wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về văn hóa và động lực

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương án sau đây, phương án nào là một trong các thuyết tạo động lực nội dung?

a)

Thuyết đặt mục tiêu

b)

Thuyết kỳ vọng

c)

Thuyết về tháp nhu cầu

d)

Thuyết công bằng

2.

Học thuyết nào sau đây giả định nhu cầu căn bản của người lao động là công việc ổn định?

a)

Thuyết A

b)

Thuyết X

c)

Thuyết Y

d)

Thuyết Z

3.

Sự điều chỉnh văn hóa của một cá nhân, một nhóm hay mọi người bằng cách thích nghi hoặc mượn một vài đặc tính từ nền văn hóa khác được gọi là gì?

a)

Quản trị đa văn hóa

b)

Tiếp biến văn hóa

c)

Toàn cầu hóa

d)

Chủ nghĩa đa văn hóa

4.

Đặc trưng của văn hóa ______ là mọi người đứng gần nhau và có nhiều va chạm.

a)

Tiếp xúc gần

b)

Tiếp xúc xa

c)

Đa thì

d)

Đơn thì

5.

Josh, một du khách từ Mỹ tới làm việc 5 ngày ở Nhật Bản. Ngoài việc tìm hiểu về danh làm thắng cảnh và lịch sử, Josh còn nhận thấy mọi người ở Nhật không bắt tay, mà hay cúi chào nhau. Josh có thể kết luận Nhật Bản có văn hóa ________

a)

Tiếp xúc xa

b)

Tiếp xúc gần

c)

Đa thì

d)

Đơn thì

6.

Theo Hofestede, khuynh hướng quan tâm tới chính bản thân và những người thân gần nhất trong gia đình mình và ít quan tâm tới các nhu cầu của xã hội được gọi là ________

a)

Tính cá nhân

b)

Tâm lý né tránh bất định

c)

Khoảng cách quyền lực

d)

Tính nam tính

7.

Đâu không phải là một chiều văn hóa trong mô hình của Trompenaaars?

a)

Tính hướng nội và tính hướng ngoại

b)

Tính phổ biến và tính đặc thù

c)

Quan hệ trung tính và quan hệ xúc cảm

d)

Quan hệ cụ thể và quan hệ lan tỏa

8.

_____ là thuật ngữ được sử dụng bởi Hofstede để mô tả "tình huống mà giá trị chi phối trong xã hội là sự quan tâm tới những người khác và chất lượng cuộc sống"

a)

Tính nữ tính

b)

Chủ nghĩa cá nhân

c)

Chủ nghĩa tập thể

d)

Tính nam tính

9.

Đâu là đặc trưng chính của xã hội có tính nam tính cao?

a)

Coi trọng thành tích nhóm

b)

Tính quyết đoán

c)

Các quy định xã hôi chặt chẽ

d)

Không có thiên vị giới tính

10.

Tất cả các chiều văn hóa sau đều được đề xuất bởi Hofstede ngoại trừ __________

a)

Tính quyết đoán

b)

Tâm lý né tránh bất định

c)

Khoảng cách quyền lực

d)

Tính cá nhân

11.

Theo mô hình GLOBE, chiều văn hóa nào nói về việc mọi người trong xã hội được kỳ vọng phải mạnh mẽ, cứng rắn, có tính cạnh tranh cao thay vì khiêm tốn và nhẹ nhàng?

a)

Tính nhân văn

b)

Định hướng tương lai

c)

Định hướng thành quả

d)

Tính quyết đoán

12.

Theo Hofstede, nền văn hóa có quy định xã hội chặt chẽ, tính phụ thuộc cảm xúc vào tổ chức cao, niềm tin mạnh mẽ vào quyết định của nhóm là các đặc trưng của _______

a)

Tính tập thể

b)

Tính cá nhân

c)

Tính nam tính

d)

Tính nữ tính

13.

