wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ke toan 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Nội dung nào sau đây sai?
a)
Loại tài khoản thuộc tài sản Có: luôn có số dư Nợ.
b)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ: luôn có có dư Có.
c)
Loại tài khoản thuộc tài sản Có: luôn có số dư Có.
d)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: lúc có số dư Nợ, lúc có số dư Có.
2.
Nội dung nào sau đây đúng?
a)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: luôn có số dư Nợ.
b)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: luôn có số dư Có.
c)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: không có số dư.
d)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: lúc có số dư Nợ, lúc có số dư Có.
3.
Việc sửa đổi, bổ sung hệ thống tài khoản kế toán Agribank do:
a)
Trụ sở chính Agribank thực hiện.
b)
Chi nhánh loại I thực hiện.
c)
Chi nhánh loại II thực hiện.
d)
Không có đáp án đúng.
4.
Nội dung nào sau đây là đúng?
a)
Hệ thống tài khoản kế toán Agribank áp dụng thống nhất trong hệ thống Agribank cho các đơn vị sử dụng chương trình giao dịch IPCAS.
b)
Hệ thống tài khoản kế toán Agribank áp dụng thống nhất cho tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Agribank.
c)
Hệ thống tài khoản kế toán Agribank áp dụng thống nhất trong hệ thống Agribank (không áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp).
d)
Không có đáp án đúng.
5.
Để phản ánh những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng, Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 4: Các khoản phải trả.
c)
Tài khoản loại 5: Hoạt động thanh toán.
d)
Tài khoản loại 8: Chi phí.
6.
Để phản ánh tiền không có giá trị lưu hành, Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 4: Các khoản phải trả.
c)
Tài khoản loại 8: Chi phí.
d)
Tài khoản loại 9: Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.
7.
Để hạch toán tiền lãi trả cho khách hàng gửi tiền thì Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 2: Hoạt động tín dụng.
c)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
d)
Tài khoản loại 4: Các khoản phải trả.
8.
Các tài khoản loại 5 (Hoạt động thanh toán) dùng để phản ánh:
a)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
b)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt động ngân hàng, những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng và các khoản thanh toán khác.
c)
Tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
d)
Các khoản chi phí của Agribank.
9.
Các tài khoản loại 1 (Vốn khả dụng và các khoản đầu tư) dùng để phản ánh:
a)
Giá trị hiện có, tình hình biến động các loại tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình.
b)
Tình hình hoạt động tín dụng dưới các hình thức khác nhau theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng.
c)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
d)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro … của Agribank.
10.
Loại tài khoản nào phản ánh kết quả kinh doanh của Agribank?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
c)
Tài khoản loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu.
d)
Tài khoản loại 7: Thu nhập.
11.
Nhận định nào sau đây sai?
a)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc.
b)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
c)
Chứng từ gốc được lập trên cơ sở chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ ghi sổ được lập trên cơ sở chứng từ gốc hoặc chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
12.
Theo mục đích sử dụng và nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh, chứng từ được chia thành:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
13.
Theo nguồn gốc phát sinh, chứng từ bao gồm:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
14.
Theo hình thức thể hiện của chứng từ thì chứng từ gồm:
a)
Chứng từ điện tử và chứng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lập và chứng từ do ngân hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tiền mặt và chứng từ chuyển khoản.
15.
Theo quy định của Agribank, chứng từ gốc:
a)
Là chứng từ làm căn cứ pháp lý chứng minh một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành.
b)
Là chứng từ phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh được hạch toán vào sổ sách kế toán.
c)
Là chứng từ chỉ sử dụng cho những nghiệp vụ liên quan đến nghiệp vụ thu, chi tiền mặt.
d)
Là chứng từ vừa thể hiện đầy đủ căn cứ pháp lý chứng minh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vừa phản ánh nghiệp vụ đó đã hạch toán vào sổ sách kế toán.
16.
