wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khám 12 dây thần kinh sọ – Câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Theo hướng dẫn khám TK khứu giác, khi dùng chất bay hơi để kiểm tra mùi, người khám yêu cầu bệnh nhân làm gì để che bên mũi còn lại?

a)

Nhắm mắt và bịt 1 lỗ mũi

b)

Há miệng và thở sâu

c)

Hít vào bằng cả hai mũi rồi thở ra bằng miệng

d)

Thở ra mạnh qua mũi đang khám

2.

Trong đánh giá thị lực bằng bảng Snellen hoặc Rosenbaum, yêu cầu nào đúng với việc che mắt của bệnh nhân?

a)

Che một mắt, mắt còn lại đọc bảng; yêu cầu không nhìn lại bằng mắt che

b)

Che cả hai mắt rồi mở lần lượt từng mắt để đọc bảng

c)

Không cần che mắt, chỉ đọc bằng cả hai mắt

d)

Che mắt bằng tay người khám

3.

Khi khám thị trường đối chiếu, người khám đứng ở vị trí nào so với bệnh nhân?

a)

Đứng trước mặt bệnh nhân cách 50–60 cm

b)

Đứng phía sau bệnh nhân cách 1 m

c)

Ngồi bên cạnh bệnh nhân cách 30 cm

d)

Đứng chéo sau lưng bệnh nhân cách 2 m

4.

Khi đánh giá phản xạ ánh sáng trực tiếp và đồng cảm ở mắt, thao tác nào là đúng?

a)

Chiếu đèn sáng chéo vào một mắt rồi quan sát đáp ứng ở cả hai đồng tử

b)

Chiếu đèn thẳng vào cả hai mắt cùng lúc

c)

Tắt hết đèn phòng, chỉ chiếu vào mắt đối diện

d)

Chiếu đèn vào trán rồi quan sát phản xạ đồng tử

5.

Trong đánh giá vận nhãn (Dây III, IV, VI), người khám di chuyển ngón tay tạo hình nào để đánh giá chức năng nhìn ngang?

a)

Di chuyển theo hình “—”

b)

Di chuyển theo hình tròn

c)

Di chuyển theo hình chữ Z

d)

Chỉ giữ yên ngón tay ở trung tâm

6.

Khi khám cơ cắn (Dây V - vận động), dấu hiệu bình thường là gì khi bệnh nhân nghiến chặt răng?

a)

Cơ cắn hai bên đều nhau và chắc

b)

Cơ cắn bên phải phồng to hơn hẳn

c)

Chỉ nhìn thấy cơ cắn bên trái

d)

Không sờ thấy cơ cắn nào co

7.

Trong kiểm tra phản xạ cằm (Dây V), vị trí đặt ngón tay của người khám là ở đâu?

a)

Đặt ngang cằm bệnh nhân, dưới môi dưới

b)

Đặt lên giữa trán bệnh nhân

c)

Đặt ở góc hàm sau tai

d)

Đặt trên má ngay dưới mắt

8.

Khi khám cảm giác sờ vùng mặt theo các nhánh V1, V2, V3, hướng dẫn nào đúng?

a)

Yêu cầu bệnh nhân nhắm hai mắt và so sánh cảm giác hai bên

b)

Yêu cầu bệnh nhân mở mắt theo dõi que chạm

c)

Chỉ chạm vào một bên mặt là đủ

d)

Dùng kim nhọn cho cả cảm giác sờ

9.

Trong kiểm tra cảm giác đau của dây V, người khám hướng dẫn bệnh nhân như thế nào để xác nhận cảm giác?

a)

Nói “ĐAU” khi cảm nhận đau

b)

Giơ tay phải khi đau

c)

Chớp mắt hai lần khi đau

d)

Hít sâu khi đau

10.