Nhà nghiên cứu người Hà Lan, Fons Trompenaars, đề xuất khi một người tới từ nền văn hóa thành tựu làm việc tại quốc gia có nền văn hóa quy gán, họ nên:

a)

đảm bảo rằng nhóm mình có đủ trình độ, kiến thức để thuyết phục phía đối diện về hiểu biếcủa mình.

b)

đảm bảo rằng nhóm của mình có những người hiểu biết rộng để gây ấn tượng với phía đối diện.

c)

tôn trọng địa vị và ảnh hưởng của đối tác trong nhóm của họ.

d)

tôn trọng kiến thức và thông tin mà đối tác của phía đối diện có.

14.

Phát biểu nào sau đây về phong cách lãnh đạo của quản lý người Mỹ là KHÔNG chính xác

a)

Việc làm có thể mang tính ngắn hạn, việc nhảy việc, sa thải khá phổ biến.

b)

Trách nhiệm được chia sẻ theo tập thể.

c)

Đánh giá và bổ nhiệm được thực hiện một cách nhanh chóng; những người không được bổ nhiệm sẽ nhanh chóng tìm một vị trí mới ở công ty khác

d)

Quá trình ra quyết định chủ yếu do cá nhân người quản lý thực hiện.

15.

Trong giai đoạn ___ của sốc văn hóa, người quản lý đến nơi ở mới và cảm thấy hứng khởi, say mê vì họ được tiếp xúc với những người mới, được tham quan những địa điểm mới,

a)

chuẩn bị di chuyển

b)

trăng mật

c)

tham gia

d)

sốc văn hóa ngược

16.

Để có được mối quan hệ lâu dài, mục tiêu của đàm phán phải là ________

a)

Thiết lập các mục tiêu rõ ràng cho các bên liên quan

b)

Thiết lập phương thức giao tiếp cụ thể

c)

Đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên

d)

Tránh sử dụng giao tiếp phi ngôn ngữ

17.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của nhà lãnh đạo thành công có tư duy toàn cầu?

a)

Sự linh hoạt cao

b)

Tự chủ cá nhân cao

c)

Khả năng hồi phục cảm xúc tốt

d)

Trí tuệ văn hóa thấp

18.

Theo mô hình của Trompenaars, nếu bạn được sinh ra và lớn lên trong một xã hội có định hướng thành tựu, địa vị xã hội của bạn sẽ được xác định dựa trên ________.

a)

trình độ học vấn

b)

tuổi tác

c)

nghề nghiệp của bố mẹ

d)

giới tính

19.

Lập luận nào sau đây KHÔNG ủng hộ cho việc sử dụng khái niệm văn hóa quốc gia?

a)

Trong một quốc gia có thể tồn tại nhiều nền văn hóa phụ

b)

Một quốc gia sẽ có môi trường chính trị, kinh tế, luật pháp, giáo dục và xã hội thống nhất vàđặc trưng riêng cho quốc gia đó

c)

Có rất nhiều quốc gia có diện tích nhỏ và có điều kiện địa lý đồng nhất

d)

Hầu hết các quốc gia đều có một ngôn ngữ chính thức, dùng chung cho số đông dân số

20.

Phát biểu nào sau đây về quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN) là SAI?

a)

TCN thường có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức một cách hiệu quả hơn các quản lý làm nhiệm vụ quốc tế (Expat)

b)

Trong thời kỳ mở rộng của tổ chức, các TCN có thể thay thế cho các quản lý làm nhiệm vụ quốc tế trong các hoạt động vận hành đã tương đối ổn định

c)

Trong thời kỳ mở rộng của tổ chức, các TCN có thể cung cấp các góc nhìn khác nhau giúp mở rộng góc nhìn hạn hẹp của các quản lý địa phương

d)

Trong các liên doanh, các TCN có thể thể hiện một hình ảnh toàn cầu và cung cấp các kỹ năng đa văn hóa độc nhất cho mối quan hệ liên doanh

21.

Văn hóa _____ là nền văn hóa mà mọi người luôn kiểm soát cảm xúc của mình.

a)

cảm xúc

b)

sôi nổi

c)

trung lập

d)

cụ thể

22.