Chứng từ kế toán áp dụng trong hệ thống Agribank được phân loại theo tính chất pháp lý, bao gồm:
a)
Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ, chứng từ tiền mặt, chứng từ chuyển khoản.
b)
Chứng từ chuyển khoản, chứng từ tiền mặt, chứng từ khác.
c)
Chứng từ do khách hàng lập, chứng từ nội bộ của ngân hàng, chứng từ tiền mặt, chuyển khoản.
d)
Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
17.
Theo quy định của Agribank, chứng từ nào sau đây hợp lệ?
a)
Chứng từ được viết bằng bút chì.
b)
Chứng từ được viết bằng mực đỏ.
c)
Chứng từ được viết bằng mực tím.
d)
Chứng từ được viết bằng mực dễ bay màu.
18.
Theo quy định của Agribank, chứng từ nào sau đây hợp lệ?
a)
Chứng từ được viết bằng bút chì
b)
Chứng từ được viết bằng mực đen.
c)
Chứng từ được viết bằng hai màu mực khác nhau.
d)
Chứng từ được viết bằng mực đỏ.
19.
Theo quy định của Agribank, chứng từ nào sau đây có giá trị thanh toán và ghi sổ ngân hàng?
a)
Chữ viết trên chứng từ viết mờ.
b)
Chữ viết trên chứng từ ngắt quãng, viết cách dòng.
c)
Chứng từ do người nước ngoài ghi bằng tiếng Anh.
d)
Chứng từ được sửa chữa, tẩy xóa.
20.
Agribank được quyền từ chối thực hiện giao dịch đối với trường hợp nào sau đây?
a)
Chứng từ kế toán do người nước ngoài ghi bằng tiếng Anh.
b)
Ngày lập chứng từ của khách hàng khác ngày nộp chứng từ vào ngân hàng.
c)
Chứng từ kế toán lập không đúng quy định.
d)
Tất cả các đáp án trên.
21.
Màu mực viết trên chứng từ được quy định là:
a)
Màu tím, màu xanh, màu đỏ.
b)
Màu tím, màu đen, màu đỏ.
c)
Màu tím, màu đỏ, màu vàng.
d)
Màu tím, màu xanh, màu đen
22.
Trên chứng từ kế toán, chữ viết sử dụng khi khách hàng là người nước ngoài được quy định thế nào?
a)
Chữ viết bằng tiếng Việt Nam.
b)
Chữ viết bằng tiếng nước ngoài bất kỳ.
c)
Chữ viết bằng tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài mà ngân hàng chấp nhận.
d)
Tất cả các đáp án trên.
23.
Trên chứng từ kế toán, số tiền bằng chữ phải viết thế nào?
a)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của tất cả các từ của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát đầu dòng đầu tiên.
b)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của tất cả các từ của số tiền bằng chữ phải viết hoa.
c)
Rõ nghĩa; chữ đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và sát vào dòng đầu tiên của vị trí quy định.
d)
Rõ nghĩa; chữ cái đầu của số tiền bằng chữ phải viết hoa và các chữ còn lại viết chữ thường.
24.
Chứng từ nào sau đây không hợp lệ?
a)
Số tiền trên chứng từ ghi cả bằng số và bằng chữ.
b)
Chữ số sử dụng trên chứng từ là chữ số Ả Rập.
c)
Chứng từ được viết bằng bút mực màu đen.
d)
Chứng từ được viết bằng bút bi màu đỏ.
25.
Loại chứng từ nào do ngân hàng lập sai, Giao dịch viên có thể tự hủy bỏ?
a)
Mọi chứng từ đều không được tự hủy bỏ.
b)
Mọi chứng từ đều có thể tự hủy bỏ.
c)
Chứng từ thường.
d)
Chứng từ thuộc loại ấn chỉ quan trọng.
26.
Giao dịch viên có trách nhiệm nào sau đây?
a)
Kiểm soát tính hợp lệ của chứng từ.
b)
Kiểm soát tính rõ ràng đầy đủ các yếu tố ghi trên chứng từ.
c)
Kiểm soát tính chính xác khớp đúng của số liệu và các thông tin ghi trên chứng từ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
27.
