wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CK2,12

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan niệm hiện đại về CLTN phát biểu nào sau đây không đúng

a)

CLTN quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

b)

CLTN tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

c)

Kết quả của CLTN là sự hình thành các quần thể thích nghi

d)

Đối tượng của CLTN là cá thể và quần thể

2.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Di - nhập gen

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

3.

Phương pháp nào sau đây có thể nhân nhanh giống cây có cùng kiểu gen

a)

Nuôi cấy mô

b)

Chuyển gen

c)

Nhân bản vô tính

d)

Lai tế bào

4.

Hội chứng tóc-nơ có thể dễ dàng xác định bằng phương pháp

a)

Di truyền tế bào

b)

Lai phân tích

c)

Nghiên cứu trẻ đồng Sinh

d)

Phả hệ

5.

Thời gian sống bình quân của các cá thể trong quần thể gọi là

a)

Tuổi sinh thái

b)

Tuổi sinh lý

c)

Thời gian tồn tại của quần thể

d)

Tuổi quần thể

6.

Trong một không gian xác định thời điểm nhất định tất cả các loài sinh vật cùng sống chung và có mối quan hệ gắn bó nhau gọi là

a)

Hệ sinh thái

b)

Quần xã

c)

Quần tụ

d)

Quần thể

7.

Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ

a)

15 độ C đến 30 độ C

b)

25°c đến 38°c

c)

20 độ C đến 42°c

d)

20 độ C đến 30° C

8.

Giả sử kết quả khảo sát về diện tích khu phân bố tính theo mét vuông và kích thước thể quần thể tính theo số lượng cá thể của bốn quần thể sinh vật cùng loài ở cùng một thời điểm như sau

a)

Quần thể 4

b)

Quần thể 3

c)

Quần thể 1

d)

Quần thể 2

9.

Trong kỹ thuật chuyển gen để chuyển gen vào tế bào vi khuẩn người ta không sử dụng cấu trúc nào sau đây làm thể truyền 1 Plasmit, 2 ADN,3 ribosome ,4 ADN khuẩn thể

a)

3,2

b)

1,4

c)

3,4

d)

2,1

10.

Hình thành loài bằng con đường cách ly sinh thái thường gặp ở

a)

Thực vật

b)

Động vật ít di động xa

c)

Động vật phát tán mạnh

d)

Động vật ký sinh

11.

Ở người bệnh nào sau đây do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

a)

Ung thư máu

b)

Hội chứng bệnh do hồng hình cầu lưỡi

c)

Hội chứng down

d)

Máu khó đông

12.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong đó khoảng sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian gọi là

a)

Giới hạn sinh thái của loài đó

b)

Nơi ở của loài đó

c)

Môi trường sống của loài đó

d)

Ổ sinh thái của loài đó

13.

Xét nhân tố mức độ sinh sản B mức độ tử vong D mức độ xuất cư E và mức độ nhập cư Y của một quần thể, trong trường hợp nào sau đây thì kích thước quần thể tăng lên

a)

B> D, I =E

b)

B= D, I <E

c)

B+ I <D+ E

d)

B +I =D +E

14.

Phép lai nào sau đây không thể tạo ra ưu thế lai

a)

AABBddee x aabbDDEE

b)

AABBddee x AABBddee

c)

AAbbDD ee x aaBBddEE

d)

aaBBddee x AAbbDDEE

15.

Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây

a)

Tỷ lệ giới tính

b)

Thành phần loài

c)

Loài đặc trưng

d)

Loài ưu thế

16.

Phương pháp gây đột biến được sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật nào

a)

Vi sinh vật ,động vật

b)

Động vật ,thực vật

c)

Thực vật và vi sinh vật

d)

Thực vật, động vật, vi sinh vật

17.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp kết quả của quá trình tiến hóa lớn là

a)

Sự biến đổi tần số tương đối của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể gốc

b)

Sự hình thành các nhóm phân loại lớn hơn loài như chi, họ, bộ ,lớp

c)

Sự hình thành loài mới từ quần thể gốc

d)

Sự hình thành đa dạng của sinh giới

18.

Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng Soma khác loài có thể tạo ra kai Lai

a)

Dị đa bội

b)

Có kiểu gen giống nhau (đồng nhất )và giống với cơ thể gốc

c)

Đồng hợp về tất cả các gen

d)

Mang đặc tính của hai loài hoàn toàn khác nhau

19.

Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng Soma khác loài có thể tạo ra cây lai

a)

Dị đa bội

b)

Có kiểu gen giống nhau (đồng nhất )và giống với cơ thể gốc

c)

Đồng hợp về tất cả các gen

d)

Mang đặc tính của hai loài hoàn toàn khác nhau

20.

Kết quả của quá trình tiến hóa sinh học là tạo ra

a)

Các chất hữu cơ phức tạp

b)

Tế bào sơ khai

c)

Sinh vật nhân thực

d)

Hình thành thế giới sinh vật đa dạng

21.

Theo quan niệm của Đacuyn thực chất CLTN là

a)

Sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể

b)

Sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

c)

Sự phân hóa khả năng tồn tại và phát triển của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

d)

Sự phân hóa khả năng hình thành các gen quy định các kiểu hình thích nghi

22.

Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần với người nhất

a)

Khỉ Rhesut

b)

Khỉ gibon

c)

Tinh tinh

d)

Gorila

23.

Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật

a)

Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba vì

b)

Những con tê giác một sừng sống trong vườn quốc gia cát Tiên

c)

Những con cá sống trong Hồ Tây

d)

Những con chim sống trong rừng Cúc Phương

24.

Bệnh di truyền nào sau đây không phải là bệnh di truyền phân tử ở người

a)

Đột biến mất đoạn NTS 21 gây ung thư máu

b)

Đột biến tạo gen lặn trên NTS thường gây bệnh bạch tạng

c)

Đột biến tạo gen trội gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

d)

Đột biến tạo gen nặng trên NTS X gây bệnh máu khó đông

25.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

26.

Theo quan niệm hiện đại nhân tố nào sau đây là nhân tố tiến hóa có hướng

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

27.

Người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn trong chọn giống chủ yếu để

a)

Tạo thế lai

b)

Tại giống mới

c)

Củng cố đặc tính mong muốn, tạo dòng thuần

d)

Kiểm tra và đánh giá kiểu gen của từng dòng thuần

28.

Cây phong lan sống bám trên cây gỗ lớn đây là kiểu quan hệ

a)

Cạnh tranh

b)

Hội sinh

c)

Cộng sinh

d)

Ức chế cảm nhiễm

29.

Enzim được sử dụng để nối ADN trong kỹ thuật di truyền là

a)

Amilaza

b)

Ligaza

c)

RestricTaza

d)

Polimeraza

30.

Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một pha ban đầu

a)

Lai tế bào sinh dưỡng

b)

Gây đột biến nhân tạo

c)

Nhân bản vô tính

d)

Cấy truyền phôi

31.

Để góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính còn hạn chế sự gia tăng loại khí nào sau đây trong bầu khí quyển

a)

Khí cacbon điôxít

b)

Khí heli

c)

Khí nitơ

d)

Khí neon

32.

Quan hệ giữa Hai loài sống chung với nhau và cả hai là đều có lợi khi sống tách riêng chúng vẫn tồn tại được làm mối quan hệ nào

a)

Cộng sinh

b)

Ức chế cảm nhiễm

c)

Hợp tác

d)

Hội sinh

33.

Vừa vào mùa sinh sản các cá thể cái trong quần thể có tranh giành nhau nơi ở để thuận lợi để làm tổ đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

Hỗ trợ cùng loài

b)

Cạnh tranh cùng loài

c)

Hợp tác

d)

Hội sinh

34.

Cá rô phi Việt Nam có giới hạn sinh thái vào khoảng nhiệt độ nào sau đây

a)

5,6-42

b)

5,6-32

c)

23-32

d)

6-35

35.

