wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GV22. BÀI TEST PHẦN 3

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Liều tiêm BCG trẻ dưới 1 tuổi.
a)
0,05 mg/0,1 ml
b)
0,1 mg/0,1 ml
c)
0.5 mg/ 0,1 ml
d)
0,01mg/ 0,1ml
2.

(Chọn đáp án sai) Đối với trẻ sơ sinh, tạm hoãn tiêm BCG và tư vấn khám chuyên khoa khi:

a)

Vàng da sớm tiến triển nhanh trong 03 ngày đầu sau sinh

b)

Vàng da Kramer từ vùng 3 kéo dài trên 3 tuần, còn dưới 3 tuần thì không cần

c)

Vàng da Kramer vùng 2 kéo dài trên 3 tuần

d)

Vàng da bất kỳ phân độ

kèm theo bỏ bú, sốt, quấy khóc, li bì.

3.
Vắc xin Infanrix Hexa tiêm cho đối tượng nào
a)
Trẻ từ 6 tuần đến tròn 24 tháng tuổi, tiêm bắp 0,5ml
b)
Trẻ trên 24 tháng tuổi, tiêm bắp 0,5ml
c)
Trẻ dưới 6 tuần tuổi, tiêm bắp 0,5ml
d)
Trẻ từ 6 tuần đến tròn 24 tháng tuổi, tiêm bắp 1ml
4.

Vắc xin Gene HBvac 0,5ML(10 mcg) tiêm cho lứa tuổi nào?

a)
Từ 10 tuổi 1 ngày trở lên, tiêm bắp
b)
≤10 tuổi, tiêm trong da
c)

<10 tuổi, tiêm bắp

d)
≤10 tuổi, tiêm bắp
5.
Rotarix liều dùng chỉ định cho đối tượng nào?
a)
Liều 1,5ml, Trẻ trên 6 tuần đến trước 24 tuần tuổi
b)

Liều 1,5ml, Trẻ từ 6 tuần tuổi tròn 24 tuần tuổi

c)
Liều 0,5ml, Trẻ từ 6 tuần tuổi đến 24 tuần tuổi
d)
Liều 2ml, Trẻ từ 7,5 tuần đến đến 24 tuần tuổi
6.
Rotateq liều dùng và chỉ định cho đối tượng nào?
a)

Liều 2ml, Trẻ từ 7,5 tuần đến 32 tuần tuổi, liều 1 trước 12 tuần

b)

Liều 2ml, Trẻ từ 6 tuần đến 32 tuần tuổi, liều 1 đến tròn 12 tuần

c)

Liều 1,5ml, Trẻ từ 7,5 tuần đến 32 tuần tuổi, liều 1 trước 12 tuần

d)

Liều 0,5ml, Trẻ từ 7,5 tuần đến 32 tuần tuổi, liều 1 tròn 12 tuần

7.
Synflorix liều dùng và chỉ định cho đối tượng nào?
a)

Liều 0,5 ml, Trẻ từ 6 tuần đến dưới SN 6 tuổi

b)

Liều 0,5 ml, Trẻ từ 6 tuần tuổi và người lớn.

c)
Liều 1 ml, Trẻ trên 6 tuổi và người lớn
d)

Liều 0,5 ml, Trẻ trên 6 tuổi và người lớn

8.
Vắc xin Influvac Tetra chỉ định cho đối tượng nào?
a)
Liều 0,5 ml, Trẻ từ 6 tháng tuổi đến người lớn.
b)
Liều 0,5 ml, Trẻ từ 6 tháng tuổi đến 61 tuổi.
c)
Liều 0,5 ml, Trẻ từ 6 tháng tuổi đến dưới 61 tuổi
d)
Liều 1 ml, Trẻ từ 6 tháng tuổi đến người lớn.
9.
Đường tiêm Mvvac 0,5ml
a)
Tiêm bắp
b)
Tiêm trong da
c)
Tiêm dưới da
d)
Tiêm mạch
10.
Imojev liều dùng và chỉ định cho đối tượng nào?
a)

Liều 0,5 ml. Từ 9 tháng đến người lớn

b)

Liều 0,05ml. Từ 9 tháng đến người lớn

c)

Liều 1ml. Từ 9 tháng đến người lớn

d)

Liều 0,1 ml. Từ 9 tháng đến người lớn

11.
Varilrix liều tiêm và chỉ định đối tượng nào?
a)
Liều 0,5 ml, Trẻ từ 9 tháng đến người lớn
b)
Liều 0,1 ml, Trẻ từ 9 tháng đến người lớn
c)
Liều 1 ml, Trẻ từ 9 tháng đến người lớn
d)
Liều 0,05 ml, Trẻ từ 9 tháng đến người lớn
12.
Khoảng cách tối thiểu của 2 loại vắc xin sống khi không tiêm đồng thời?
a)
Dưới 28 ngày
b)
Tròn 30 ngày
c)
Tối thiểu 28 ngày
d)
Không cần khoảng cách
13.
Đường tiêm và liều dùng của JEEV?
a)
Tiêm bắp, liều 0,5ml
b)
Tiêm trong da, liều 0,5ml
c)
Tiêm trong da, liều 1ml
d)
Tiêm bắp liều 0,05ml
14.