Hình minh họa các vùng chi phối cảm giác của dây V trên mặt cho thấy ba vùng chính. Câu nào mô tả đúng vị trí tương đối của V1, V2, V3?

a)

V1 ở trán và mũi, V2 ở gò má, V3 ở vùng hàm dưới

b)

V1 ở cằm, V2 ở mắt, V3 ở trán

c)

V1 ở má, V2 ở cằm, V3 ở mũi

d)

V1 ở tai, V2 ở gáy, V3 ở cổ

11.

Khi kích thích giác mạc bằng mẫu bông gòn, đáp ứng bình thường là gì?

a)

Nháy mắt cả hai bên (trực tiếp và đồng cảm)

b)

Chỉ nháy mắt bên đối diện

c)

Chỉ chảy nước mắt không nháy mắt

d)

Không có thay đổi nào

12.

Trong đánh giá vận động cơ mặt (Dây VII), thao tác nào KHÔNG thuộc chuỗi yêu cầu?

a)

Nhăn trán

b)

Phồng má

c)

Nhắm mắt

d)

Nghiêng đầu sang phải

13.

Khi kiểm tra vị giác 2/3 trước lưỡi (Dây VII), bệnh nhân được yêu cầu làm gì trong suốt quá trình?

a)

Chỉ ra đúng loại vị ghi trên bảng, không được nuốt

b)

Ngậm miệng và nuốt ngay

c)

Thè lưỡi ra liên tục

d)

Nói to tên vị trước khi nếm

14.

Trong test Weber (Dây VIII), vị trí đặt âm thoa đúng là ở đâu?

a)

Đặt ở giữa trán

b)

Đặt trước ống tai ngoài

c)

Đặt lên xương gò má

d)

Đặt lên mỏm chũm

15.

Theo mô tả test Rinne, kết quả bình thường là gì?

a)

Dẫn truyền khí tốt hơn dẫn truyền xương

b)

Dẫn truyền xương tốt hơn dẫn truyền khí

c)

Hai dẫn truyền bằng nhau

d)

Không nghe được âm qua khí

16.

Khi đánh giá tiểu não (Dây VIII - tiền đình), yêu cầu nào đúng trong nghiệm pháp Romberg?

a)

Bệnh nhân đứng thẳng, hai chân chụm lại, hai tay dang sang hai bên, mắt nhắm

b)

Bệnh nhân ngồi, hai tay đặt trên đùi, mắt mở

c)

Bệnh nhân đi kiễng gót 10 bước

d)

Bệnh nhân cúi gập người chạm đất

17.

Trong khám dây IX, X, quan sát vận động vòm họng khi bệnh nhân phát âm, dấu hiệu bình thường là gì?

a)

Hai bên vòm họng đều nâng lên (trực tiếp và đồng cảm)

b)

Chỉ bên trái nâng lên

c)

Chỉ bên phải nâng lên

d)

Không bên nào nâng lên

18.

Khi khám phản xạ nôn (gag reflex), dụng cụ được chạm vào vị trí nào để quan sát phản xạ nâng vòm họng?

a)

Thành sau họng từng bên một cách nhẹ nhàng

b)

Đầu lưỡi

c)

Vòm miệng cứng

d)

Môi trên

19.

Trong đánh giá dây XI, động tác nào dùng để kiểm tra cơ ức đòn chũm?

a)

Xoay đầu về hướng chống lại tay người khám khi tay đặt ở góc hàm

b)

Nhắm mắt thật chặt

c)

Hít sâu và nín thở

d)

Gập người về trước

20.

Khi kiểm tra cơ thang của dây XI, dấu hiệu bình thường là gì?

a)

Vai nâng lên mạnh hai bên, tay dạng và nâng lên hơn 80°

b)

Chỉ một bên vai nâng lên nhẹ

c)

Vai không nâng lên nhưng tay dạng hơn 120°

d)

Chỉ tay nâng lên không cần vai

21.

Trong khám dây XII, dấu hiệu bình thường khi bệnh nhân thè lưỡi thẳng ra là gì?

a)

Lưỡi không lệch, sau đó cử động sang hai bên bình thường

b)

Lưỡi lệch hẳn sang một bên và rung giật

c)

Lưỡi teo nhỏ và không cử động

d)

Lưỡi đẩy ra rồi rút ngay vào không kiểm soát

22.

