Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG III: MÁU VÀ CÁC BỆNH LÝ LIÊN QUAN

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ở người trưởng thành, 1kg thể trọng tương đương với

a)

50 – 60ml máu.

b)

100 – 120ml máu

c)

10 – 15ml máu

d)

70 – 80ml máu

2.

Khối lượng máu tăng lên khi

a)

Nôn mửa

b)

Tập thể thao

c)

Ăn, uống

d)

Ngủ

3.

Ở người tỉ trọng chung của máu là

a)

1,025-1,050

b)

1,051-1,060

c)

1,025-1,050

d)

1,032-1,045

4.

Tỷ trọng máu thay đổi theo

a)

Cường độ lao động

b)

Giới tính

c)

Độ tuổi

d)

Các loài khác nhau

5.

Yếu tố quyết định độ nhớt của máu là:

a)

tiểu cầu và thành phần protein trong huyết tương

b)

bạch cầu và thành phần protein trong huyết tương

c)

hồng cầu và thành phần protein trong huyết tương

d)

đại thực bào và thành phần protein trong huyết tương 

6.

Độ nhớt máu thay đổi trong trường hợp

a)

Uống nhiều nước

b)

Tiêu chảy

c)

Truyền dịch

d)

Mang thai

7.

Hemoglobin  của người trưởng thành bình thường gồm

a)

2 chuỗi δ và 2 chuỗi gamma

b)

2 chuỗi α và 2 chuỗi gamma

c)

2 chuỗi α và 2 chuỗi β

d)

2 chuỗi α và 2 chuỗi δ

8.

Người ta phân loại bạch cầu dựa trên

a)

Số lượng nhân

b)

Hình dáng của nhân

c)

Chức năng bạch cầu

d)

Nguồn gốc bạch cầu

9.

Phản ứng chéo được thực hiện bằng cách

a)

Trộn huyết tương của người nhận với huyết tương của người cho

b)

Trộn máu toàn phần của người nhận với hồng cầu rửa của người cho

c)

Trộn huyết tương của người nhận với hồng cầu rửa của người cho

d)

Trộn huyết tương của người nhận với huyết tương của người cho

10.

Nhóm O không có

a)

Kháng thể A và B

b)

Kháng nguyên A và B

c)

Kháng thể anti-A và anti-B

11.

Kháng nguyên A và B tồn tại ở:

a)

Huyết tương

b)

Máu ngoại vi

c)

Màng hồng cầu

d)

Dịch nội bào

12.

Kháng thể anti-A và anti-B tồn tại ở

a)

Màng hồng cầu

b)

Máu ngoại vi

c)

Dịch nội bào

d)

Huyết tương

13.

Các tế bào gốc sinh máu vạn năng có ở

a)

Trong máu lòng mạch

b)

Gan

c)

Tuỷ xương

14.

Hồng cầu có màu đỏ là do

a)

Màng hồng cầu có màu đỏ

b)

Nhân hồng cầu có màu đỏ

c)

Sắc tố Hem

d)

Có chứa vitamin A

15.

Trường hợp máu bị tăng base, lượng muối kiềm BHCO3  thừa ra sẽ được thải ra ngoài qua

a)

Cơ quan tiêu hóa

b)

Cơ quan hô hấp

c)

Cơ quan tuần hoàn

d)

Cơ quan bài tiết

16.

Trong thực tế, khi lao động nặng kéo dài

a)

Phản ứng máu hơi ngả về kiềm

b)

Phản ứng máu tăng tần số

c)

Phản ứng máu hơi ngả về acid

d)

Phản ứng máu trở về cân bằng

17.

Trong thực tế, khi khi thở sâu, mạnh

a)

Phản ứng máu hơi ngả về acid

b)

Phản ứng máu tăng tần số

c)

Phản ứng máu trở về cân bằng

d)

Phản ứng máu hơi ngả về kiềm

18.

Sức lao động của động vật và người vì vậy, phụ thuộc một phần vào

a)

Dự trữ acid của máu

b)

Dự trữ Phosphat của máu

c)

Dự trữ kiềm của máu

d)

Dự trữ hồng cầu của máu

19.

