wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6 Bộ luật Hình sự

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo Bộ luật Hình sự năm 2015, hình phạt tử hình chỉ được áp dụng cho tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

2.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chịu trách nhiệm hình sự trong trường hợp nào?

a)

Các tội phạm ít nghiêm trọng.

b)

Tội phạm nghiêm trọng do vô ý.

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Bất kỳ tội phạm nào nếu gây hậu quả nghiêm trọng.

3.

Theo Bộ luật Hình sự năm 2015, hình phạt "trục xuất" được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Công dân Việt Nam phạm tội tại nước ngoài

b)

Việt Kiều phạm tội

c)

Người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Người Việt Nam phạm tội ở nước ngoài

4.

Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có mức hình phạt cao nhất là gì?

a)

7 năm tù.

b)

15 năm tù.

c)

Chung thân hoặc tử hình.

d)

Phạt tiền không giới hạn.

5.

Hình phạt nào sau đây không phải là hình phạt bổ sung?

a)

Cấm hành nghề.

b)

Tịch thu tài sản.

c)

Cấm đảm nhiệm chức vụ.

d)

Phạt cải tạo không giam giữ.

6.

Theo Luật Hình sự, pháp nhân thương mại phạm tội bị áp dụng hình phạt nào?

a)

Tước quyền công dân.

b)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn.

c)

Phạt tù có thời hạn.

d)

Trục xuất khỏi lãnh thổ Việt Nam.

7.

Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm rất nghiêm trọng là gì?

a)

Tội phạm có mức hình phạt cao nhất là 7 năm tù.

b)

Tội phạm có mức hình phạt cao nhất từ trên 7 năm đến 15 năm tù.

c)

Tội phạm có mức hình phạt cao nhất là trên 15 năm đến tử hình.

d)

Tội phạm có mức hình phạt là phạt tiền và cảnh cáo.

8.

Theo pháp luật hình sự, loại tội phạm nào dưới đây có mức cao nhất của khung hình phạt là đến 3 năm tù?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

tiếp

9.

Theo Bộ luật Hình sự năm 2015, thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự là 10 năm được áp dụng đối với:

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

10.

Pháp nhân thương mại phạm tội được định nghĩa thế nào trong Bộ luật Hình sự?

a)

Là tổ chức thực hiện hành vi vi phạm pháp luật dân sự.

b)

Là tổ chức thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội vì mục đích lợi nhuận.

c)

Là tổ chức gây ra thiệt hại nghiêm trọng nhưng không chịu trách nhiệm hình sự.

d)

Là tổ chức chịu trách nhiệm về các quyết định của người đứng đầu.

11.

Theo pháp luật hình sự Việt Nam, hình phạt chính đối với pháp nhân thương mại phạm tội KHÔNG gồm:

a)

Phạt tiền

b)

Phạt tù

c)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

d)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

12.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu cơ bản của tội phạm?

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội

b)

Tính có lỗi của tội phạm

c)

Tính trái pháp luật hình sự

d)

Tính vi phạm pháp luật

13.

Theo Bộ luật Hình sự, hành vi buôn bán ma túy với số lượng lớn được xếp vào loại tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng.

b)

Tội phạm nghiêm trọng.

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng.

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.

14.

Luật hình sự được điều chỉnh bằng phương pháp nào?

a)

Bình đẳng về pháp luật

b)

Mệnh lệnh

c)

Quyền uy

d)

Mệnh lệnh – Bình đẳng

15.

Người nào được coi là không có lỗi trong hành vi phạm tội?

a)

Người dưới 14 tuổi thực hiện hành vi phạm tội.

b)

Người trong tình trạng không thể nhận thức hoặc điều khiển hành vi.

c)

Người thực hiện hành vi trong tình thế cấp bách.

d)

Cả 3 trường hợp trên.

16.

Trong mối quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội, người phạm tội có quyền:

a)

Chịu trách nhiệm hình sự

b)

Nộp tiền khắc phục hậu quả

c)

Yêu cầu Nhà nước chỉ được buộc mình chịu trách nhiệm hình sự đúng với quy định của pháp luật

d)

Yêu cầu tòa án tuyên hình phạt nhẹ hơn so với khung hình phạt mà pháp luật quy định

17.

Trong mối quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội, Nhà nước có quyền:

a)

Buộc người phạm tội phải phải giao nộp tài sản

b)

Buộc người phạm tội phải thay đổi danh tính

c)

Buộc người phạm tội phải thực hiện trách nhiệm hình sự

d)

Buộc người phạm tội phải xin lỗi công khai

18.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm:

a)

Có khung hình phạt đến 7 năm tù

b)

Có khung hình phạt đến 15 năm tù

c)

Có khung hình phạt đến 20 năm tù

d)

Có khung hình phạt đến tử hình

19.

Theo pháp luật hình sự, nguyên tắc nào sau đây là đúng?

a)

Không ai bị coi là có tội khi chưa có bản án kết tội của Tòa án.

b)

Người phạm tội phải chịu hình phạt nặng hơn mức quy định để răn đe.

c)

Hình phạt tử hình áp dụng cho cả tội phạm ít nghiêm trọng nếu tái phạm nhiều lần.

d)

Tòa án có thể thay đổi mức phạt tùy thuộc và

20.

