wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnxh2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dân chủ là gì?

 

a)

 

Là quyền lực thuộc về giai cấp thống trị.

b)

Là quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Là quyền của con người.

d)

Là quyền tự do của mỗi người.

2.

Mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

 

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa tách rời nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

 

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nền dân chủ.

 

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa nằm trong nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

3.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời kỳ nào?

 

 

a)

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VI – V trước công nguyên.

b)

Ra đời từ thời nguyên thủy.

c)

Ra đời từ thời phong kiến.

d)

 

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thế kỷ thứ VII – VI trước công nguyên.

4.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

 

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

5.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

 

a)

Nông dân.

b)

Tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

 

c)

Công nhân.

d)

Công nhân và đội ngũ trí thức.

6.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

 

a)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

b)

Không còn mang tính giai cấp.

c)

Là nền dân chủ thuần tuý.

d)

Là nền dân chủ phi lịch sử.

7.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy đặc điểm?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

6

8.

Dựa vào tính chất tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

 

a)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

b)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

9.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào?

 

a)

Từ sau cách mạng Tháng Mười Nga 1917.

b)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari 1871.

c)

Từ năm 1848 – khi chủ nghĩa khoa học ra đời.

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ II.

10.

Bản chất tư tưởng – văn hóa – xã hội của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

 

a)

Lấy hệ tư tưởng tư sản làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

b)

Lấy tư tưởng Hồ Chí Minh làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

c)

Lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

d)

Lấy tư tưởng truyền thống dân tộc làm chủ đạo với mọi hình thái ý thức xã hội khác.

11.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hoạt động theo nguyên tắc nào?

 

a)

Lấy ý kiến của nhân dân.

b)

Nhà nước tự quyết định mọi việc.

c)

Tập trung dân chủ.

d)

Dựa theo kinh nghiệm của các nước tiên tiến.

12.

Dựa vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

 

a)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

b)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

13.

Luận điểm “Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, kiểm soát cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp” được Đảng ta nêu ra tại Đại hội lần thứ mấy?

 

a)

Đại hội XI.

b)

Đại hội XII.

c)

Đại hội X.

d)

Đại hội IX.

14.

Luận điểm “Chế độ dân chủ vô sản so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp triệu lần” là của ai?

 

a)

C.Mác.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

V.I. Lênin.

15.

Luận điểm “Nước Việt Nam là một nước dân chủ cộng hoà. Tất cả quyền binh trong nước là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp, tôn giáo” được nêu ra tại bản Hiến pháp nào của nước Việt Nam?

 

a)

Hiến pháp 2013.

b)

Hiến pháp 1946.

c)

Hiến pháp 1992.

d)

Hiến pháp 1980.

16.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, trên phương diện chế độ xã hội và lĩnh vực chính trị, dân chủ được thể hiện như thế nào?

 

a)

Thông qua tổ chức Đảng Cộng sản.

b)

Thông qua hình thái nhà nước

c)

Thông qua các tổ chức chính trị - xã hội.

d)

Thông qua các tổ chức phi chính phủ.

17.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

 

a)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp nông dân.

b)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

c)

Sự lãnh đạo chính trị của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản nhằm thực hiện quyền lực và lợi ích cho nhân dân lao động.

 

d)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

18.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được “phôi thai” từ khi nào?

 

a)

Từ năm 1848 – khi chủ nghĩa khoa học ra đời.

b)

Từ thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari 1871.

c)

Từ sau cách mạng Tháng Mười Nga 1917.

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ II.

19.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

 

a)

Hiến pháp, pháp luật.

b)

Nêu gương đạo đức.

c)

Đường lối, chính sách.

d)

Tuyên truyền, giáo dục.

20.

Dựa vào tính chất tác động của quyền lực, nhà nước xã hội chủ nghĩa có những chức năng nào?

 

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

 

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

c)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội.

d)

Chức năng kinh tế, chức năng chính trị.

21.

Theo quan điểm của Lênin, khái niệm “nửa nhà nước” dùng để chỉ hình thức nhà nước nào?

 

chưa biết đáp án

a)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

b)

Nhà nước tư bản chủ nghĩa.

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước phong kiến.

22.

Luận điểm “Chế độ dân chủ là một hình thức nhà nước… cho nên cũng như mọi nhà nước, chế độ dân chủ là việc thi hành có tổ chức, có hệ thống sự cưỡng bức đối với người ta” là của ai ?

 

chưa biết đáp án

a)

C.Mác.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

V.I. Lênin.

d)

Ph. Ăngghen.

23.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

 

a)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích chính trị.

b)

Là sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau… giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội nhằm thực hiện nhu cầu và lợi ích của các chủ thể trong khối liên minh, đồng thời tạo động lực thực hiện thắng lợi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

c)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích kinh tế.

d)

Là sự liên kết giữa các giai cấp để mang lại lợi ích văn hóa.

24.

Cơ cấu xã hội – giai cấp là gì?

 

a)

Là tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị – xã hội… giữa các giai cấp, tầng lớp đó.

b)

Tổng thể những giai cấp, tầng lớp xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

c)

Tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

d)

Tổng thể những tổ chức chính trị – xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

25.

Cơ cấu xã hội là gì?

