NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 151: kết quả phản ứng biuret dương tính cho màu?
Đỏ gạch
Tím
Xanh lam
Vàng
Phản ứng Millon dùng để phát hiện
Tyrosine
Tryptophan
Cystine
Lysine
Phản ứng với nitroprussid nattri đặt trưng cho nhóm
COOH
NH2
SH
OH
Protein đơn giản là protein
Khi phân huỷ chỉ cho acid amin
Khi phân huỷ chỉ cho acid amin và nhóm ngoại
Có chứa nhóm phosphat
Có chứa lipid
Protein phức tạp là protein
Chỉ chứa acid amin
Có thêm nhóm ngoại như lipid,đường,nucleic acid
Ko tan trong nước
Ko có cấu trúc bật 4
Albumin huyết thanh thuộc loại
Protein cấu trúc
Protein dự trữ
Protein dự trữ
Enzyme
Hemoglobin là loại protein
Đơn giản
Phức tạp
Lipoprotein
Glycoprotein
Collagen thuộc nhóm protein
Cấu trúc sợi
Enzyme
Vận chuyển
Hormone
Enzyme có bản chất hoá học chủ yếu là
Lipid
Protein
Glucid
Nucleoprotein
Trong cơ thể protein ko đc dữ trữ nên khi thiếu năng lượng chúng có thể
Chuyển thành glucose hoặc thể ceton
Biến thành lipid dự trữ
Tạo thành glycogen
Ko thể chuyển hoá
Quá trình thoái hoá protein bắt đầu bằng
Oxy hoá acid amin
Khử amin hoặc chuyển amin
Tạo ure
Oxy hoá co2
Phản ứng khử amin oxy hoá của acid amin tạo ra
Ure
Glucose
Peptid
Acid alpha-ceto tương ứng và NH3
Phản ứng chuyển amin có emzyme xúc tác thuộc nhóm
Transaminase
Dehydrogenase
Hydrolase
Lyase
Chất nhận nhóm amin phổ biến nhất trong phản ứng chuyển amin là
Pyruvat và α-cetoglutarat
Oxaloacetat
Succinyl-CoA
Fumarat
Quá trình khử độc NH₃ trong cơ thể chủ yếu diễn ra ở
Não
Gan
Thận
Cơ
NH₃ trong cơ thể được khử độc chủ yếu bằng cách
Tạo thành ure qua chu trình ure
Thải qua phổi
Oxy hóa trực tiếp
Liên hợp với acid lactic
Chất đầu tiên trong chu trình ure là
Carbamoyl phosphate
Citrulline
Ornithine
Arginine
Chu trình ure xảy ra chủ yếu ở
Tế bào chất của gan
Ty thể và bào tương tế bào gan
Thận
Cơ
Sản phẩm cuối cùng của chuyển hóa nitrogen là
NH₃
Ure
Acid uric
Creatinine
Khi chức năng gan suy giảm, nồng độ chất nào tăng trong máu?
Ure
NH₃
Arginine
Creatine
Tăng ure máu thường gặp trong
Suy thẬn
Suy gan
Đái tháo đường type I
Thiếu máu
Acid amin thiết yếu là acid amin
Cơ thể có thể tổng hợp
Cơ thể không tổng hợp được, cần lấy từ thức ăn
Chỉ có trong mô gan
Có chứa lưu huỳnh
Acid amin có chứa lưu huỳnh là
Glycine
Methionine và cysteine
Serine
Lysine
Khi đói lâu ngày, acid amin có thể được sử dụng để
Tổng hợp glucose (tân tạo đường)
Tổng hợp lipid
Tạo năng lượng cho cơ
Cả A và C đúng
Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở
Nhân tế bào
Ribosome
Ty thể
Lưới nội chất trơn
Trong quá trình tổng hợp protein, tRNA có vai trò
Mang thông tin di truyền
Vận chuyển acid amin đến ribosome
Tổng hợp chuỗi polypeptid
Xúc tác phản ứng tạo liên kết peptid
Enzyme tham gia hoạt hóa acid amin trong tổng hợp protein là
Aminoacyl-tRNA synthetase
Peptidase
Protease
Transaminase
Bệnh phenylketon niệu (PKU) do thiếu enzyme
Tyrosinase
Phenylalanine hydroxylase
Transaminase
Dehydrogenase
Hậu quả của bệnh phenylketon niệu nếu không điều trị sớm là
Rối loạn tiêu hóa
Thiểu năng trí tuệ
Tăng ure máu
Tăng huyết áp
Trong rối loạn chuyển hóa protein nặng (ví dụ suy dinh dưỡng), biểu hiện thường gặp là
Giảm albumin máu, phù
Tăng ure máu
Tăng đường huyết
Giảm creatinine niệu
Lipid là hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan trong
Dung dịch kiềm
Dung môi hữu cơ
Dung dịch muối
Dung dịch acid
Thành phần cơ bản của chất béo trung tính là
Glycerol và acid béo
Glycerol và phosphat
Cholesterol và acid béo
Phospholipid và cholesterol
Glycerol là loại
Monosaccharid
Alcohol 3 chức
Acid béo
Amin
Acid béo bão hòa không có
Liên kết đôi
Nhóm –COOH
Nhóm –CH3
Chuỗi carbon
Acid oleic có công thức chung
C18H36O2
C18H34O2
C16H32O2
C18H30O2
Lipid nào sau đây là lipid đơn giản?
Phospholipid
Triglycerid
Glycolipid
Sphingomyelin
Lipid phức tạp chứa thêm thành phần nào ngoài glycerol và acid béo?
Protein hoặc phosphat hoặc glucid
Acid amin
Purin
Base nitơ
Phospholipid là thành phần chủ yếu của
Dịch nội bào
Màng tế bào
Nhân tế bào
Ty thể
Sphingomyelin thuộc nhóm
Steroid
Phospholipid
Glycolipid
Lipid trung tính
Cholesterol thuộc nhóm
Steroid
Glycolipid
Glycerid
Waxes
Chức năng chính của lipid trong cơ thể là
Cung cấp năng lượng và cấu tạo màng
Tổng hợp RNA
Tăng tốc độ phản ứng sinh hóa
Tạo năng lượng tức thời
Lipid cung cấp bao nhiêu kcal trên 1 gam?
4 kcal
7 kcal
9 kcal
2 kcal
Quá trình thủy phân triglycerid tạo ra
3 acid béo và 1 glycerol
2 acid béo và 1 glycerol
3 glycerol
1 acid béo và 3 glycerol
Quá trình β-oxy hóa acid béo diễn ra chủ yếu ở
Tế bào chất
Ty thể
Lưới nội chất
Nhân
Mỗi chu kỳ β-oxy hóa acid béo giải phóng
phân tử acetyl-CoA
2 phân tử acetyl-CoA
1 phân tử pyruvat
2 phân tử NADH
Enzym xúc tác phản ứng đầu tiên trong β-oxy hóa acid béo là
Acyl-CoA synthetase
Acyl-CoA dehydrogenase
Thiolase
Enoyl-CoA hydratase
Sản phẩm cuối cùng của β-oxy hóa acid béo là
Pyruvat
Acetyl-CoA
Succinyl-CoA
Malonyl-CoA
Acetyl-CoA từ lipid có thể đi vào chu trình
Glycolysis
Krebs
Pentose phosphate
Gluconeogenesis
Sự tổng hợp acid béo xảy ra chủ yếu ở
Ty thể
Tế bào chất
Nhân
Lưới nội chất trơn
Đơn vị hoạt động cơ bản của tổng hợp acid béo là
Acetyl-CoA
Malonyl-CoA
Pyruvat
Citrat