Theo thang điểm dùng để đánh giá sức cơ, mô tả đúng cho độ 0/5 là gì?

a)

Liệt hoàn toàn

b)

Vận động cơ có thể thấy được nhưng không cử động khớp

c)

Cử động được khớp nhưng không thắng trọng lực

d)

Sức cơ bình thường

23.

Theo thang điểm dùng để đánh giá sức cơ, độ 3/5 được hiểu là gì?

a)

Thắng được trọng lực, nhưng không thắng lực cản

b)

Chống được lực cản nhưng chưa đạt sức cơ bình thường

c)

Cử động được khớp, nhưng không thắng trọng lực

d)

Liệt hoàn toàn

24.

Trong khám sức cơ chi trên theo trình tự từ gốc chi ra ngọn chi, khi kiểm tra dạng và khép cánh tay, lực cản của người khám được áp dụng như thế nào?

a)

Không và có lực cản của người khám

b)

Chỉ có lực cản của người khám

c)

Chỉ không có lực cản của người khám

d)

Tùy bệnh nhân, không theo nguyên tắc cố định

25.

Đặc điểm bình thường của trương lực cơ ở bàn tay và bàn chân khi khám thụ động là gì?

a)

Mềm mại, không lỏng lẻo và không cứng ngắc

b)

Rất lỏng lẻo, dễ gấp duỗi quá mức

c)

Rất cứng, kháng lại rõ rệt với vận động thụ động

d)

Chỉ mềm khi chủ động co cơ

26.

Phản xạ gân cơ được chia mức từ 0 đến 4+. Mức nào được xem là bình thường?

a)

0

b)

1+

c)

2+

d)

3+

27.

Dấu hiệu đa động (clonus) thường gặp khi khám phản xạ ở vị trí nào?

a)

Gối và gót

b)

Cổ tay và khuỷu

c)

Vai và háng

d)

Cổ và lưng

28.

Trong khám phản xạ gân cơ nhị đầu, rễ thần kinh liên quan là gì?

a)

C5, C6

b)

C6, C7

c)

C7, C8

d)

L2, L3

29.

Trong khám phản xạ gân cơ tam đầu, rễ thần kinh liên quan là gì?

a)

C6, C7

b)

C5, C6

c)

C7, C8

d)

L4, L5

30.

Trong khám phản xạ cánh tay quay (Brachioradialis), rễ thần kinh liên quan là gì?

a)

C5, C6

b)

C6, C7

c)

C7, C8

d)

L2, L3

31.

Kỹ thuật đặt ngón cái tay trái của người khám lên gân cơ nhị đầu của bệnh nhân và dùng búa gõ vào ngón cái thuộc về phản xạ nào?

a)

Phản xạ gân cơ nhị đầu

b)

Phản xạ gân cơ tam đầu

c)

Phản xạ cánh tay quay

d)

Phản xạ gối

32.

Khi dùng búa khám phản xạ gân cơ, lực gõ đúng được mô tả như thế nào?

a)

Vừa đủ để căng sợi cơ và thoi cơ bên trong

b)

Càng mạnh càng tốt để tạo đáp ứng rõ

c)

Rất nhẹ để tránh kích thích cơ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào cảm giác chủ quan của người khám

33.

Phản xạ gối thuộc các rễ thần kinh nào?

a)

L2–L4

b)

C5–C6

c)

S1–S2

d)

T12–L1

34.

Phản xạ gót (Achilles) chủ yếu đánh giá rễ thần kinh nào?

a)

S1

b)

L4

c)

C7

d)

L2

35.

Khi khám phản xạ gối ở bệnh nhân ngồi, vị trí gõ đúng là ở đâu?

a)

Gõ vào gân bánh chè giữa xương bánh chè và xương chày

b)

Gõ vào đầu xương đùi gần khớp gối

c)

Gõ vào cơ tứ đầu đùi ở 1/3 giữa đùi

d)

Gõ vào khe khớp chày–mác

36.

