wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ cuối kì

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các thông tin về hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo của sản phẩm được thể hiện trên bản vẽ

a)

A. chi tiết.

b)

B. lắp ráp.

c)

C. tổng thể.

d)

D. mặt bằng.

2.

Để kiểm tra một chi tiết máy, ta cần căn cứ vào bản vẽ

a)

A. chi tiết.

b)

B. lắp ráp.

c)

C. tổng thể.

d)

D. mặt bằng.

3.

Trong các bước hoàn thiện bản vẽ chi tiết sau:

Bước 1: Bố trí các hình biểu diễn.

Bước 2: Vẽ mờ.

Bước 3: Tô đậm.

Bước 4: Hoàn thiện bản vẽ.

Biểu diễn hình cắt, mặt cắt được vẽ ở bước nào?

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

4.

Trong các bước hoàn thiện bản vẽ chi tiết sau:

Bước 1: Bố trí các hình biểu diễn.

Bước 2: Vẽ mờ.

Bước 3: Tô đậm.

Bước 4: Hoàn thiện bản vẽ.

Biểu diễn kí hiệu độ nhám bề mặt gia công được thực hiện ở bước nào?

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

5.

Theo SGK Công nghệ 10, đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

6.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết nào sau đây đúng?

a)

A. Khung tên => Hình biểu diễn => Kích thước => Yêu cầu kĩ thuật.

b)

B. Khung tên => Kích thước => Hình biểu diễn =>  Yêu cầu kĩ thuật.

c)

C. Hình biểu diễn =>  Yêu cầu kĩ thuật => Khung tên => Kích thước.

d)

D. Hình biểu diễn =>  Yêu cầu kĩ thuật => Kích thước => Khung tên.

7.

“Thể hiện sự tương quan giữa các chi tiết” là nội dung được thể hiện trên bản vẽ

a)

A. lắp ráp.

b)

B. chi tiết.

c)

C. mặt bằng.

d)

D. mặt đứng.

8.

Bảng kê gồm: Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo… được thể hiện trên bản vẽ

a)

A. lắp ráp.

b)

B. chi tiết.

c)

C. mặt bằng.

d)

D. mặt đứng.

9.

Theo SGK Công nghệ 10, đọc bản vẽ lắp thường theo trình tự mấy bước?

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

10.

Đọc bản vẽ lắp thường theo trình tự 5 bước, nội dung khung tên, bảng kê được đọc ở bước nào

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 3 và 5.

d)

D. 1 và 2.

11.

Vào ngày sinh nhật, bạn được gia đình tặng chiếc bàn học nhãn hiệu Xuân Hoà, mới nguyên seal của nhà sản xuất. Để tự lắp đặt và sử dụng chiếc bàn này, bạn cần

a)

A. dựa vào bản vẽ lắp ráp đúng model của Xuân Hoà.

b)

B. dựa vào bản vẽ chi tiết đúng model của Xuân Hoà.

c)

C. bản vẽ lắp của chiếc bàn và các dụng cụ cần thiết.

d)

D. bản vẽ chi tiết của chiếc bàn và các dụng cụ cần thiết.

12.

Để gọn gàng ngăn nắp, bạn được Mẹ tặng chiếc tủ vải khung lắp ghép mới nguyên seal của nhà sản xuất. Để lắp đặt và sử dụng chiếc tủ, bạn cần

a)

A. dựa vào bản vẽ lắp ráp kèm theo tủ.

b)

B. dựa vào bản vẽ chi tiết của chiếc tủ.

c)

C. bản vẽ lắp của chiếc tủ và các dụng cụ cần thiết.

d)

D. bản vẽ chi tiết của chiếc tủ và các dụng cụ cần thiết.

13.

Bản vẽ xây dựng là gì?

a)

A. Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…

b)

B. Bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…

c)

C. Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

14.

Đâu không phải một loại bản vẽ xét theo tính chất của bản vẽ?

a)

A. Bản vẽ kiến trúc.

b)

B. Bản vẽ kết cấu.

c)

C. Bản vẽ về điện.

d)

D. Bản vẽ tốc độ xây dựng.

15.

Đây là hình chiếu gì?

a)

A. Hình chiếu mặt bằng.     

b)

B. Hình chiếu phối cảnh. 

c)

C. Hình chiếu thực tế.         

d)

D. Hình chiếu đa chiều.

16.

Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì?

a)

A. Mặt thể hiện trình độ tư duy khoa học và tinh thần của người chủ nhà.

b)

B. Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ngôi nhà.

c)

C. Hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

17.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm các bản vẽ thể hiện điều gì?

a)

A. Ý tưởng của người thiết kế.

b)

B. Toàn bộ công trình và các bộ phân trong công trình; cấu tạo kiến trúc, vật liệu,…

c)

C. Cách tổ chức và xây dựng công trình.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

18.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

a)

A. Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

b)

B. Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

c)

C. Các bản vẽ thiết kế về đồ ăn, thức uống, nhu cầu giải trí,…

d)

D. Các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc, chi tiết cấu tạo,…

19.

Thiết kế kĩ thuật là:

a)

A. Việc áp dụng những biện pháp kĩ thuật liên quan đến máy móc vào chế tác và sản xuất hàng loạt, đáp ứng nhu cầu của xã hội.

b)

B. Hoạt động đặc thù của các kĩ sư nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng văn học, khoa học xã hội và tình hình chính trị hiện thời.

c)

C. Hoạt động đặc thù của các kĩ sư nhằm phát hiện và giải quyết vấn đề, nhu cầu thực tiễn trên cơ sở vận dụng toán học, khoa học tự nhiên và công nghệ hiện có.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

20.

Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A. Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.

b)

B. Giải pháp, sản phẩm công nghệ.

c)

C. Sản phẩm mĩ thuật.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

21.

Quá trình thiết kế kĩ thuật được thực hiện trên cơ sở:

a)

A. Xem xét đầy đủ các khía cạnh về tài nguyên, môi trường, kinh tế và nhân văn.

b)

B. Chức năng chuyên môn của bộ phận kĩ sư đảm nhiệm.

c)

C. Sự phù hợp với tiến trình lịch sử của khu vực và trên thế giới.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

22.

Trong lịch sử phát triển của nhân loại, thiết kế kĩ thuật có vai trò to lớn trong:

a)

A. Cải tạo thế giới, kiến tạo môi trường sống của con người.

b)

B. Thay đổi cách đàn ông nhìn nhận về phụ nữ.

c)

C. Sáng tạo nghệ thuật, hình thành tư tưởng nghệ thuật.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

23.

Nhờ có thiết kế kĩ thuật, các công nghệ ngày càng

a)

A. được phá huỷ và thiết lập cơ chế mới.

b)

B. có sự đe doạ lớn hơn với con người.

c)

C. được cải tiến và liên tục phát triển.

d)

D. thay thế hoàn toàn sức lao động trực tiếp của con người.

24.

Nhà thiết kế sản phẩm còn gọi là

a)

A. nhà thiết kế đại tài.

b)

B. kiến trúc sư bậc cao.

c)

C. nhà thiết kế năng động.

d)

D. nhà thiết kế mĩ thuật công nghiệp.

25.

Hoạt động thiết kế kỹ thuật không bao gồm bước nào sau đây?

a)

A. Tìm kiếm nguồn tài trợ.

b)

B. Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hoá giải pháp.

c)

C. Thử nghiệm, đánh giá                                    

d)

D. Điều chỉnh giải pháp và giải quyết vấn đề.

26.

Ngành nghề liên quan đến thiết kế đòi hỏi hiểu biết chủ yếu ở lĩnh vực nào?

a)

A. Toán học.

b)

B. Khoa học và công nghệ.

c)

C. Nghệ thuật.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

27.

Bước đầu tiên của thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A. Xác định vấn đề.

b)

B. Xác định yêu cầu.

c)

C. Tìm hiểu tổng quan.

d)

D. Đề xuất giải pháp.

28.

Công việc chủ yếu của bước Tìm hiểu tổng quan trong thiết kế kỹ thuật là

1. Nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có;

2. Chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo;

3. Phác thảo dự án kĩ thuật.

a)

A. 1 và 2.

b)

B. 2 và 3.

c)

C. 1 và 3.

d)

D. 1, 2 và 3.

29.

Thông tin tìm hiểu tổng quan trong quy trình thiết kế kỹ thuật có thể được thực hiện thông qua

a)

A. nghiên cứu tài liệu, các công bố khoa học có liên quan.

b)

B. đọc các tài liệu kĩ thuật về các sản phẩm đã có.

c)

C. trao đổi trực tiếp với người dùng, với các chuyên gia.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

30.

Giải pháp đã được chọn và hoàn thiện ở bước lựa chọn giải pháp trong thiết kế kỹ thuật cần được

a)

A. sửa đổi và bổ sung cho hoàn thiện hơn.

b)

B. thể hiện dưới dạng bản thiết kế chi tiết, đủ để xây dựng được nguyên mẫu.

c)

C. loại bỏ nếu gặp chính sách khắc nghiệt của nhà nước.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

31.

