WorksheetsTin dung 300
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trực tiêp sản xuất nông nghiệp là:
a)
Không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khu vực Đông Nam Bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long; không quá 02 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác.
b)
Không quá 02 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khu vực Đông Nam Bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long; Không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác.
c)
Không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất.
d)
Không quá 02 héc ta cho mỗi loại đất.
2.
Theo Luật Đất đai 2013, trường hợp Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyên sử dụng đất, quyên sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liên với đất:
a)
Người đang quản lý, sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn.
b)
Người mua nhà ở, tài sản khác gắn liên với đất.
c)
Người nhận khoán đất trong các nông trường, lâm trường, doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, ban quản lý rừng phòng hộ, ban quản lý rừng đặc dụng.
d)
Người thuê, thuê lại đất của người sử dụng đất, trừ trường hợp thuê, thuê lại đất của nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh kêt cấu hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chê xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tê.
3.
Hàng thừa kê thứ nhất bao gồm:
a)
Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chêt;
b)
Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chêt; cháu ruột của người chêt mà người chêt là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại;
c)
Cụ nội, cụ ngoại của người chêt; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chêt; cháu ruột của người chêt mà người chêt là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột; chắt ruột của người chêt mà người chêt là cụ nội, cụ ngoại.
d)
Tất cả đáp án trên đêu đúng.
4.
Tranh chấp đất đai mà đương sự có Giấy chứng nhận quyên sử dụng đất và đã được hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã mà không thành thuộc thâm quyên giải quyêt của cơ quan:
a)
Ủy ban nhân dân.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Cơ quan Thanh tra.
d)
Phòng Tài nguyên và môi trường.
5.
Theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020, Trường hợp chuyển đÔi Công ty TNHH thành Công ty cÔ phần, các khoản nợ của Công ty TNHH phát sinh theo các Hợp đồng tín dụng đã ký trước khi chuyển đÔi sẽ do ai chịu trách nhiệm?
a)
Công ty TNHH phải trả hết nợ trước khi chuyển đÔi.
b)
Công ty cÔ phần sau chuyển đÔi.
c)
TÔng Giám đốc/Giám đốc Công ty cÔ phần sau chuyển đÔi.
d)
Không đáp án nào đúng.
6.
Chủ doanh nghiệp tư nhân phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của doanh nghiệp:
a)
Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn góp vào DNTN
b)
Tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.
c)
Chỉ chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ không có tài sản bảo đảm của DNTN.
d)
Chịu trách nhiệm vô hạn đối với khoản nợ của DNTN, trừ trường hợp đối với các tài sản cá nhân không đưa vào hoạt động kinh doanh của DNTN.
7.
Theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2020, khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Công ty TNHH 2 thành viên trở lên không được phát hành cÔ phần.
b)
Công ty TNHH 2 thành viên trở lên được quyền phát hành cÔ phần ưu đãi.
c)
Công ty TNHH 2 thành viên trở lên được quyền phát hành cÔ phần phÔ thông.
d)
Công ty TNHH 2 thành viên trở lên được quyền phát hành cÔ phần các loại.
8.
Theo quy định tại Luật doanh nghiệp 2020, số lượng người đại diện theo pháp luật của Công ty Trách nhiệm hữu hạn là:
a)
Duy nhất một người đại diện theo pháp luật.
b)
Tối thiểu phải có hai người đại diện theo pháp luật.
c)
Một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật tùy theo điều lệ của công ty.
d)
Một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật tùy theo quyết định của Chủ tịch hội đồng thành viên Công ty.
9.
Theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020, các thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi:
a)
Số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp.
b)
Số vốn đã góp vào doanh nghiệp.
c)
Bằng toàn bộ giá trị tài sản hiện có của công ty.
d)
Chịu trách nhiệm đến cùng các khoản nợ và các nghĩa vụ khác trong cả trường hợp công ty đã phá sản giải thể và toàn bộ tài sản của công ty đã được xử lý để thu hồi nợ và thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
10.
Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014, việc thanh toán lần đầu trong mua bán bất động sản hình thành trong tương lai không quá bao nhiêu phần trăm (%) giá trị hợp đồng mua bán:
a)
10%.
b)
20%.
c)
30%.
d)
40%.