Trong tình thế cấp thiêt, một người có hành vi gây thiệt hại cho lợi ích của cá nhân. Người này có bị coi là phạm tội không?

a)

Có, vì hành vi gây thiệt hại.

b)

Không,vì đây là không cố ý

c)

Có, vì luật không cho phép bất kỳ hành vi gây thiệt hại nào.

d)

Không, vì mọi hành vi trong tình thế cấp thiết đều được miễn trách nhiệm

21.

Theo Bộ luật Hình sự năm 2015, hình phạt nào dưới đâyKHÔNG phải là hình phạt chính:

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tù

c)

Tử hình

d)

Cấm đảm nhiệm chức vụ

22.

Ông B bị phát hiện sử dụng chất ma túy tại nhà riêng nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng. Hỏi: Ông B có bị xử lý hình sự không?

a)

Có, vì hành vi này trái pháp luật hình sự.

b)

Không, nếu ông B chỉ sử dụng cá nhân và không buôn bán.

c)

Có, nếu hành vi lặp lại nhiều lần.

d)

Không, nếu ông B hợp tác cai nghiện.

23.

Ông C bị tấn công bất ngờ và do phòng vệ gây ra cái chết cho người tấn công để bảo vệ tính mạng mình. Hỏi: Hành vi của ông C có bị coi là phạm tội không?

a)

Có, vì đã gây ra cái chết cho người khác.

b)

Không, nếu hành vi của ông C hoàn toàn cần thiết và phù hợp để bảo vệ tính mạng của mình theo quy định pháp luật.

c)

Có, nhưng được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự vì có yếu tố tự vệ.

d)

Không, nếu ông C chứng minh không có ý định giết người.

24.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về pháp luật hình sự?

a)

Pháp luật hình sự điều chỉnh hai vấn đề lớn là xác định những hành vi bị coi là tội phạm và quy định mức phạt tiền cho các hành vi đó

b)

Pháp luật hình sự quy định hình phạt có thể áp dụng cho các tội phạm

c)

Pháp luật hình sự xác định các hành vi vi phạm hành chính

d)

Không có đáp án đúng

25.

Công ty X không trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân, dẫn đến một vụ tai nạn lao động nghiêm trọng làm chết người. Hỏi: Công ty X và người đại diện theo pháp luật có bị truy cứu trách nhiệm hình sự không?

a)

Có, vì vi phạm quy định về an toàn lao động gây hậu quả nghiêm trọng, pháp nhân thương mại và người đại diện có thể bị xử lý hình sự.

b)

Không, nếu công ty đã bồi thường đầy đủ thiệt hại cho gia đình nạn nhân.

c)

Có, nhưng chỉ người đại diện theo pháp luật chịu trách nhiệm hình sự, không áp dụng với công ty.

d)

Không, nếu công ty đã cam kết khắc phục và nạn nhân không khiếu nại.

26.

Hai nhóm quan hệ xã hội chính thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật hình sự là?

a)

Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và người phạm tội; các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và pháp nhân phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự; các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và các tổ chức khác phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và người phạm tội; các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và người

27.

Trong mối quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội, quyền nào sau đây là của người phạm tội?

a)

Yêu cầu được xét xử công bằng, đúng quy định pháp luật.

b)

Từ chối tham gia phiên tòa.

c)

Miễn thực hiện hình phạt nếu có tình tiết giảm nhẹ.

d)

Tự quyết định mức hình phạt cho bản thân.

28.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về hình phạt bổ sung, theo pháp luật hình sự Việt Nam?

a)

Là hình phạt không thể tuyên độc lập với hình phạt chính

b)

Là hình phạt có thể tuyên độc lập với hình phạt chính

c)

Tòa án có thể tuyên một hoặc nhiều hình phạt bổ sung nếu điều luật về tội phạm có quy định.

d)

Không có đáp án nào đúng

29.

Theo pháp luật hình sự Việt Nam, nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Người đứng đầu của pháp nhân thương mại phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Người đứng đầu và toàn bộ các cá nhân có liên quan của pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tôi phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Không có đáp án nào đúng

30.

Chủ thể nào dưới đây khi phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Công ty TNHH M

b)

Sở Công thương tỉnh H

c)

Bộ Tài chính

d)

Tổ chức phi chính phủ

31.

Bà B thực hiện hành vi trốn thuế trong thời gian dài và bị phát hiện. Bà B đã nộp lại số tiền thuế thiếu và tiền phạt chậm nộp trước khi bị khởi tố. Trường hợp này được xử lý như thế nào?

a)

Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

b)

Vẫn bị xử lý hình sự do hành vi trốn thuế đã xảy ra.

c)

Chỉ bị xử phạt hành chính.

d)

Được miễn trách nhiệm hình sự do tự khắc phục hậu quả.

32.

Theo pháp luật hình sự Việt Nam, một người bị coi là có tội khi:

a)

Bị điều tra theo quyết định khởi tố vụ án hình sự

b)

Bị truy tố theo pháp luật

c)

Bị tòa tuyên là có tội

d)

Không có đáp án nào đúng

33.