Dựa vào kết quả thử nghiệm, giải pháp, nguyên mẫu trong thiết kế kỹ thuật sẽ được

a)

A. hoàn thiện.

b)

B. thay đổi.

c)

C. loại bỏ.

d)

D. cấp thêm vốn.

32.

Đâu là thời điểm tác giả có thể đăng kí bản quyền sáng chế?

a)

A. Khi lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

B. Sau khi kiểm chứng giải pháp.

c)

C. Sau khi xây dựng nguyên mẫu.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

33.

Một trong những cách xây dựng tiêu chí thiết kế là

a)

A. dựa vào sự phân tích các giải pháp hay sản phẩm đang có.

b)

B. dựa vào mối quan hệ bí mật với cơ quan chính phủ.

c)

C. khả năng thu lại được nguồn lợi nhuận khổng lồ bất chấp những nguy hiểm.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

34.

Yêu cầu của một sản phẩm thường được thể hiện thông qua:

a)

A. các chức năng, tiêu chuẩn thực hiện của mỗi chức năng,

b)

B. các giới hạn về đặc điểm vật lí như khối lượng, kích thước,

c)

C. những vấn đề cần quan tâm về tài chính, bảo vệ môi trường, an toàn, thẩm mĩ.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

35.

Trong thiết kế kỹ thuật, kiểm chứng giải pháp là bước

a)

A. đầu tiên nhằm đảm bảo chất lượng lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế.

b)

B. đầu tiên nguyên mẫu sẽ được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm.

c)

C. Cuối cùng nhằm đảm bảo chất lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế.

d)

D. Cuối cùng nguyên mẫu được bổ sung các chi tiết nhằm giảm thiểu chi phí tài chính.

36.

Trong thiết kế kỹ thuật, giai đoạn đề xuất giải pháp cần đề xuất

a)

A. số lượng tối đa các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu.

b)

B. số lượng tối thiểu các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu.

c)

C. những giải pháp thu được lợi nhuận càng cao càng tốt.

d)

D. những giải pháp dễ thực hiện nhất.

37.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

38.

Yếu tố về sản phẩm phải thỏa mãn mấy yêu cầu?

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 6.

d)

D. 8.

39.

Sản phẩm của thiết kế cần đảm bảo:

a)

A. Xu hướng.

b)

B. Sở thích.

c)

C. Phong tục tập quán

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

40.

Sản phẩm thiết kế cần đảm bảo an toàn cho:

a)

A. Con người.

b)

B. Môi trường.

c)

C. Phương tiện.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

41.

Trong thiết kế kỹ thuật, yếu tố nhân trắc ảnh hưởng đến

a)

A. tính toán kích thước.

b)

B. Lựa chọn kiểu dáng.

c)

C. Màu sắc.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

42.

Nhân trắc là gì?

a)

A. Là số đo của cơ thể.

b)

B. Là đặc điểm tâm sinh lí.

c)

C. Là hành vi

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

43.

Vòng đời sản phẩm trải qua mấy giai đoạn?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

44.

Giai đoạn đầu tiên của vòng đời sản phẩm là

a)

A. Giới thiệu.

b)

B. Phát triển.

c)

C. Bão hòa.

d)

D. Suy giảm.

45.

Đặc điểm chung của người làm nghề thiết kế là biết

a)

A. kế thừa.

b)

B. sáng tạo.

c)

C. kế thừa và sáng tạo.

d)

D. biết phát triển.

46.

Những người làm nghề thiết kế có mấy điểm chung?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

47.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực điện – điện tử:

a)

A. Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.

b)

B. Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.

c)

C. Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật.

d)

D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.

48.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ điện tử:

a)

A. Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.

b)

B. Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.

c)

C. Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật.

d)

D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.

49.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ khí là:

a)

A. Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

B. Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất.

c)

C. Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

D. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ.

50.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là:

a)

A. Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

B. Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất.

c)

C. Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

D. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ.

51.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ điện tử là:

a)

A. Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

B. Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất.

c)

C. Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

D. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ.

52.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực điện – điện tử là:

a)

A. Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất.

b)

B. Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu, cống, sân bay, bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất.

c)

C. Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện – điện tử để thiết kế hệ thống điện – điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

d)

D. Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ.

53.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí:

a)

A. Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.

b)

B. Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.

c)

C. Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật.

d)

D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.

54.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực xây dựng:

a)

A. Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật.

b)

B. Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.

c)

C. Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật.

d)

D. Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.