Khi khám phản xạ gót ở tư thế bệnh nhân ngồi, bàn chân được đặt ở góc bao nhiêu so với cẳng chân trước khi gõ vào gân Achilles?

a)

9090^\circ

b)

3030^\circ

c)

120120^\circ

d)

6060^\circ

37.

Trong phần yêu cầu khám cảm giác, phát biểu nào mô tả đúng điều cần thực hiện trước khi tiến hành thăm khám?

a)

BN phải nhịn ăn 8 giờ

b)

BN cần tỉnh táo và hợp tác tốt

c)

BN phải đo huyết áp liên tục trong 30 phút

d)

BN cần vận động làm nóng cơ

38.

Theo yêu cầu khám cảm giác, người khám cần làm gì trước khi chạm vào BN?

a)

Giải thích và thông báo việc khám cùng quy ước cho BN hiểu trước

b)

Khử khuẩn phòng khám bằng đèn UV

c)

Cho BN uống giảm đau liều thấp

d)

Gắn điện cực theo dõi tim liên tục

39.

Trong khám cảm giác sờ, quy ước phản hồi của BN khi có cảm giác bông gòn chạm vào da là gì?

a)

Im lặng và giơ tay

b)

Nói "CÓ"

c)

Nói "ĐAU"

d)

Nói "LẠNH"

40.

Trong khám cảm giác đau, dụng cụ và thao tác chuẩn bị nào được mô tả đúng?

a)

Dùng đầu bút bi nhọn ấn mạnh 5 mm

b)

Dùng tăm tre nhọn giữa đầu ngón 1 và 3, làm phần nhọn nhỏ ra khoảng 1 mm rồi ấn nhẹ lên da

c)

Dùng kim tiêm mới chích nhẹ qua da

d)

Dùng kẹp kim loại kẹp chặt đầu ngón tay

41.

Trong khám cảm giác đau, quy ước phản hồi khi BN cảm nhận được đau là gì?

a)

Nói "CÓ"

b)

Nói "ĐAU"

c)

Nói "NÓNG"

d)

Nói "LẠNH"

42.

Trong khám cảm giác đau, cách kiểm tra độ tin cậy của đáp ứng được nêu là gì?

a)

Thỉnh thoảng dùng vật cùn như ngón tay ấn vào da

b)

Tăng dần áp lực cho đến khi BN kêu to

c)

Giảm nhiệt độ da trước khi ấn

d)

Yêu cầu BN mở mắt nhìn dụng cụ

43.

Trong khám cảm giác nhiệt, bước an toàn nào cần thực hiện trước khi chạm lọ nước vào da BN?

a)

Nhúng lọ vào cồn 70%

b)

Áp lọ nước ấm lên da người khám để kiểm tra độ nóng, tránh gây phỏng cho BN

c)

Lắc mạnh lọ trong 60 giây

d)

Đo nhiệt độ phòng

44.

Trong khám cảm giác nhiệt, quy ước phản hồi đúng khi BN cảm thấy lạnh và nóng là gì?

a)

Nói "ĐAU" và "CÓ"

b)

Nói "LẠNH" khi lạnh và "NÓNG" khi nóng

c)

Giơ tay trái khi lạnh và tay phải khi nóng

d)

Gõ xuống giường khi nóng

45.

Theo hình minh họa vùng phân bố cảm giác theo rễ thần kinh (dermatome), mô tả nào đúng về tình trạng bình thường?

a)

Chỉ cảm nhận được sờ, không cảm nhận được đau và nhiệt

b)

Cảm nhận được cảm giác sờ, đau và nhiệt đầy đủ ở các vùng

c)

Chỉ cảm nhận ở chi trên, không ở chi dưới

d)

Chỉ cảm nhận khi mắt mở

46.