JEEV 3mcg/0,5ml đường tiêm và chỉ định đối tượng nào?

a)
Trẻ từ 12 tháng đến 3 tuổi, tiêm trong da
b)

Trẻ từ 12 tháng đến tròn 3 tuổi, tiêm bắp

c)
Trên 3 đến 49 tuổi, tiêm bắp
d)
Trên 3 đến 49 tuổi, tiêm trong da
15.

Vắc xin JEEV 6mcg/0,5ml đường tiêm và chỉ định cho đối tượng?

a)
Tròn 3 đến 49 tuổi, tiêm trong da
b)
Tròn 3 đến 49 tuổi, tiêm bắp
c)

Trên 3 tuổi đến tròn 49 tuổi, tiêm bắp

d)
Trên 3 đến 49 tuổi, tiêm trong da
16.
Đường tiêm và liều dùng JEVAX
a)
Tiêm bắp, liều 0,5ml
b)
Tiêm trong da, liều 0.5ml
c)
Tiêm trong da, liều 1ml
d)

Tiêm dưới da, liều 0,5ml hoặc 1ml tuỳ độ tuổi

17.
MMRII liều dùng và chỉ định cho đối tượng nào?
a)
Liều 0,5ml, Trẻ từ 9 tháng tuổi đến người lớn
b)
Liều 1ml, Trẻ từ 18 tuổi
c)
Liều 0,5ml, Trẻ từ 1 tuổi đến người lớn
d)
Liều 1ml, Trẻ từ 1 tuổi đến người lớn
18.
Đường tiêm và liều dùng Priorix?
a)
Tiêm bắp, liều 0,1ml
b)
Tiêm trong da, liều 1ml
c)
Tiêm dưới da, liều 0,5ml
d)
Tiêm bắp, liều 0,5ml
19.
Đường tiêm và liều dùng Varicella?
a)
Tiêm trong da, liều 0,5ml
b)
Tiêm dưới da, liều 0,1ml
c)
Tiêm dưới da, liều 0,5ml
d)
Tiêm bắp, liều 0,5ml
20.

JEVAX chỉ định cho đối tượng nào?

a)
Trẻ từ 12 tháng đến 49 tuổi
b)
Trẻ từ 12 tháng đến người lớn
c)
Trẻ từ 9 tháng đến người lớn
d)
Trẻ từ 9 tháng đến 49 tuổi
21.
TWINRIX đường dùng liều và chỉ định cho đối tượng nào?
a)

Tiêm bắp, liều 0,5ml, trẻ từ 1 tuổi đến người lớn,

b)

Tiêm bắp, liều 1ml, trẻ từ 1 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Tiêm bắp, liều 1ml, trẻ từ 1 tuổi đến người lớn,

d)

Tiêm trong da, liều 0,5ml, trẻ từ 1 tuổi đến người lớn

22.
AVAXIM 80U chỉ định cho đối tượng nào?
a)
Trẻ từ 12 tháng đến dưới 18 tuổi
b)
Trẻ từ 12 tháng đến dưới 16 tuổi
c)
Trẻ từ 24 tháng đến dưới 18 tuổi
d)
Trẻ từ 12 tháng đến tròn 16 tuổi
23.
Đường tiêm và liều dùng AVAXIM 80U?
a)
Tiêm dưới da, liều 1ml
b)
Tiêm dưới da, liều 0,5ml
c)
Tiêm bắp, liều 1ml
d)
Tiêm bắp, liều 0,5ml
24.
Havax 0,5ml chỉ định cho đối tượng nào?
a)
Trẻ từ 1 đến 18 tuổi
b)
Trẻ tròn 2 đến dưới 18 tuổi
c)
Trẻ từ 18 tuổi
d)
Trẻ trên 2 đến dưới 18 tuổi
25.
Đường tiêm Havax 0,5ml?
a)
Tiêm bắp
b)
Tiêm trong da
c)
Tiêm dưới da
d)
Tiêm mạch
26.