11.
Quy định trong việc xử lý tài sản đảm bảo trong trường hợp Bên nhận bảo đảm thực hiện việc xử lý tài sản bảo đảm trên cơ sở thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm thì không cần có:
a)
Văn bản ủy quyền.
b)
Văn bản đồng ý của bên bảo đảm.
c)
Văn bản ủy quyền và văn bản đồng ý của bên bảo đảm.
d)
Văn bản ủy quyền hoặc văn bản đồng ý của bên bảo đảm.
12.
Tài sản hình thành trong tương lai là:
a)
Tài sản chưa hình thành.
b)
Tài sản đã hình thành nhưng chủ thể xác lập quyền sở hữu tài sản sau thời điểm giao dịch.
c)
Tài sản đã hình thành và chủ thể đã xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch.
d)
Cả 1 và 2.
13.
Hợp đồng cầm cố tài sản có hiệu lực từ thời điểm nào?
a)
Kể từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.
b)
Kể từ thời điểm chuyển giao tài sản bảo đảm cho bên nhận cầm cố.
c)
Kể từ thời điểm bên nhận cầm cố nắm giữ tài sản bảo đảm.
d)
Kể từ thời điểm Đăng ký giao dịch bảo đảm.
14.
Bảo lãnh ngân hàng được hiểu thế nào?
a)
Là một hình thức cấp tín dụng.
b)
Là một hình thức cho vay vốn
c)
Là một phương thức thế chấp tài sản bảo đảm.
d)
Là một khoản giải ngân
15.
Đối với khoản bảo lãnh trong thẩm quyền, ai là người lập Báo cáo đề xuất cấp bảo lãnh?
a)
Người thẩm định
b)
Người quan hệ khách hàng
c)
Người kiểm soát bảo lánh
d)
Người quyết định bảo lãnh
16.
Agribank không bảo lãnh đối với những trường hợp nào?
a)
Thành viên HĐTV, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Agribank.
b)
Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán mà Agribank nắm quyền kiểm soát.
c)
Bảo lãnh để khách hàng góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng.
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
17.
Thỏa thuận cấp bảo lãnh phải có các nội dung nào trong các nội dung sau:
a)
Pháp luật áp dụng. Trường hợp không quy định cụ thể pháp luật áp dụng thì được hiểu các bên thỏa thuận áp dụng theo pháp luật Việt Nam.
b)
Hình thức phát hành Cam kết bảo lãnh, cách thức để bên nhận bảo lãnh, bên được bảo lãnh kiểm tra tính xác thực của Cam kết bảo lãnh.
c)
Thỏa thuận về bắt buộc nhận nợ trả thay, lãi suất áp dụng đối với số tiền trả thay và nghĩa vụ hoàn trả nợ khi phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
d)
Tất cả các đáp án trên
18.
Agribank có được bảo lãnh cho khách hàng là người không cư trú không?
a)
Không được phép.
b)
Agribank chỉ được bảo lãnh cho khách hàng tổ chức là người không cư trú.
c)
Agribank chỉ được bảo lãnh cho khách hàng cá nhân là người không cư trú.
d)
Agribank chỉ được bảo lãnh cho khách hàng tổ chức là người không cư trú và phải đáp ứng một trong những yêu cầu của Agribank.
19.
Giám đốc Phòng giao dịch có được cấp bảo lãnh không?
a)
Giám đốc Phòng giao dịch không được cấp bảo lãnh.
b)
Giám đốc Phòng giao dịch được quyết định cấp bảo lãnh có bảo đảm 100% bằng tài sản.
c)
Giám đốc Phòng giao dịch được quyết định cấp bảo lãnh đối với bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm mà trước đó Agribank đã bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
d)
Giám đốc Phòng giao địch được cấp tất cả các loại bảo lãnh.
20.
Tìm đáp án đúng
a)
Bên được bảo lãnh phải chịu sự kiểm tra của Agribank trong thời gian hiệu lực của Thỏa thuận bảo lãnh.
b)
Bên được bảo lãnh phải chịu sự giám sát của Agribank trong thời gian hiệu lực của Thỏa thuận bảo lãnh.
c)
Bên được bảo lãnh phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Agribank trong thời gian hiệu lực của Thỏa thuận bảo lãnh.
d)
Bên được bảo lãnh phải chịu sự kiểm tra, giám sát của Agribank trong thời gian hiệu lực của Cam kết bảo lãnh.