Tinh trùng chưá 2 NTS X và X của bố thụ tính với trứng bình thường của mẹ tạo hợp tử, Hợp tử này phát triển thành hội chưngz

a)

Tóc nơ

b)

Đao

c)

Siêu nữ

d)

Claiphento

36.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại quần thể có bao nhiêu nguồn biến dị di truyền

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trong các đặc trưng sau đặc trưng chỉ có ở quần xã sinh vật mà không có ở quần thể sinh vật

a)

Nhóm tuổi

b)

Tỉ lệ giới tính

c)

Mật độ cá thể

d)

Thành phần loài

38.

Môi trường sống của loài giun đũa kí sinh là

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường cạn

c)

Môi trường đất

d)

Môi trường sinh vật

39.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

Kiểu gen

b)

Kiểu hình

c)

Alen

d)

Các gen

40.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

Kiểu gen

b)

Kiểu hình

c)

Alen

d)

Các gen

41.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất lưỡng cư phát sinh ở đại

a)

Cổ sinh

b)

Tân sinh

c)

Nguyên sinh

d)

Thái cổ

42.

Sơ đồ sau đây mô tả quá trình Thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái xảy ra ở rừng Hữu Linh tỉnh lạng Sơn do hoạt động chặt phá rừng của con người quá trình này bao gồm các giai đoạn sau thứ tự lần lượt là

a)

Cây gỗ nhỏ và cây bụi trảng cỏ

b)

Rừng thưa cây gỗ nhỏ trảng cỏ

c)

Cây bụi và cỏ,trảng cỏ

d)

Trảng cỏ,cây bụi

43.

Tháp nào sau đây là dạng tháp sinh thái luôn có đáy rộng đỉnh nhọn

a)

Tháp tuổi

b)

Thấp số lượng

c)

Tháp sinh khối

d)

Tháp năng lượng

44.

Không quần thể động vật kiểu phân bố để tận dụng khả năng sống tiềm tàng từ môi trường là

a)

Ngẫu nhiên

b)

Bầy đàn

c)

Đồng đều

d)

Theo nhóm

45.

Hiện tượng sống chung giữa hải quỳ và cua thể hiện mối quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Cạnh tranh

46.

Mối quan hệ nào sau đây thuộc nhóm quan hệ đối kháng trong quần xã

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Ức chế cảm nhiễm

47.

Chuỗi hemoglobin của tinh tinh và người giống nhau về axit amin đây là bằng chứng tiến hóa

a)

Tế bào học

b)

Cơ quan thoái hóa

c)

Sinh học phân tử

d)

Cơ quan tương đồng

48.

Trong phương pháp tạo giống động vật có ưu thế lai cao cơ thể lai tạo ra từ phép lai khác dòng được sử dụng vào mục đích

a)

Kinh tế

b)

Tạo dòng thuần

c)

Lai phân tích

d)

Gây đột biến

49.

Xét chuỗi thức ăn: cây thông, xén tóc, chim gõ kiến ,trăn trong chuỗi thức ăn này sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là

a)

Trăn

b)

Xén tóc

c)

Chim gõ kiến

d)

Cây thông

50.

Xương khủng long trong các lớp đất đá được phát hiện từ thời đại trung sinh thuộc bằng chứng tiến hóa nào sau đây

a)

Cơ quan thoái hóa

b)

Tế bào học

c)

Sinh học phân tử

d)

Hóa thạch

51.

Vi khuẩn mang gen có thể sản sinh Insulin chữa bệnh tiểu đường là thành tựu của

a)

Cấy truyền phôi

b)

Gây đột biến

c)

Nhân bản vô tính

d)

Công nghệ gen

52.

Ba loại thực vật có quan hệ họ hàng gần gũi kí hiệu là loại A loại B và loại C, bộ nhiễm sắc thể của A là 2n = 26 ,loại B là 2n = 24 ,loại C là 2n = 26, các cây lai giữa A và loài B được đa bội hóa tạo thành loài D, cái cây lai giữa loại xe và d đều đa bội hóa tạo thành loại E, theo lý thuyết bộ nhiễm sắc thể của loài E có bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

52

b)

88

c)

50

d)

76