Trong khám cảm giác tư thế khớp ở ngón tay, quy ước định hướng trước khi khám là gì?

a)

Hướng vào tim là "VÀO", hướng ra ngoài là "RA"

b)

Hướng lên trời là "LÊN", hướng xuống đất là "XUỐNG"

c)

Hướng về đầu là "TRÊN", hướng về chân là "DƯỚI"

d)

Hướng về bên phải là "PHẢI", bên trái là "TRÁI"

47.

Khi BN không xác định được vị thế ở đốt xa của ngón tay, thao tác tiếp theo theo mô tả là gì?

a)

Dừng khám ngay lập tức

b)

Di chuyển kiểm tra lần vào trong các đốt gần hơn cho đến khi cảm giác vị thế bình thường

c)

Chuyển sang khám ngón chân

d)

Tăng lực xoay tối đa ở đốt xa

48.

Trong khám cảm giác tư thế khớp ở ngón chân, yêu cầu đúng với BN là gì?

a)

BN nhắm mắt

b)

BN đứng dậy đi bộ

c)

BN mở mắt nhìn ngón chân

d)

BN nắm chặt bàn tay

49.

Trong đo cảm giác rung bằng âm thoa, tần số âm thoa được nêu trong phần chuẩn bị là bao nhiêu?

a)

64 Hz

b)

128 Hz

c)

256 Hz

d)

512 Hz

50.

Trong đo cảm giác rung, vị trí đặt âm thoa khi khám được mô tả là gì?

a)

Đặt vào trán rồi kết thúc

b)

Áp vào đốt xa ở ngón tay hoặc ngón chân

c)

Đặt duy nhất ở xương ức

d)

Áp vào vùng cơ đùi

51.

Theo mô tả đặc điểm bình thường của cảm giác rung, nhận định nào đúng cho người trẻ dưới 40 tuổi?

a)

Có thể không cảm thấy rung ở đốt xa

b)

Bình thường phải cảm thấy rung khi đặt âm thoa ở các đốt xa

c)

Chỉ cảm thấy rung ở mắt cá chân

d)

Không cảm nhận rung ở bất kỳ vị trí nào

52.

Theo mô tả đặc điểm bình thường của cảm giác rung, nhận định nào đúng cho người già trên 75 tuổi?

a)

Không cảm thấy rung ở ngón chân và cũng không ở mắt cá chân

b)

Có thể không cảm thấy rung ở ngón chân, nhưng phải cảm nhận được ở mắt cá chân

c)

Chắc chắn cảm nhận rung ở đốt xa ngón chân

d)

Chỉ cảm nhận rung ở ngón tay

53.

Trong quy trình kiểm tra cảm giác rung, bước xác định ngưỡng kích thích nhỏ nhất được mô tả như thế nào?

a)

Gõ âm thoa thật mạnh ngay từ đầu

b)

Gõ âm thoa rung nhẹ lúc đầu, sau đó tăng dần cường độ đến khi BN nhận thấy

c)

Chỉ đặt âm thoa tĩnh không rung

d)

Nhờ BN tự cầm và rung âm thoa

54.

Trong đánh giá cảm giác vỏ não bằng nhận biết chữ viết, bước thao tác chính xác là gì?

a)

Vẽ hình ngẫu nhiên lên cẳng tay BN

b)

Dùng viết vẽ rõ, lớn chữ cái hoặc số vào lòng bàn tay BN rồi hỏi BN đó là gì

c)

Yêu cầu BN đọc to bảng chữ cái

d)

Dán ký tự in sẵn lên da BN

55.

Trong đánh giá cảm giác vỏ não bằng nhận biết đồ vật, trình tự phù hợp theo mô tả là gì?

a)

Cho BN mở mắt nhìn vật, sau đó đo điện cơ

b)

Cho BN nhắm mắt, sờ và cầm các vật thông dụng rồi hỏi BN đó là gì

c)

Cho BN nghe mô tả vật rồi đo phản xạ

d)

Yêu cầu BN vẽ lại vật từ trí nhớ