Theo nghiên cứu GLOBE, Thụy Điển và các quốc gia Bắc Âu có chỉ số tính tập thể I (tính tập thể xã hội) cao khiến nhân viên thường có cái nhìn tiêu cực về phong cách lãnh đạo _____.

a)

định hướng nhóm

b)

tự chủ

c)

tự vệ

d)

tham gia (hợp tác)

23.

Theo Javidan, người có 3 phẩm chất chính: vốn trí tuệ, vốn tâm lý, và vốn xã hội là người lãnh đạo có khả năng thành công ở nước ngoài và được gọi là người có _________.

a)

Trí tuệ văn hóa

b)

Tư duy toàn cầu - global mindset

c)

Kiến thức văn hóa

d)

Khả năng lãnh đạo

24.

Với các nền văn hóa có tính thời gian đơn thì:

a)

tư duy về thời gian và lịch trình theo một đường thẳng.

b)

mọi người có khuynh hướng làm nhiều việc một lúc bất kể khối lượng công việc

c)

mọi người có khuynh hướng ưu tiên cho sự gắn kết cá nhân nhiều hơn là cho việc hoàn thành đúng giờ.

d)

công việc được thực hiện theo các cách ngẫu nhiên.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc trưng của những người thuộc nền văn hóa đơn thì?

a)

có cái nhìn linh hoạt về thời gian

b)

tuân thủ theo đúng cam kết và lời hứa

c)

tập trung vào nhiều nhiệm vụ một lúc

d)

xây dựng cá mối quan hệ dài hạn

26.

___________ có thể được định nghĩa là tập hợp của các cấu trúc tri thức, bao gồm các hệ thống giá trị, chuẩn mực, thái độ và giả định hành vi được chia sẻ bởi các thành viên của một nhóm xã hội (xã hội).

a)

Văn hóa

b)

Biểu tượng

c)

Nhận thức

d)

Giả định

27.

Chất lượng công việc - cuộc sống (QWL) của một nhân viên có quan hệ trực tiếp với ___ của họ.

a)

Niềm tin tôn giáo phổ biến

b)

Vị trí địa lý

c)

Cấu trúc chính phủ

d)

Văn hóa

28.

Trong các nhân tố bối cảnh của nhà quản trị quốc tế, nhân tố nào có ảnh hưởng sâu rộng khó quan sát nhưng lại cũng là nhân tố căn bản nhất?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Luật pháp

d)

Văn hóa

29.

Việc mỗi nền văn hóa là một hệ thống có tổ chức gồm các giá trị, thái độ, niềm tin và ý nghĩa có liên quan lẫn nhau, xác định các phản ứng hành vi đối với môi trường của nhóm văn hóa, với những người khác và với các nhóm văn hóa khác thể hiện đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Văn hóa được chia sẻ

b)

Văn hóa là học hỏi và tìm hiểu

c)

Văn hóa có hệ thống và tổ chức

d)

Văn hóa vừa mang tính chủ quan lại mang tính khách quan

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng về văn hóa trải nghiệm thời gian đa thì và văn hóa trải nghiệm thời gian đơn thì?

a)

Văn hóa đơn thì trải nghiệm thời gian theo một đường thẳng; Văn hóa đa thì nhìn nhận thờigian theo tuần tự quá khú, hiện tại và tương lai

b)

Văn hóa đơn thì coi thời gian như một công cụ trong cuộc sống; Văn hóa đa thì có thể chấpnhận việc nhiều sự việc diễn ra cùng một lúc

c)

Văn hóa đơn thì trải nghiệm thời gian không theo đường thẳng; Văn hóa đa thì tập trung vào một sự việc tại một thời điểm

d)

Văn hóa đơn thì có thể chấp nhận việc nhiều sự việc diễn ra cùng một lúc, văn hóa đa thì nhìn nhận thời gian như một công cụ trong cuộc sống

31.