21.
Lựa chọn câu trả lời đúng nhất?
a)
Tại Agribank chỉ áp dụng phương thức cấp bảo lãnh theo hạn hạn mức
b)
Tại Agribank chỉ áp dụng phương thức cấp bảo lãnh từng lân
c)
Tại Agribank áp dụng phương thức cấp bảo lãnh từng lân, bảo lãnh theo hạn mức
d)
Tất cả các đáp án đều sai
22.
Những đối tượng nào được kiểm tra tính xác thực của Cam kết bảo lãnh
a)
Bên được bảo lãnh
b)
Bên nhận bảo lãnh
c)
Các bên khác tham gia vào quan hệ bảo lãnh
d)
Cả 1 và 2.
23.
Giám đốc chi nhánh loại II được quyết định cấp bảo lãnh đối với các loại bảo lãnh nào?
a)
Bảo lãnh dự thâu; bảo lãnh thực hiện hợp đồng; bảo lãnh thanh toán
b)
Bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước; bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm mà trước đó Agribank đã bảo lãnh thực hiện hợp đồng; bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm mà trước đó Agribank không bảo lãnh thực hiện hợp đồng, Giám đốc chi nhánh loại II được quyết định cấp bảo lãnh có bảo đảm 100% bằng tài sản
c)
Bảo lãnh đấu giá tài sản; bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đâu tư
d)
Tất cả các đáp án
24.
Cấp quyết định bảo lãnh tại Agribank nơi cấp bảo lãnh gồm:
a)
Tổng Giám đốc, Trưởng Ban TĐPD
b)
Giám đốc chi nhánh loại I
c)
Giám đốc chi nhánh loại II
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
25.
Trường hợp bảo lãnh ngân hàng (trừ trường hợp bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh), Agribankcó trách nhiệm thực hiện đúng, đây đủ nghĩa vụ bảo lãnh đã cam kết đối với bên nhận bảo lãnh khi nhận được đủ hồ sơ yêu câu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ theo quy định trong vòng bao nhiêu ngày làm việc?
a)
Trong vòng 5 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận được đủ hồ sơ yêu câu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ
b)
Trong vòng 3 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận được đủ hồ sơ yêu câu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ
c)
Trong vòng 2 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận được đủ hồ sơ yêu câu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ
d)
Trong vòng 7 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận được đủ hồ sơ yêu câu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ
26.
Nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank chấm dứt trong các trường hợp nào?
a)
Nghĩa vụ của bên được bảo lãnh chấm dứt; nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank đã được thực hiện theo đúng Cam kết bảo lãnh.
b)
Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc thay thế băng biện pháp bảo đảm khác theo thỏa thuận của bên nhận bảo lãnh và Agribank, các bên liên quan khác (nếu có).
c)
Cam kết bảo lãnh đã hết hiệu lực; Bên nhận bảo lãnh miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho Agribank; Theo thỏa thuận của các bên; Nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
27.
Chọn đáp án đúng nhất
a)
Trong “bảo lãnh ngân hàng ” (trừ bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh), khách hàng của Agribank là bên được bảo lãnh
b)
Trong “bảo lãnh ngân hàng ”, khách hàng của Agribank là bên được bảo lãnh
c)
Trong “bảo lãnh đối ứng ”, khách hàng của bên bảo lãnh là bên được bảo lãnh
d)
Trong “xác nhận bảo lãnh ”, khách hàng của bên bảo lãnh là bên nhận bảo lãnh.
28.
Thời hạn phê duyệt và quyết định cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi cấp bảo lãnh đối với khoản bảo lãnh ngắn hạn?
a)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
c)
Tối đa 3 (ba) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
d)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc.
29.
Thời hạn phê duyệt và quyết định cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khoản bảo lãnh ngắn hạn?
a)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
b)
Tối đa 12 (mười hai) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3(ba) ngày làm việc.
c)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
d)
Tối đa 12 (mười hai) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc.