Các giao dịch nào sau đây yêu cầu 3 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt)?
a)
Các giao dịch thu nợ gốc, lãi thông thường.
b)
Các giao dịch điều chỉnh sai sót về hạch toán.
c)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
d)
Các giao dịch chuyển tiền đi, chuyển tiền đến để chuyển tiếp.
28.
Giao dịch nào sau đây yêu cầu 02 chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên)?
a)
Các giao dịch xử lý thừa thiếu tài sản của ngân hàng.
b)
Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
c)
Các giao dịch ngoại bảng.
d)
Các giao dịch liên quan đến vốn, quỹ.
29.
Theo quy định của Agribank, các giao dịch trích tài khoản khách hàng theo thỏa thuận (thu phí, giao dịch ủy quyền thu nợ, lãi,…) yêu cầu phải có bao nhiêu chữ ký của cán bộ ngân hàng trên chứng từ kế toán?
a)
01 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên).
b)
02 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên).
c)
03 chữ ký (chữ ký của Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt).
d)
Chỉ cần chữ ký khách hàng, không cần chữ ký của cán bộ ngân hàng.
30.
Chứng từ nào sau đây không phải đóng dấu ngân hàng?
a)
Chứng từ hạch toán lưu tại Chi nhánh.
b)
Thẻ tiết kiệm gửi cho khách hàng.
c)
Chứng từ kế toán in từ hệ thống gửi khách hàng.
d)
Không có đáp án đúng.
31.
Thời gian tối đa được phép bảo quản lưu trữ chứng từ tại Phòng giao dịch là:
a)
3 tháng.
b)
6 tháng.
c)
9 tháng.
d)
12 tháng.
32.
Thời gian phải chuyển chứng từ vào kho lưu trữ, bảo quản theo quy định của Agribank?
a)
Không quá 6 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
b)
Không quá 9 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
c)
Không quá 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
d)
Không quá 24 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
33.
Số chứng từ trong quyển nhật ký chứng từ được đánh ở đâu trên chứng từ?
a)
Góc trên bên phải.
b)
Góc trên bên trái.
c)
Chính giữa phía trên cùng của chứng từ.
d)
Không quy định.
34.
Mẫu chứng từ kế toán do Agribank ban hành gồm:
a)
Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn, mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in từ hệ thống IPCAS và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.
b)
Mẫu chứng kế toán bắt buộc in sẵn, mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn và mẫu chứng từ in từ website Agribank.
c)
Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in từ hệ thống IPCAS, mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn và mẫu chứng từ in từ website Agribank.
d)
Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn, mẫu chứng từ bắt buộc in từ hệ thống IPCAS và mẫu chứng từ in từ website Agribank.
35.
Loại giao dịch nào phải sử dụng mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in từ hệ thống IPCAS (mẫu loại I)?
a)
Các giao dịch tiền gửi.
b)
Giao dịch nội bộ liên chi nhánh.
c)
Giao dịch nội bộ tại chi nhánh.
d)
Tất cả các đáp án trên.
36.
Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn (mẫu loại P) gồm:
a)
Giấy lĩnh tiền vay.
b)
Đề nghị điều chỉnh chuyển tiền.
c)
Chuyển vốn trên thị trường tiền tệ.
d)
Ủy nhiệm thu.
37.
Chứng từ nào sau đây thuộc mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn (mẫu loại P)?
a)
Lệnh thanh toán thuộc nghiệp vụ chuyển tiền trong nước.
b)
Bảng liệt kê chứng từ giải ngân, thu nợ tổng hợp.
c)
Bảng kê các loại tiền nộp.
d)
Bảng liệt kê giao dịch chi lương.
38.
Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc in sẵn (mẫu loại P) gồm:
a)
Lệnh thanh toán, bảng kê các loại tiền chi.
b)
Ủy nhiệm chi, Giấy nộp tiền, Phiếu chi.
c)
Đề nghị điều chỉnh chuyển tiền, Mua/bán ngoại tệ mặt.
d)
Tất cả các đáp án trên.
39.
Chứng từ nào sau đây thuộc mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn (mẫu loại D)?
a)
Phiếu thu.
b)
Phiếu chi.
c)
Ủy nhiệm chi.
d)
Ủy nhiệm thu.