Việc hầu hết các thành viên của một nền văn hóa đều có lập trình tư duy giống nhau, cho phép họ ngay lập tức hiểu được các giá trị, chuẩn mực và lập luận cơ bản đằng sau những điều được chấp thuận trong xã hội thể hiện đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Văn hóa là học hỏi và tìm hiểu

b)

Văn hóa được chia sẻ

c)

Văn hóa có hệ thống và tổ chức

d)

Văn hóa vừa mang tính chủ quan lại mang tính khách quan

32.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là lí do khiến nhân tố văn hóa trở thành nhân tố quan trọng nhất của môi trường kinh doanh?

a)

Văn hóa có khả năng ảnh hưởng tới các nhân tố khác

b)

Nhiều khía cạnh của nhân tố văn hóa không dễ quan sát và nhận biết

c)

Văn hóa có ảnh hưởng sâu rộng tới vai trò, chức năng và hành vi của người quản trị

d)

Văn hóa là hệ quả của các đặc trưng kinh tế, chính trị và luật pháp của một quốc gia.

33.

Việc chúng ta có được văn hóa thông qua quá trình tương tác với môi trường xã hội (chủ yếu là với người khác) thể hiện đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Văn hóa là học hỏi và tìm hiểu

b)

Văn hóa có hệ thống và tổ chức

c)

Văn hóa được chia sẻ

d)

Văn hóa vừa mang tính chủ quan lại mang tính khách quan

34.

Việc một hành vi được coi là phù hợp ở nền văn hóa này nhưng lại bị đánh giá là không phù hợp ở một nền văn hóa khác thể hiện đặc trưng nào của văn hóa?

a)

Văn hóa mang tính chủ quan

b)

Văn hóa mang tính khách quan

c)

Văn hóa là chia sẻ và học hỏi

d)

Văn hóa mang tính hệ thống

35.

Ảnh hưởng của ____________ có thể không mạnh bằng __________ vì nó bị giới hạn trong bối cảnh tổ chức và ảnh hưởng lâu dài cũng có hạn.

a)

Văn hóa tổ chức, văn hóa quốc gia

b)

Văn hóa quốc gia, văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa tổ chức, văn hóa toàn cầu

d)

Văn hóa quốc gia, văn hóa toàn cầu

36.

Cách tiếp cận ___ thường được công ty sử dụng khi công ty nhận thấy quản lý địa phương không có đủ kỹ năng cần thiết và công ty mẹ muốn kiểm soát công ty con một cách chặt chẽ hơn.

a)

Toàn cầu

b)

Đa khu vực

c)

Đa tâm

d)

Vị chủng

37.

Cách tiếp cận ____ dựa trên giả định là "cách làm của chúng tôi tốt hơn cách làm của tất cả những người khác"

a)

đa tâm

b)

đa khu vực

c)

vị chủng

d)

toàn cầu

38.

Công ty sử dụng cách tiếp cận ____ sẽ bổ nhiệm các quản lý của công ty mẹ vào các vị trí nhân sự chủ chốt

a)

vị chủng

b)

đa tâm

c)

toàn cầu

d)

đa khu vực

39.

Công ty sử dụng cách tiếp cận _____ tiến hành mọi hoạt động đào tạo của mình ở trụ sở chính của công ty mẹ.

a)

đa tâm

b)

đa khu vực

c)

toàn cầu

d)

vị chủng

40.

Trong quá trình đàm phán, việc tham gia vào các hoạt động xã hội, tiệc tùng, lễ kỷ niệm là một đặc trưng của giai đoạn ____

a)

Chuẩn bị

b)

Xây dựng mối quan hệ

c)

Trao đổi thông tin

d)

Thỏa thuận

41.

Toàn cầu hóa, sự phát triển của công nghệ thông tin và sự xuất hiện ngày càng gia tăng của các hiệp định thương mại là những bằng chứng được dùng để ủng hộ xu hướng nào của văn hóa?

a)

Xu hướng đồng nhất

b)

Xu hướng phân kỳ

c)

Xu hướng cân bằng

d)

Xu hướng tĩnh

42.

Các yếu tố lịch sử, truyền thống và khác biệt địa lý cho thấy văn hóa của các quốc gia trên thế giới sẽ phát triển theo xu hướng nào?

a)

Xu hướng ngày càng giống các nền văn hóa phương Tây

b)

Xu hướng ngày càng giống các nền văn hóa phương Đông

c)

Xu hướng duy trì mức độ khác biệt nhất định

d)

Xu hướng ngày càng ra tăng khác biệt

43.

