wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ALKANE

Total questions: 45

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là:

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

2.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

3.

Với alkane mạch phân nhánh, mạch carbon dài nhất là:

a)

Mạch nhánh.

b)

Mạch phụ.  

c)

Mạch chính.

d)

Mạch lớn.

4.

  Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây không phải là chất khí?

a)

Methane.  

b)

Butane.  

c)

Hexane.  

d)

Propane.

5.

   Gọi tên chất sau:

a)

Pentane.     

b)

Isobutane. 

c)

Isopentane. 

d)

Neopentane.

6.

Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là:

a)

Ethane và octane.              

b)

Propane và pentane

c)

Pentane và hexane.

d)

Butane và heptane.

7.

Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

8.

Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

9.

Phản ứng cracking cho ra sản phẩm:

a)

Có mạch carbon ngắn hơn.    

b)

Có mạch carbon dài hơn.

c)

Có nhiều mạch nhánh hơn

d)

Có mạch vòng.

10.

Phản ứng nào của alkane tạo thành sản phẩm có nhiều mạch nhánh hơn hoặc mạch vòng?

a)

Phản ứng cracking.              

b)

Phản ứng thế halogen.

c)

Phản ứng oxi hóa.   

d)

Phản ứng reforming.

11.

hình ảnh trên mô tả phản ứng

a)

cracking

b)

thế halogen

c)

reforming

d)

oxi hóa

12.

Bậc của nguyên tử carbon trong phân tử:

a)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

Luôn bằng 4.

c)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

13.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH3-; C2H6

a)

ethyl, methyl.

b)

methyl; ethane

c)

ethyl; methane.

d)

methyl, propane.

14.

Phát biểu sau đúng hay sai ?

Alkane những hydrocarbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

(a)  

15.

CH3-CH2-CH3 thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

CH2Cl-CH2-CH3

b)

CH2Cl-CHCl-CH3

c)

CH3-CHCl-CH3

d)

CHCl2-CH2-CH3

16.

Số đồng phân alkane C4H10

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Các tiếp đầu ngữ di, tri, tetra được dùng để chỉ các hợp chất hữu cơ có?

a)

Số nguyên tử carbon giống nhau

b)

Có nhiều nhóm thế giống nhau

c)

Có nhiều nhóm chức giống nhau

d)

Có nhiều nhóm thế và nhóm chức giống nhau

18.

Nhiệt độ sôi và nhiệt đó nóng chảy của alkane tăng dần khi:

a)

Số nguyên tử C tăng

b)

Số nguyên tử C giảm

19.

Đây là phản ứng gì của alkane?

a)

Phản ứng cộng tạo dẫn xuất haglogenide

b)

Phản ứng thế tạo dẫn xuất halogenide

c)

Phản ứng oxi hoá khử

20.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).                

b)

CnH2n (n ≥ 2).               

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).            

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

21.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

22.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane.                               

b)

Propane.                       

c)

Butane.                        

d)

pentane

23.

Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là

    

a)

Methyl.                        

b)

Etyl.    

c)

Propyl.      

d)

Butyl.

24.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.                                               

b)

Công thức phân tử.

    

c)

Số nguyên tử cacbon.          

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

25.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.                                 

b)

Etane.                           

c)

Methane.                      

d)

Propane.

26.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                           

b)

CH4.                             

c)

CO2.                  

d)

N2.

27.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.             

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

28.

Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.                                                  

b)

2,2,3-đimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.                                              

d)

2,3,3-trimethylbutane.

29.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.  

b)

Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.

c)

Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.   

d)

Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

32.

đặc điểm nào sau đây là của hydrocacbon no?

a)

chỉ có liên kết đôi

b)

chỉ có liên kết đơn

c)

có ít nhất một vòng no

d)

có ít nhất một liên kết đôi

33.

Trong phân tử 2, 2, 4 – trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

34.

Tên gọi của chất có công thức CH4

a)

Methane

b)

Propanee.   

c)

Pentanee. 

d)

Hexane.


35.

Nhóm nguyên tử CH3– có tên là

a)

Methyl.    

b)

Etyl.   

c)

Propyl

d)

Butyl.

36.

Tên của alkane nào sau đây không đúng?

a)

2 – methyl butane.

b)

3 – methyl butane.

c)

2, 2 – đimethyl butane.   

d)

2, 3 – đimethyl butane.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.


d)

Alkane đều là những chất không màu.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.

b)

Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.

c)

Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và clo sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi clo

d)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.

39.

Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C5H12, biết khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo. Tên của X là.

a)

2 -methylpentane.   

b)

Pentane.

c)

2, 2 – đimethylpropane.      

d)

3 – methylbutane.

40.

Nhiệt phân hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

(CH3)2C=CH2.

b)

CH2=CH2.    

c)

CH3−CH=CH−CH3.

d)

CH3−CH=CH2

41.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6. 

b)

C3H8.  

c)

C4H10.

d)

C5H10

42.

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn alkane tạo ra

a)

Carbon dioxide và nước.         

b)

Carbon monoxide và nước.

c)

Carbon và nước.

d)

Carbon và hydrogen.

43.

Các alkane như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

đồng đẳng của ethene.

b)

đồng phân của methane.

c)

đồng đẳng của alkane.

d)

đồng phân của alkane.

44.

Tên thay thế của CH3 - CH3

a)

methane

b)

ethane

c)

Propane

d)

butane

45.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3Cl

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CCl4