30.
Thành phân nào thuộc Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại II
a)
Cán bộ làm công tác quản lý rủi ro
b)
Cán bộ phụ trách công tác quản lý rui ro
c)
Cán bộ thực hiện công tác quản lý rui ro
d)
Cán bộ phụ trách rủi ro
31.
Thành viên khác tham gia Hội đồng tín dụng tại Chi nhánh loại I do ai quyết định/yêu cầu?
a)
do Giám đốc chi nhánh quyết định hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
b)
do Giám đốc chi nhánh yêu cầu hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
c)
do Giám đốc Chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
d)
do Giám đốc Chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
32.
Theo quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tín dụng thì cấp tín dụng không có tài sản bảo đảm được hiểu là
a)
100% không có tài sản bảo đảm
b)
Một phần không có tài sản bảo đảm
c)
< 100% không có tài sản bảo đảm
d)
Đáp án 2 và 3
33.
Trường hợp nào sau đây không phải qua Hội đồng tín dụng?
a)
Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đối tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chỉnh phủ, NHNN (trừ cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của DNTN)
b)
Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đối tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chỉnh phủ, nhnn
c)
Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đối tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chỉnh phủ, NHNN (trừ cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của hộ kinh doanh)
d)
Cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân thuộc đối tượng chương trình tín dụng chính sách theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chỉnh phủ, NHNN (bao gồm cả cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của DNTN)
34.
Đề xuất của Hội đồng tín dụng được thông qua khi có 2/3 thành viên hội đồng tín dụng
a)
Không bao gồm thành viên khác do Giám đốc chi nhánh yêu cầu hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
b)
Không bao gồm thành viên khác do Giám đốc chi nhánh quyết định hoặc Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
c)
Không bao gồm thành viên khác do Giám đốc chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng quyết định
d)
Không bao gồm thành viên khác do Giám đốc chi nhánh/Chủ tịch hội đồng tín dụng yêu cầu
35.
Theo quy định về Hội đồng tín dụng hiện nay, đối với hội đồng tín dụng tại Chi nhánh thì:
a)
Chủ tịch hội đồng tín dụng có thể là Người quyết định của khoản cấp tín dụng đó
b)
Người quyết định có thể là Chủ tịch hội đồng tín dụng của khoản cấp tín dụng đó
c)
Người quyết định không đồng thời là Chủ tịch hội đồng tín dụng của khoản cấp tín dụng đó
d)
Cả 3 đáp án đều sai
36.
Biên bản họp hội đồng tín dụng/Bảng tổng hợp ý kiến thành viên hội đồng tín dụng là tài liệu của khoản cấp tín dụng nào?
a)
Khoản cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh
b)
Khoản cấp tín dụng vượt thẩm quyền thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh
c)
Cả 2 đáp án đều sai
d)
Cả 2 đáp án đều đúng
37.
Anh/chị hãy chọn câu trả lời đúng nhất
a)
Trường hợp hội đồng tín dụng họp trực tiếp mà thành viên hội đồng tín dụng không tham gia họp thì thành viên đó có thể tham gia họp trực tuyến
b)
Trường hợp hội đồng tín dụng họp trực tiếp thì các thành viên hội đồng tín dụng phải tham gia họp trực tuyến
c)
Trường hợp hội đồng tín dụng họp trực tiếp mà thành viên hội đồng tín dụng không tham gia họp thì thành viên đó có thể tham gia họp trực tuyến; thành viên họp trực tuyến phải ký vào Biên bản họp sau cuộc họp.
d)
Trường hợp hội đồng tín dụng họp trực tiếp mà thành viên hội đồng tín dụng không tham gia họp thì thành viên đó có thể tham gia họp trực tuyến; thành viên họp trực tuyến phải có ý kiến trong cuộc họp và không phải ký vào Biên bản họp sau cuộc họp.
38.
Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ hiện tại có bao nhiêu mức xếp hạng?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
18
39.
Theo quy định đối với khách hàng là pháp nhân trong 1 năm có mấy kỳ thực hiện chấm điểm, xếp hạng khách hàng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
40.
