao khả năng thanh toán ngắn hạn

c)

Tăng sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ

d)

Tăng sự độc lập về tài chính của doanh nghiệp

10.

Nếu dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh âm, điều đó có thể do:

a)

Doanh nghiệp chi nhiều cho đầu tư

b)

Doanh nghiệp chưa thu hồi công nợ

c)

Doanh nghiệp giảm chi phí

d)

Doanh nghiệp tăng doanh thu

11.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp điều chỉnh từ:

a)

Lợi nhuận kế toán

b)

Doanh thu phí

c)

Chi phí quản lý

d)

Tiền mặt tồn quỹ

12.

Hệ số tự tài trợ = ?

a)

Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản × 100%

b)

Nợ phải trả / Tổng tài sản × 100%

c)

Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn × 100%

d)

Vốn lưu động / Doanh thu × 100%

13.

Khi tỷ lệ kết hợp (Combined ratio) < 100%, điều đó cho thấy:

a)

Doanh nghiệp kinh doanh có lãi kỹ thuật

b)

Doanh nghiệp lỗ kỹ thuật

c)

Không có ý nghĩa

d)

Chưa đủ dự phòng

14.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm 3 loại dòng tiền:

a)

Hoạt động kinh doanh – đầu tư – tài chính

b)

Hoạt động đầu tư – dự phòng – chi phí

c)

Doanh thu – chi phí – lợi nhuận

d)

Kinh doanh – nghiệp vụ – tài sản

15.

Doanh thu phí bảo hiểm được ghi nhận khi:

a)

Hợp đồng ký kết xong

b)

Khách hàng nộp đủ phí

c)

Hợp đồng có hiệu lực

d)

Dự phòng được trích lập

16.

ROE phản ánh:

a)

Mức sinh lời trên doanh thu

b)

Hiệu quả sử dụng tài sản

c)

Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu

d)

Mức độ chi phí hoạt động

17.

ROA cho biết:

a)

Tốc độ quay vòng vốn

b)

Hiệu quả sử dụng tài sản để tạo lợi nhuận

c)

Mức độ rủi ro đầu tư

d)

Tỷ lệ sinh lời trên doanh thu

18.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 1.800 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế là 200 tỷ đồng, thuế thu nhập doanh nghiệp 25%. Suất sinh lời của tài sản ROA bằng:

a)

2.77%

b)

7%

c)

8.3%

d)

Đáp án khác

19.

Tổng tài sản của DNBH X ở thời điểm cuối năm N là 1.750 tỷ đồng, nợ phải trả 550 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế là 30 tỷ đồng. Suất sinh lời của vốn chủ sở hữu ROE bằng:

a)

7%

b)

2.5%

c)

8.3%

d)

Đáp án khác

20.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, hành động nào sau đây của DNBH làm tăng biên khả năng thanh toán.

a)

Tăng các khoản nợ phải trả

b)

Giảm các khoản nợ phải trả

21.

Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp các thông tin về phương pháp tính dự phòng nghiệp vụ của DNBH?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

22.

DNBH được coi là không gặp khó khăn trong thanh toán ngắn hạn khi:

a)

Tỷ lệ tài sản ngắn hạn / nợ ngắn hạn > 1

b)

Tỷ lệ vốn lưu động / tài sản cố định > 1

c)

Tỷ lệ tài sản dài hạn / nợ dài hạn > 1

d)

Không phương án nào đúng

23.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm giảm, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng giảm

b)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng tăng

c)

Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh giảm

d)

Chi phí bồi thường thuộc trách nhiệm giữ lại phát sinh tăng

24.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm giảm, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng giảm

b)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng tăng

c)

Chi phí bồi thường giữ lại phát sinh giảm

d)

Chi phí bồi thường giữ lại phát sinh tăng

25.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thay đổi dự phòng phí gốc tăng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng tăng

b)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng giảm

c)

Doanh thu phí bảo hiểm gốc tăng

d)

Doanh thu phí nhận tái tăng

26.

Nếu dự phòng phí nhận tái bảo hiểm tăng lên, trong khi các yếu tố khác không đổi, điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng?

a)

Doanh thu phí thuần tăng

b)

Doanh thu phí thuần giảm

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ làm thay đổi chi phí bồi thường

27.

Trong trường hợp thay đổi dự phòng phí gốc giảm (tức là hoàn nhập dự phòng phí chưa được hưởng), các yếu tố khác không đổi, thì:

a)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng tăng

b)

Doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng giảm

c)

Chi bồi thường giữ lại giảm

d)

Dự phòng nghiệp vụ tăng

28.

Giả sử dự phòng phí nhượng tái tăng và dự phòng phí nhận tái giảm đồng thời, trong khi các yếu tố khác không đổi, thì tác động tổng hợp lên doanh thu phí bảo hiểm thuần được hưởng là:

a)

Doanh thu phí thuần giảm

b)

Doanh thu phí thuần tăng

c)

Không thay đổi đáng kể

d)

Tăng nhẹ nếu dự phòng nhận tái giảm mạnh hơn

29.