Dự trữ kiềm có thể tăng lên trong trường hợp

a)

Ăn nhiều thịt động vật

b)

Mang thai

c)

Luyện tập thể thao

d)

Ăn nhiều thịt động vật

20.

Thiếu vitamin B12 thường gặp trong trường hợp

a)

Nghiện rượu

b)

Ăn chay

c)

Cắt lách

d)

Nằm lâu

21.

Người ta phân loại bạch cầu dựa trên

a)

Số lượng nhân

b)

Chức năng bạch cầu

c)

Nguồn gốc bạch cầu

d)

Hình dáng của nhân

22.

Đời sống của tiểu cầu kéo dài khoảng

a)

2 đến 3 tuần

b)

4 đến 5 tuần

c)

1 đến 2 tuần

d)

0.5 đến 1 tuần

23.

Tăng sinh hồng cầu giả gặp trong 

a)

Người sống ở vùng núi cao

b)

Bỏng

c)

Bệnh Vaquez

d)

Hội chứng Di – Guglielmo

24.

Bệnh nhân nhiễm sáng lá máng, công thức máu sẽ thấy

a)

Dòng bạch cầu ưa base tăng

b)

Dòng bạch cầu ưa acid tăng

c)

Dòng bạch cầu đa nhân trung tính tăng

d)

Dòng bạch cầu Lympho tăng

25.

Bệnh Vaquez thường gặp ở đối tượng

a)

Người cao tuổi

b)

Trẻ dưới 5 tuổi

c)

Phụ nữ

d)

Người sống ở vùng núi cao

26.

Trong bệnh Vaquez, bằng chứng cho thấy có những rối loạn về sinh sản các dòng máu ở tủy xương là

a)

Hồng cầu giảm nhưng nồng độ erythropoietin không tăng

b)

Hồng cầu tăng nhưng nồng độ erythropoietin giảm

c)

Hồng cầu tăng nhưng nồng độ erythropoietin không tăng

d)

Hồng cầu tăng và nồng độ erythropoietin tăng

27.

Bệnh nhân dị ứng hạt hạnh nhân, công thức máu sẽ thấy

a)

Dòng bạch cầu ưa base tăng

b)

Dòng bạch cầu ưa acid tăng

c)

Dòng bạch cầu đa nhân trung tính tăng

d)

Dòng bạch cầu Lympho tăng

28.

Thiếu máu mạn là cách phân loại thiếu máu theo

a)

Theo nguyên nhân

b)

Hình thái và màu sắc hồng cầu

c)

Theo cơ chế bệnh sinh

d)

Theo triệu chứng lâm sàng

 

29.

Hồng cầu hình bia gặp trong bệnh

a)

Vaquez

b)

Xuất huyết giảm tiểu cầu

c)

Sốt xuất huyết Dengue

d)

Thalassemia

30.

Sắt huyết thanh giảm,tuỷ xương tăng sinh nhiều HC non ưa base là đặc điểm của

a)

Thiếu máu do mất máu

b)

Thiếu máu do tan máu

c)

Do rối loạn màng hồng cầu

d)

Rối loạn enzym của hồng cầu

31.

Vỡ hồng cầu do nguyên nhân ngoài hồng cầu thường gặp trong bệnh 

a)

Truyền nhầm nhóm máu

b)

Bệnh thalassemia

c)

Thiếu G6PD

d)

Thiếu G6PD

32.

Thiếu máu trong suy thận mạn là do

a)

Thiếu erythropoetin

b)

Kém hấp thu

c)

Mất máu mạn tính

d)

Tan máu do cơ chế miễn dịch

33.

Dấu hiệu thích nghi của cơ thể khi thiếu máu là

a)

Thở nhanh và sâu

b)

Giảm nhịp tim để giảm cung lượng tim

c)

Giãn mạch máu ngoại vi

d)

Hoa mắt chóng mặt

 

34.