Typhim Vi chỉ định cho đối tượng nào, đường và liều tiêm?

a)

Trẻ từ 2 tuổi, liều 0,5ml, tiêm bắp

b)

Trẻ trên 2 tuổi, liều 0,5ml, tiêm bắp

c)

Trẻ dưới 2 tuổi, liều 0,5ml, tiêm trong da

d)

Tròn 2 đến dưới 18 tuổi, liều 01 ml, tiêm bắp

27.

mOCRVAX chỉ định cho đối tượng nào, liều và đường dùng?

a)

Trẻ từ 2 tuổi đến người lớn, uống 1,5ml

b)

Trẻ từ 2 đến 18 tuổi, uống 1,5 ml

c)

Trẻ tròn 2 đến dưới 18 tuổi, uống 1,5 ml

d)

Trẻ dưới 2 tuổi, uống 1,5ml

28.

Lịch tiêm và độ tuổi chỉ định của vắc xin Havax 0,5ml

a)

0+6, từ 12 tháng đến dưới 18 tuổi

b)

0+6, từ 24 tháng đến dưới 18 tuổi

c)

0+1+5, từ 12 tháng đến dưới 18 tuổi

d)

0+1+5, từ 24 tháng đến dưới 18 tuổi

29.

Khoảng cách tối thiểu của 2 liều vắc xin Tả?

a)

14 ngày

b)

16 ngày

c)

18 ngày

d)

Không khoảng cách tối thiệu.

30.

Lịch tiêm Prevenar 13 cho trẻ từ 2 tuổi?

a)

1 liều đơn

b)

0+2 tháng

c)

0+6 tháng

d)

0+8 tháng

31.

Lịch tiêm Imojev cho người 18 tuổi?

a)

1 mũi duy nhất

b)

0+12 tháng

c)

0+36 tháng

d)

N0-N14 + 12 tháng

32.

Trẻ có tiền căn Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn cách đây 6 tháng, hiện tại tình trạng sức khỏe ổn, tiểu cầu ở giới hạn bình thường. Mẹ muốn tiêm Priorix cho trẻ, BS sẽ?

a)

Chỉ định tiêm bình thường

b)

Chuyển tiêm ở bệnh viện

c)

Hoãn tiêm

d)

Chống chỉ định

33.

Người có tiền sử quá mẫn sau khi ăn trứng gà thận trọng khi chỉ định vắc xin sởi – quai bị - rubella nào?

a)

MMRII, Priorix

b)

MMR Ấn độ, MMRII

c)

MMR Ấn độ, Priorix

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Người có tiền sử quá mẫn sau khi ăn trứng gà chống chỉ định khi chỉ định vắc xin sởi – quai bị - rubella nào?

a)

Priorix

b)

MMR II

c)

MMR Ấn Độ

d)

Tất cả đều đúng

35.

Độ tuổi, đối tượng tiêm vắc xin Gardasil 4 là?

a)

Tiêm cho nữ từ 09 - 26 tuổi (Chưa đến sinh nhật 27 tuổi)

b)

Tiêm cho bé gái và bé trai từ 09 - 26 tuổi (Chưa đến sinh nhật 26 tuổi)

c)

Tiêm cho cả nam và nữ từ 09 – 45 tuổi (Chưa đến sinh nhật 45 tuổi)

d)

Tiêm cho cả nam và nữ từ 09 – 45 tuổi (Chưa đến sinh nhật 46 tuổi)

36.

Kh 30 tuổi, đã được tiêm 2 mũi vắc xin ngừa ung thư HPV 4 (cách nhau 3 tháng) ở nơi khác, do trì hoãn sinh con nên nay đến TTTC Long Châu tiêm tiếp mũi 3 để hoàn thành phác đồ?

a)

Tiêm Gardasil 4 để hoàn thành phác đồ

b)

Không tiêm tiếp Gardasil 4 vì KH đã quá độ tuổi cho phép

c)

Tiêm Gardasil 4 để hoàn thành phác đồ + tư vấn KH viết phiếu YCTC

d)

Không tiêm nữa vì vắc xin Gardasil 4 không còn tác dụng cho phụ nữ đã sinh con.

37.

Liều dùng, đường tiêm, phác đồ cho vacxin Gardasil 9 dành cho trẻ 9-14 tuổi là?

a)

Liều 0.1ml, tiêm bắp, PĐ 0+2+4 tháng

b)

Liều 0.5ml, tiêm bắp, PĐ 0+6 tháng

c)

Liều 0.5 ml, tiêm trong da, PĐ 0+6 tháng

d)

Liều 0.1 ml, tiêm trong da, PĐ 0+2+4 tháng

38.

Khách hàng nữ 30 tuổi, đến TTTC Long Châu tiêm vắc xin Gardasil, bác sĩ chỉ định:

a)

2 mũi Gardasil 9: 0+6 tháng

b)

3 mũi Gardasil 4: 0+2+4 tháng

c)

3 mũi gardasil 9: 0+2+4 tháng

d)

3 mũi gardasil 9: 0+2+4 tháng, kèm phiếu YCTC

39.