Nếu thay đổi dự phòng phí gốc giảm 20 tỷ đồng, các yếu tố khác không đổi, doanh thu phí thuần:

a)

Tăng 20 tỷ

b)

Giảm 20 tỷ

c)

Không thay đổi

d)

Giảm 10 tỷ

30.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ X có hệ số biên khả năng thanh toán là 4.3. Điều này chứng tỏ:

a)

DNBH X đảm bảo khả năng thanh toán

b)

DNBH X không đảm bảo khả năng thanh toán

c)

DNBH X có khối lượng tài sản lớn

d)

DNBH X chủ động trong việc sử dụng vốn

31.

Một doanh nghiệp bảo hiểm có: Phí gốc 1.000 tỷ, phí nhượng tái 200 tỷ, phí nhận tái 50 tỷ, thay đổi dự phòng phí (DPP) gốc và nhận tăng 25 tỷ, DPP nhượng tái tăng 10 tỷ. Doanh thu phí thuần được hưởng là:

a)

835 tỷ

b)

825 tỷ

c)

845 tỷ

d)

815 tỷ

32.

Nếu thay đổi dự phòng phí gốc và nhận giảm 20 tỷ đồng, các yếu tố khác không đổi, doanh thu phí thuần:

a)

Tăng 20 tỷ

b)

Giảm 20 tỷ

c)

Không thay đổi

d)

Giảm 10 tỷ

33.

Doanh nghiệp có phí gốc 800 tỷ, phí nhượng tái 150 tỷ, phí nhận tái 20 tỷ. Nếu thay đổi dự phòng phí nhượng tái giảm 5 tỷ, doanh thu phí thuần:

a)

Tăng 5 tỷ

b)

Giảm 5 tỷ

c)

Không đổi

d)

Tăng 10 tỷ

34.

Doanh nghiệp A có: Phí gốc 600 tỷ, phí nhượng tái 120 tỷ, phí nhận tái 30 tỷ, thay đổi DPP gốc và nhận tăng 12 tỷ, DPP nhượng tái tăng 5 tỷ. Doanh thu phí thuần được hưởng là:

a)

493 tỷ

b)

503 tỷ

c)

513 tỷ

d)

493,2 tỷ

35.

Khi thay đổi dự phòng phí nhận tái bảo hiểm tăng 8 tỷ, trong khi các yếu tố khác không đổi, doanh thu phí thuần:

a)

Tăng 8 tỷ

b)

Giảm 8 tỷ

c)

Không đổi

d)

Giảm 10 tỷ

36.

Doanh nghiệp có phí gốc 1.200 tỷ, phí nhượng tái 300 tỷ, phí nhận tái 80 tỷ. Thay đổi DPP gốc và nhận giảm 35 tỷ, DPP nhượng tái tăng 10 tỷ. Doanh thu phí thuần được hưởng là:

a)

1.025 tỷ

b)

955 tỷ

c)

935 tỷ

d)

945 tỷ

37.

Chi bồi thường gốc và nhận: 1.500 tỷ, Thu bồi thường nhượng: 300 tỷ, Giảm dự phòng bồi thường (DPBT) gốc và nhận: 100 tỷ, Tăng DPBT nhượng: 50 tỷ. Giá trị chi phí bồi thường thuần là:

a)

1.250 tỷ

b)

1.200 tỷ

c)

1.100 tỷ

d)

1.050 tỷ

38.

Chi bồi thường gốc và nhận: 2.500 tỷ, Thu bồi thường nhượng: 800 tỷ, Tăng DPBT gốc và nhận: 600 tỷ, Giảm DPBT nhượng: 200 tỷ. Giá trị chi phí bồi thường thuần là:

a)

1.900 tỷ

b)

2.500 tỷ

c)

2.400 tỷ

d)

3.000 tỷ

39.

Chi bồi thường gốc và nhận: 2.200 tỷ, Thu bồi thường nhượng: 700 tỷ, Tăng DPBT gốc và nhận: 400 tỷ, Giảm DPBT nhượng: 300 tỷ. Giá trị chi phí bồi thường thuần là:

a)

2.200 tỷ

b)

2.400 tỷ

c)

2.600 tỷ

d)

2.500 tỷ

40.

Tỷ lệ tổng phí bảo hiểm / vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bảo hiểm X là 180%. Điều này chứng tỏ:

a)

DNBH đảm bảo khả năng sẵn sàng về vốn để thanh toán cho các hợp đồng bảo hiểm

b)

DNBH không đảm bảo khả năng sẵn sàng về vốn để thanh toán cho các hợp đồng bảo hiểm

c)

DNBH có suất sinh lời cao

d)

DNBH giữ vị thế chi phối trên thị trường bảo hiểm