Ví dụ về việc các triết lý quản trị của phương Tây khi được giảng dạy và áp dụng tại các quốc gia phương Đông đều cần có sự điều chỉnh và thậm chí là thay đổi hoàn toàn cho thấy xu hướng nào của văn hóa?

a)

Xu hướng đồng nhất

b)

Xu hướng cân bằng

c)

Xu hướng tĩnh

d)

Xu hướng phân kỳ

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hành vi cử chỉ?

a)

Ý nghĩa của các chuyển động cơ thể là khác nhau giữa các nền văn hóa

b)

Nét mặt có ý nghĩa giống nhau giữa các nền văn hóa

c)

Sự khác biệt nhỏ trong ngôn ngữ cơ thể giữa các nền văn hóa không quá quan trọng

d)

Cử chỉ tay được diễn giải giống nhau ở mọi nơi trên thế giới

45.

___ là các quản lý có kinh nghiệm là việc toàn cầu, họ được chuyển tới trụ sở để lan tỏa các kinh nghiệm văn hóa và kinh doanh ở nước ngoài của họ và hỗ trợ việc kết nối với các hoạt động ở xa của công ty.

a)

Inpatriate

b)

Quản lý tới từ chính quốc (PCN)

c)

Quản lý tới từ nước sở tại (HCN)

d)

Quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN)

46.

Đâu là phát biểu đúng về việc sử dụng các mô hình so sánh văn hóa?

a)

Phương pháp so sánh cung cấp mô tả sâu vào chuẩn mực của các nền văn hóa

b)

Các mô hình so sánh văn hóa giúp phân biệt ảnh hưởng của các nhân tố không liên quan tới văn hóa

c)

Phương pháp tiếp cận này giúp giải thích vì sao con người lại thay đổi giá trị của mình trong quá trình tương tác với người khác

d)

Đây là cách tiếp cận tĩnh, không dự đoán được thay đổi của các nền văn hóa

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc trưng của nền văn hóa đa thì?

a)

Thời gian là công cụ sắp xếp cuộc sống.

b)

Những người thuộc nền văn hóa đa thì tập trung vào một việc tại một thời điểm.

c)

Những người thuộc nền văn hóa đa thì tập trung vào các mối quan hệ hơn là khía cạnh vật chất.

d)

Những người thuộc nền văn hóa đa thì rất tập trung vào việc hoàn thành công việc đúng thời hạn

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhân viên tới từ nền văn hóa mang chủ nghĩa tập thể cao?

a)

Nhân viên coi trọng tính tự chủ, cơ hội thăng tiến cá nhân, và cân bằng cuộc sống - công việc.

b)

Nhân viên cảm thấy có động lực khi công ty cung cấp cho họ điều kiện làm việc tố, phúc lợi nhiều và đào tạo cho họ.

c)

Nhân viên thường hướng tới việc có lương cao, thành tựu cá nhân và thăng tiến trong công việc.

d)

Nhân viên thích các cơ hội mạo hiểm để có được sự thăng tiến đa dạng và nhanh chóng.

49.

Cách tiếp cận ___ phổ biến ở các công ty đa quốc gia có niềm tin rằng cách tiếp cận của công ty mẹ có thể được áp dụng nguyên vẹn ở tất cả các quốc gia khác vì cách tiếp cận này hoàn hảo hơn bất kỳ cách của công ty con ở nước ngoài nào.

a)

đa khu vực

b)

vị chủng

c)

đa tâm

d)

toàn cầu

50.

Văn hóa thuộc tầng lập trình tư duy có những tính chất nào?

a)

Phụ thuộc vào cá nhân và thông qua di truyền

b)

Phụ thuộc vào bản chất con người và thông qua cơ chế sinh học

c)

Phụ thuộc vào nhóm và thông qua cơ chế sinh học

d)

Phụ thuộc vào nhóm và thông qua học hỏi