Theo khuyến cáo của chuyên gia, khi tiêm kết hợp vắc xin MenQuadfi
cùng vắc xin nào sau đây sẽ làm tăng phản ứng sưng đau tại vết tiêm, TRỪ: 

a)

Vaxneuvance

b)

Prevenar 20

c)

Bexsero

d)

Heberbiovac

40.

Khi tiêm vắc xin MenQuadfi, cần thận trọng với đối tượng nào sau đây?

a)

Người béo phì

b)

Người đang điều trị corticoid
liều thấp 

c)

Người giảm tiểu cầu, rối loạn đông máu chưa ổn định: Tiêm
tại BV

d)

Tất cả ý trên đều đúng

41.

Trường hợp KH đã tiêm đủ phác đồ vắc xin PCV13
dưới 2 tuổi, BS chỉ định:

a)

Tiêm nhắc lại 1 mũi Vaxneuvance sau 2 tuổi, cách mũi cuối PCV13 tối thiểu 2 tháng

b)

Không khuyến cáo tiêm PCV15

c)

Tiêm nhắc lại 1 mũi Prevenar 20 sau 18 tuổi.

d)

Không cần tiêm nhắc lại PCV15 hay PCV20

42.

Khoảng cách tiêm vắc xin Vaxneuvance giữa mũi 3 và mũi 4 trong lịch tiêm cho trẻ <7 tháng tuổi tối thiểu là bao lâu

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

6 tháng

d)

8 tháng

43.

Độ tuổi chỉ định, liều, đường dùng của vắc xin Nimenrix?

a)

Trẻ từ 6 tuần tuổi trở lên, liều 0.5ml, tiêm bắp

b)

Trẻ từ 6 tháng trở lên, liều 0.5ml, tiêm bắp

c)

Trẻ từ 9 tháng trở lên, liều 0.5ml, tiêm dưới da

d)

Trẻ từ 6 tuần tuổi trở lên, liều 0.5ml, tiêm dưới da

44.

Đối tượng và liều vắc xin ProQuad?

a)

Trẻ từ 9 tháng, liều 0.5ml

b)

Trẻ từ 12 tháng, liều 0.5ml

c)

Trẻ từ 9 tháng, liều 01ml

d)

Trẻ từ 12 tháng, liều 01ml

45.

Vắc xin ProQuad phòng những bệnh nào?

a)

Sởi-Quai bị-Rubella

b)

Não mô cầu ACYW135

c)

Sởi-Quai bị-Rubella-Thủy đậu

d)

Não mô cầu ABCYW

46.

Đối tượng và liều của vắc xin Arexvy?

a)

Từ 18 tuổi trở lên, liều 0.5ml

b)

Từ 60 tuổi trở lên, liều 0.5ml

c)

Phụ nữ mang thai từ tuần 24 - 36, liều 0.5ml

d)

Trẻ sơ sinh, liều 0.5ml

47.

Có bao nhiêu vắc xin phòng bệnh do phế cầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Lịch tiêm Nimenrix cho trẻ 9 tháng?

a)

Tiêm mũi 1, hẹn mũi 2 khi trẻ 12 tháng tuổi

b)

Tiêm mũi 1, hẹn mũi 2 cách 2 tháng mũi 1

c)

Tiêm 1 mũi

d)

Tiêm 1 mũi, hẹn mũi 2 cách 4 tháng mũi 1

49.

Lịch tiêm ProQuad cho người lớn, không rõ LSTC?

a)

0+3 tháng

b)

0+1 tháng

c)

1 mũi duy nhất

d)

0+1+3 tháng

50.

Đối tượng, liều dùng của vắc xin Abrysvo? (Chọn nhiều đáp án)

a)

PNCT từ 24-36 tuần thai, liều 0.5ml

b)

Người lớn từ 60 tuổi, liều 0.5ml

c)

PNCT từ 27-36 tuần thai, liều 0.5ml

d)

Người lớn từ 50 tuổi, liều 0.5ml

51.

Lịch tiêm Prevenar 20 cho trẻ từ 7 tháng đến dưới 12 tháng tuổi là?

a)

0+1+1+8

b)

0+1+1+4

c)

0+1+4

d)

0+1+6

52.

Menquadfi chỉ định cho đối tượng nào?

a)

Từ 6 tuần tuổi trở lên

b)

Từ 6 tháng tuổi trở lên

c)

Từ 12 tháng tuổi trở lên

d)

Từ 9 tháng tuổi trở lên

53.

Lịch tiêm Menquadfi cho trẻ từ 6 tuần tuổi đến dưới 6 tháng tuổi?

a)

0+2+2+2 (Mũi 4 khi trẻ từ 12 tháng tuổi)

b)

0+2+2 (Mũi 3 khi trẻ từ 12 tháng tuổi)

c)

0+2 (Mũi 2 khi trẻ từ 12 tháng tuổi)

d)

0+2+2. Nhắc lại 1 mũi khi trẻ 2 tuổi