40.
Nhận định nào sau đây đúng về mẫu chứng từ kế toán?
a)
Khách hàng chỉ được sử dụng mẫu chứng từ do Agribank thiết kế, in ấn.
b)
Khách hàng có thể sử dụng mẫu chứng từ tự thiết kế, in ấn.
c)
Khách hàng có thể sử dụng mẫu chứng từ tự thiết kế, in ấn nhưng phải có đầy đủ các yếu tố theo quy định của pháp luật, của Agribank và được sự chấp thuận bằng văn bản của Giám đốc chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản.
d)
Khách hàng có thể sử dụng mẫu chứng từ chung của tất cả các ngân hàng ngân hàng.
41.
Nhận định nào sau đây đúng về mẫu chứng từ kế toán?
a)
Agribank không chấp nhận sử dụng mẫu chứng từ do khách hàng tự thiết kế, in ấn.
b)
Agribank có thể hỗ trợ lập chứng từ trên mẫu bắt buộc in sẵn từ hệ thống IPCAS cho khách hàng.
c)
Agribank sử dụng giấy carbon để khách hàng ký các chứng từ có nhiều liên.
d)
Không có đáp án đúng.
42.
Ủy nhiệm chi thuộc mẫu chứng từ kế toán nào của Agribank?
a)
Bắt buộc in sẵn.
b)
Hướng dẫn.
c)
Bắt buộc in từ IPCAS.
d)
In từ website Agribank.
43.
Ủy nhiệm thu thuộc mẫu chứng từ kế toán nào của Agribank?
a)
Bắt buộc in sẵn.
b)
Hướng dẫn.
c)
Bắt buộc in từ IPCAS.
d)
In từ website Agribank.
44.
Mỗi chi nhánh bố trí mấy Thủ quỹ chính?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Tùy theo từng chi nhánh.
45.
Theo quy định của Agribank, quầy giao dịch loại 2 bố trí mấy nhân viên giao dịch phục vụ khách hàng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
46.
Theo quy định của Agribank, đối tượng nào sau đây thực hiện thu - chi tiền mặt với khách hàng?
a)
Giao dịch viên quỹ.
b)
Kiểm soát viên.
c)
Thủ quỹ.
d)
Không có đáp án đúng.
47.
Theo quy định của Agribank, đối tượng nào sau đây không thực hiện giao dịch thu – chi tiền mặt?
a)
Giao dịch viên.
b)
Giao dịch viên quỹ.
c)
Thủ quỹ chính.
d)
Thủ quỹ.
48.
Theo quy định của Agribank, việc “phối hợp với Thủ quỹ chính kiểm tra đối chiếu số tiền mặt tồn quỹ thực tế tại bộ phận quỹ với số dư tiền mặt trên hệ thống IPCAS đảm bảo khớp đúng tại mọi thời điểm trong ngày ” là nhiệm vụ của ai?
a)
Giao dịch viên quỹ.
b)
Giao dịch viên.
c)
Thủ quỹ.
d)
Kiểm soát viên.
49.
Theo quy định tổ chức giao dịch kế toán trong hệ thống Agribank, đối tượng nào sau đây thực hiện thu - chi tiền mặt với khách hàng?
a)
Hậu kiểm viên.
b)
Giao dịch viên quỹ.
c)
Thủ quỹ chính.
d)
Kiểm soát viên.
50.
Khi tham gia thực hiện giao dịch, Giao dịch viên quỹ không có nhiệm vụ nào sau đây?
a)
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ chứng từ của khách hàng thuộc phạm vi thẩm quyền và hạn mức giao dịch được phân cấp theo quy định.
b)
Thu – chi tiền mặt của khách hàng trong hạn mức được giao.
c)
Hướng dẫn, tư vấn, giải thích đầy đủ, kịp thời, đúng chế độ cho khách hàng về các quy định, quy trình nghiệp vụ của Agribank liên quan đến giao dịch.
d)
Kiểm tra, đảm bảo tính chính xác, hợp lệ, hợp pháp của chứng từ, nội dung nghiệp vụ giao dịch do mình thực hiện.