Trong mối quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội, người phạm tội có nghĩa vụ:

a)

Chịu trách nhiệm hình sự

b)

Yêu cầu Nhà nước chỉ được buộc mình chịu trách nhiệm hình sự đúng với quy định của pháp luật

c)

Có thể xin giảm nhẹ hình phạt khi cải tạo tốt

d)

Thực hiện quyền kinh doanh

34.

Bộ luật Hình sự năm 2015 được sửa đổi lần thứ nhất vào năm nào dưới đây?

a)

2016

b)

2017

c)

2018

d)

2019

35.

Công ty X bị phát hiện buôn lậu hàng hóa cấm và thu lợi bất chính 2 tỷ đồng. Biện pháp tịch thu tài sản sẽ áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Tài sản vi phạm pháp luật bị tịch thu toàn bộ.

b)

Chỉ tịch thu phần lợi nhuận bất hợp pháp.

c)

Chỉ áp dụng phạt tiền, không tịch thu tài sản.

d)

Không áp dụng tịch thu vì công ty đã nộp phạt hành chính.

36.

Hai nhóm quan hệ xã hội chính thuộc đối tượng điều chỉnh của pháp luật hình sự là?

a)

Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và người phạm tội; các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và pháp nhân phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự; các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và các tổ chức khác phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và người phạm tội; các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và người phạm tội; các quan hệ xã hội giữa Nhà nước và cơ quan thi hành án hình sự.

37.

Trong mối quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội, quyền nào sau đây là của người phạm tội?

a)

Yêu cầu được xét xử công bằng, đúng quy định pháp luật.

b)

Từ chối tham gia phiên tòa.

c)

Miễn thực hiện hình phạt nếu có tình tiết giảm nhẹ.

d)

Tự quyết định mức hình phạt cho bản thân.

38.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về hình phạt bổ sung, theo pháp luật hình sự Việt Nam?

a)

Là hình phạt không thể tuyên độc lập với hình phạt chính

b)

Là hình phạt có thể tuyên độc lập với hình phạt chính

c)

Tòa án có thể tuyên một hoặc nhiều hình phạt bổ sung nếu điều luật về tội phạm có quy định.

d)

Không có đáp án nào đúng

39.

Theo pháp luật hình sự Việt Nam, nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Người đứng đầu của pháp nhân thương mại phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Người đứng đầu và toàn bộ các cá nhân có liên quan của pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân thương mại phạm tôi phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Không có đáp án nào đúng

40.

Một cá nhân bị kết án vì tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn để chiếm đoạt tài sản. Ngoài hình phạt chính, hình phạt bổ sung nào phù hợp?

a)

Tước quyền đảm nhiệm chức vụ.

b)

Phạt tiền bổ sung.

c)

Cả hai hình phạt trên.

d)

Không áp dụng hình phạt bổ sung.

41.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về loại tội phạm rất nghiêm trọng?

a)

Tội phạm rất nghiêm trọng có mức cao nhất trong khung hình phạt là 12 năm

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng có mức hình phạt cao nhất của khung hình phạt là từ 07 năm đến 15 năm tù.

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có mức cao nhất của khung hình phạt là trên 15 năm tù.

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng có mức cao nhất của khung hình phạt là trên 15 năm đến 20 năm, chung thân hoặc tử hình.

42.

Theo pháp luật hình sự Việt Nam, người phạm tội là:

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Pháp nhân thương mại

d)

Bất kỳ người nào phạm tội

43.

Công ty cổ phần M có hành vi buôn lậu và thu lời bất chính trên 500 triệu đồng.  Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Công ty cổ phần M không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Công ty cổ phần M không phạm tội

c)

Công ty cổ phần M đang thực hiện hành vi phạm tội

d)

Không có đáp án nào đúng

44.

Tội phạm KHÔNG có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Là hành vi trái pháp luật hành chính

b)

Là hành vi ít nguy hiểm cho xã hội hơn, xâm hại đến trật tự quản lý nhà nước

c)

Là hành vi có lỗi cố ý

d)

Không có đáp án nào đúng.

45.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, hình phạt cải tạo không giam giữ được áp dụng cho loại tội phạm nào?

a)

Cấm đảm nhiệm chức vụ

b)

Cấm hành nghề

c)

Tịch thu tài sản

d)

Cải tạo không giam giữ

46.

Hành vi chuẩn bị phạm tội luôn phải chịu trách nhiệm hình sự.

a)

Đúng 

b)

Sai

47.

Hình phạt cải tạo không giam giữ là một loại hình phạt chính trong hệ thống hình phạt của Bộ luật Hình sự Việt Nam.

a)

Đúng 

b)

Sai

48.

Người phạm tội chưa đủ 18 tuổi được hưởng chính sách khoan hồng đặc biệt trong luật hình sự.

a)

Đúng 

b)

Sai

49.

Hình phạt trục xuất có thể áp dụng đối với cả công dân Việt Nam và người nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Bộ luật Hình sự Việt Nam không cho phép áp dụng các biện pháp giảm nhẹ hình phạt.

a)

Đúng

b)

SAi