 

a)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội, cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

 

b)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những giai cấp, tầng lớp trong một cộng đồng xã hội nhất định.

c)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những quan hệ xã hội giữa con người với con người trong một xã hội nhất định.

d)

Cơ cấu xã hội là tổng thể những cộng đồng xã hội cùng với mối quan hệ qua lại giữa các quan hệ xã hội và cộng đồng xã hội đó.

26.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp?

 

a)

Cơ cấu văn hóa.

b)

Cơ cấu xã hội.

 

c)

Cơ cấu kinh tế.

d)

Cơ cấu chính trị.

27.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức xuất phát từ lý do nào sau đây?

 

a)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

b)

Yêu cầu của trí thức.

c)

Do mong muốn của công nhân.

 

d)

Yêu cầu của nông dân.

28.

Vì sao các giai cấp, tầng lớp trong xã hội vừa có liên minh vừa có sự đấu tranh với nhau?

 

a)

Vì trình độ văn hóa của các giai cấp, tầng lớp có sự khác nhau.

b)

Vì nền kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền kinh tế thị trường.

 

c)

Vì lợi ích của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội vừa có sự thống nhất vừa có sự đối kháng.

 

d)

Vì hệ tư tưởng của các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có sự mâu thuẫn với nhau.

29.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Đội ngũ doanh nhân trong xã hội Việt Nam hiện nay là…

 

a)

sản phẩm của cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

 

b)

 

lực lượng khởi xướng công cuộc đổi mới ở Việt Nam.

 

c)

sản phẩm của thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

 

d)

 

lực lượng lãnh đạo thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

30.

Luận điểm “vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại” là của ai?

 

a)

Ph. Ăngghen.

b)

C.Mác.

c)

Hồ Chí Minh.

 

d)

V.I. Lênin.

31.

Nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

32.

Tại sao cơ cấu xã hội – giai cấp đứng ở vị trí trung tâm, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

 

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các tổ chức xã hội.

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước, đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, tổ chức lao động, phân phối thu nhập…

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp liên quan đến các tầng lớp lao động.

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp không liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước.

33.

Đâu KHÔNG phải nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

 

a)

Giữ lập trường chính trị – tư tưởng của giai cấp công nhân.

 

b)

Giữ vững vai trò lãnh đạo  của Đảng Cộng sản.

c)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa.

34.

Đội ngũ trí thức giữ vai trò như thế nào trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

 

a)

Giữ vị trí chiến lược.

b)

Nắm giữ tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

Là lực lượng lãnh đạo.

d)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng.

35.

Luận điểm “Phát triển đội ngũ doanh nhân lớn mạnh về số lượng và chất lượng, có tinh thần cống hiến cho dân tộc, có chuẩn mực văn hóa, đạo đức tiến bộ và trình độ quản trị, kinh doanh giỏi” được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội XI.

b)

Đại hội X.

c)

Đại hội XIII.

d)

Đại hội XII.

36.

Luận điểm “Đại đoàn toàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam, là động lực và nguồn lực to lớn trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc trên nền tảng liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng lãnh đạo” được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

 

a)

Đại hội X.

b)

Đại hội XI.

c)

Đại hội XIII.

d)

Đại hội XII.

37.

Luận điểm “Chuyên chính vô sản là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản, đội tiên phong của những người lao động, với đông đảo các tầng lớp lao động không phải vô sản” là của ai?

 

a)

Hồ Chí Minh.

 

b)

C.Mác.

c)

V.I. Lênin.

 

d)

Ph. Ăngghen.

38.

Có mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

 

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

39.

Xu hướng biến đổi của giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

 

a)

Giai cấp nông dân trở thành một bộ phận của giai cấp công dân.

 

b)

Giai cấp nông dân trở thành một bộ phận của giai cấp công dân.

c)

Giai cấp nông dân chuyển sang sản xuất hàng hóa.

d)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp thống trị xã hội.

40.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

 

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế và phát triển văn hóa trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

 

d)

Mâu thuẫn giữa các hệ tư tưởng chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

41.

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Đấu tranh với nhau để giành lợi ích tuyệt đối cho mỗi giai cấp.

b)

Vừa đấu tranh vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

c)

Hoàn toàn mâu thuẫn với nhau.

 

d)

Hoàn toàn hợp tác với nhau.

42.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Đội ngũ doanh nhân trong xã hội Việt Nam hiện nay là…

 

a)

lực lượng khởi xướng công cuộc đổi mới ở Việt Nam.

b)

sản phẩm của thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

c)

sản phẩm của cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam.

d)

lực lượng lãnh đạo thời kỳ đổi mới ở Việt Nam.

43.

Đâu KHÔNG phải nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

 

a)

Giữ lập trường chính trị – tư tưởng của giai cấp công nhân.

b)

Xây dựng và từng bước hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa.

 

d)

Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

44.

Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh công – nông – trí thức ở Việt Nam?

 

chưa biết đáp án

a)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam đại diện cho lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức.

 

b)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam có chủ trương, đường lối đúng đắn.

 

c)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam bao gồm đại diện của công nhân, nông dân và tri thức.

 

d)

Vì Đảng Cộng sản Việt Nam là tổ chức chính trị rộng rãi nhất.

45.

Theo quan điểm Hồ Chí Minh, khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được thể hiện qua hình thức nào?

 

a)

Qua các tầng lớp nhân dân lao động.

 

b)

Qua tổ chức Nhà nước.

c)

Qua Đảng Cộng sản Việt Nam.

 

d)

Qua mặt trận dân tộc thống nhất.