Người chấm điểm phải hoàn thành việc chấm điểm, xếp hạng khách hàng pháp nhân quý IV trước ngày nào?
a)
31/12
b)
15/12
c)
30/11
d)
15/11
41.
Các mức xếp hạng trên Hệ thống xếp hạng tương ứng với nợ nhóm 2?
a)
B
b)
BB, BBB
c)
B, BB, BBB
d)
Cả 3 đáp án đều sai
42.
Khách hàng xếp hạng C trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ thì tương ứng nhóm nợ nào?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
43.
Khách hàng nợ nhóm 3 thì tương ứng mức xếp hạng nào?
a)
B
b)
B, CCC, CC
c)
CCC, CC
d)
C
44.
Khách hàng xếp hạng D trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ thì tương ứng nhóm nợ nào?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
45.
Cảnh báo sớm định kỳ được thiết lập theo tần suất như thế nào?
a)
Hàng tháng
b)
Hàng quý
c)
6 tháng 1 làn
d)
Hàng năm
46.
Hồ sơ để thực hiện chấm điểm xếp hạng khách hàng pháp nhân bao gồm:
a)
Hồ sơ Pháp lý; Hồ sơ kinh tế - Tài chính; Phiếu thu thập thông tin; kết quả chấm điểm.
b)
Hồ sơ Pháp lý; Hồ sơ kinh tế - Tài chính; Các thông tin khác; Phiếu thu thập thông tin khách hàng
c)
Hồ sơ Pháp lý; Phiếu thu thập thông tin; Kết quả chấm điểm.
d)
Hồ sơ pháp lý; Hồ sơ kinh tế - tài chính.
47.
Có 03 Chi nhánh Agribank thực hiện cho vay đồng tài trợ 1 dự án của khách hàng D (trong đó, chi nhánh A là chi nhánh đầu mối) và thuộc đối tượng phải chấm điểm xếp hạng. Việc chấm điểm xếp hạng đối với khách hàng D được thực hiện như thế nào?
a)
Chỉ cần chấm điểm xếp hạng tại 1 trong 3 chi nhánh.
b)
Thống nhất chi nhánh đầu mối thực hiện chấm điểm xếp hạng.
c)
Cả 03 chi nhánh tham gia cho vay phải thực hiện việc xếp hạng khách hàng một cách độc lập
d)
Cả 1 và 2 đều đúng.
48.
Anh/chị hãy cho biết Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ sẽ tự động trừ 50% điểm tài chính năm đối với khách hàng pháp nhân có kết thúc kỳ kế toán năm là 31/12 khi nào?
a)
Nếu sau kỳ chấm điểm quý II (từ 01/7 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề.
b)
Nếu sau kỳ chấm điểm quý III (từ 01/10 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề.
c)
Nếu sau kỳ chấm điểm quý IV (từ 01/12 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề.
d)
Nếu sau thời điểm 31/12 chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liền kề.
49.
Anh/chị hãy cho biêt Hệ thống xêp hạng tín dụng nội bộ sẽ tự động trừ 100% điểm tài chính năm đối với khách hàng pháp nhân có kêt thúc kỳ kê toán năm là 31/12 khi nào?
a)
Nêu sau kỳ chấm điểm quý III (từ 01/10 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liên kê.
b)
Nêu sau kỳ chấm điểm quý IV (từ 01/12 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liên kê
c)
Nêu sau kỳ chấm điểm quý I năm sau (từ 01/04 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liên kê.
d)
Nêu sau kỳ chấm điểm quý II năm sau (từ 01/07 trở đi) chưa nhập báo cáo tài chính năm trước liên kê.
50.
Đối với khách hàng là các đơn vị phụ thuộc pháp nhân (chi nhánh, văn phòng đại diện, nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, trung tâm...) được pháp nhân ủy quyên quan hệ tín dụng với Agribank, việc thực hiện chấm điểm xêp hạng khách hàng theo đối tượng nào?
a)
Theo đơn vị phụ thuộc.
b)
Cả đơn vị phụ thuộc và Pháp nhân ủy quyên.
c)
Theo pháp nhân ủy quyên
d)
Không thực hiện chấm điểm xêp hạng khách hàng.
100 %