Bạch cầu hạt trung tính tăng khi

a)

Nhiễm giun móc

b)

Nhiễm trùng

c)

Dị ứng

d)

Quai bị

35.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống đông máu

a)

Penicillin

b)

Heparin

c)

Aspirin

d)

Nhân sâm

36.

Mảng xuất huyết có đặc điểm 

a)

Ấn phiến kính không mất

b)

Ấn phiến kính thì mất.

c)

Nổi gồ lên mặt da

d)

Không đổi màu theo thời gian

 

37.

Những nốt xuất huyết tập trung ở nếp gấp khủy tay, kheo chân còn gọi là

a)

Mảng xuất huyết

b)

Ban nhiễm sắc cố định

c)

Đám xuất huyết

d)

Vệt xuất huyết

38.

Tổ chức làm da nổi phồng lên thành cục chắc và đau, bên trong chứa đầy máu

a)

U mạch máu thể phẳng

b)

Ổ máu tụ dưới da

c)

Ban nhiễm sắc cố định

d)

Mảng xuất huyết dưới da

39.

Hồng cầu lưới là

a)

Hồng cầu trẻ chưa trưởng thành

b)

Hồng cầu già sắp tiêu hủy

c)

Hồng cầu trẻ vừa trưởng thành

d)

Hồng cầu bị xơ hóa màng

 

40.

Tình trạng thiếu máu ở bệnh nhân Thalassemia là do

a)

Tăng tiêu thụ Sắt

b)

Thiếu acid Folic

c)

Phải kết hợp nhiều loại kháng sinh

d)

Các hồng cầu bị phá hủy quá mức

41.

Thalasemia là một bệnh

a)

Di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường      

b)

Di truyền lặn trên nhiễm sắc thể giới tính

c)

Di truyền trội trên nhiễm sắc thể giới tính

d)

Di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường

42.

Chọc ối thường được thực hiện khoảng

a)

Tuần thứ 18 của thai kỳ

b)

Tuần thứ 20 của thai kỳ

c)

Tuần thứ 16 của thai kỳ

d)

Tuần thứ 12 của thai kỳ

43.

Công thức máu đặc trưng của bệnh bạch cầu cấp là

a)

Giảm cả 3 dòng tế bào máu

b)

Giảm mạnh dòng bạch cầu

c)

Giảm dòng bạch cầu và tiểu cầu

d)

Giảm mạnh dòng bạch cầu hạt trung tính

44.

Lách to trong bệnh thalassemia là do

a)

Phá hủy một số lượng lớn tế bào bạch cầu

b)

Phá hủy một số lượng lớn tế bào tiểu cầu

c)

Phá hủy một số lượng lớn tế bào đại thực bào

d)

Phá hủy một số lượng lớn tế bào hồng cầu

45.

Biến dạng xương doThalassemia có đặc điểm

a)

Xương bị gập góc

b)

Nhiều ổ hủy xương

c)

Xương kém phát triển

d)

Xương to ra

46.

Thiếu máu do thiếu acid folic và B12 có đặc điểm

a)

Thiếu máu hồng cầu to

b)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

c)

Thiếu máu nhược sắc

d)

Thiếu máu tăng sinh hồng cầu lưới

47.

Cobalamid là tên gọi khác của

a)

Acid Folic

b)

Vitamin B12

c)

Muối sắt

d)

Feritin

48.

Vitamin B12 có nhiều trong

a)

Các loại đậu hạt

b)

Thịt heo

c)

Bắp cải, rau ngót

d)

Cam, chanh

49.

Vitamin B12 được dự trữ chủ yếu ở

a)

Gan

b)

Thận

c)

Mô cơ

d)

Tủy xương

50.

Những nốt xuất huyết tập trung ở nếp gấp khủy tay, kheo chân còn gọi là

a)

Mảng xuất huyết

b)

Ban nhiễm sắc cố định

c)

Đám xuất huyết

d)

Vệt xuất huyết

 

51.

Folat ( hay acid Folic) là tên gọi khác của

a)

Vitamin B3

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin B9

d)

Vitamin B6