wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẼ ĐIỆN

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước khổ giấy A4 là bao nhiêu?

a)

(210 x 297) mm

b)

(841 x 1189) mm

c)

(420 x 594) mm

d)

(594 x 841) mm

2.

Kích thước khổ giấy A3 là bao nhiêu?

a)

(210 x 297) mm

b)

(297 x 420) mm

c)

(594 x 841) mm

d)

(841 x 1189) mm

3.

Kích thước khổ giấy A2 là bao nhiêu?

a)

(841 x 1189) mm

b)

(210 x 297) mm

c)

(594 x 841) mm

d)

(420 x 594) mm

4.

Kích thước khổ giấy A1 là bao nhiêu?

a)

(841 x 1189) mm

b)

(420 x 594) mm

c)

(594 x 841) mm

d)

(210 x 297) mm

5.

Kích thước khổ giấy A0 là bao nhiêu?

a)

(841 x 1189) mm

b)

(594 x 841) mm

c)

(420 x 594) mm

d)

(210 x 297) mm

6.

Đơn vị chuẩn trong bản vẽ điện là:

a)

m

b)

mm

c)

cm

d)

dm

7.

Ký hiệu của bút chì có ngòi loại cứng là:

a)

A

b)

B

c)

H

d)

HB

8.

Ký hiệu của bút chì có ngòi loại mềm là:

a)

A

b)

B

c)

H

d)

HB

9.

Ký hiệu của bút chì có ngòi loại trung bình là:

a)

A

b)

B

c)

HB

d)

H

10.

Bút chì có ngòi loại H dùng để vẽ đường nét:

a)

Nét đậm, nhạt

b)

Nét mảnh, nhạt

c)

Nét vừa, mảnh

d)

Nét vừa, đậm

11.

Bút chì có ngòi loại B dùng để vẽ đường nét:

a)

Nét đậm, đậm

b)

Nét mảnh, nhạt

c)

Nét vừa, mảnh

d)

Nét đậm, nhạt

12.

Bút chì có ngòi loại HB dùng để vẽ đường nét:

a)

Nét đậm, nhạt

b)

Nét mảnh, nhạt

c)

Nét vừa, mảnh

d)

Nét vừa, không quá đậm

13.

Kích thước ngòi bút chì dùng để vẽ đường nét mảnh, các bản vẽ chi tiết là:

a)

0.3mm và 0.5mm

b)

0.5mm và 0.7mm

c)

0.7mm và 0.9mm

d)

1.3mm và 2.0mm

14.

Kích thước ngòi bút chì dùng để viết hoặc vẽ đường nét vừa phải là:

a)

0.3mm và 0.5mm

b)

0.5mm và 0.7mm

c)

0.7mm và 0.9mm

d)

1.3mm và 2.0mm

15.

Kích thước ngòi bút chì dùng để vẽ đường nét đậm, vẽ bóng trong bản vẽ nghệ thuật là:

a)

0.3mm và 0.5mm

b)

0.5mm và 0.7mm

c)

0.7mm và 0.9mm

d)

1.3mm và 2.0mm

16.

Trong bản vẽ kỹ thuật kiểu chữ thường là:

a)

Kiểu chữ đứng

b)

Kiểu chữ đứng và kiểu chữ nghiêng 45°

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Kiểu chữ đứng và kiểu chữ nghiêng 75°

17.

Trong bản vẽ kỹ thuật khổ chữ qui định bằng chiều cao:

a)

Chữ thường

b)

Chữ nghiêng

c)

Chữ in hoa

18.

Trong bản vẽ kỹ thuật không được viết chữ, con số có kích thước nhỏ hơn:

a)

1.5mm

b)

2.5mm

c)

3.0mm

d)

3.5mm

19.

Trong bản vẽ kỹ thuật kích thước chữ chính là từ:

a)

2.5mm đến 5mm

b)

3.5mm đến 5mm

c)

3mm đến 5mm

d)

3.5mm đến 5.5mm

20.

Trong bản vẽ kỹ thuật kích thước chữ phụ là từ:

a)

2.5mm đến 3mm

b)

2.5mm đến 3.5mm

c)

3.0mm đến 5mm

d)

3.5mm đến 5.5mm

21.

Trong bản vẽ kỹ thuật chữ kích thước là từ:

a)

2.5mm đến 3.5mm

b)

2.5mm đến 3mm

c)

3.0mm đến 5mm

d)

3.5mm đến 5.5mm

22.

Khung bản vẽ cách lề từ:

a)

5mm đến 10mm

b)

10mm đến 20mm

c)

5mm đến 20mm

d)

10mm đến 25mm

23.

Đường kính của đường tròn trong bản vẽ kỹ thuật ký hiệu là:

a)

D

b)

R

c)

Ø

d)

H

24.

Bán kính của cung tròn trong bản vẽ kỹ thuật ký hiệu là:

a)

D

b)

R

c)

Ø

d)

H

25.

Kiểu chữ trong bản vẽ kỹ thuật là:

a)

Kiểu chữ đứng

b)

Kiểu chữ đứng và kiểu chữ nghiêng 45 độ

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Kiểu chữ đứng và kiểu chữ nghiêng 75 độ

26.

Các loại thước dùng bản vẽ điện là:

a)

Thước thẳng

b)

Thước rập tròn

c)

Thước Eke 45 độ

d)

Tất cả đều đúng

27.

Trong bản vẽ điện, người ta thường vẽ đường đóng, đường kích thước bằng bút chì loại:

a)

H

b)

B

c)

HB

d)

2B

28.

Câu 28: Trong bản vẽ điện, người ta thường viết ghi chú và con số bằng bút chì loại:

a)

H

b)

B

c)

HB

d)

2B

29.

Kích thước chữ "Tên trường" trong khung tên bản vẽ là bao nhiêu?

a)

2.5mm

b)

3.5mm

c)

5mm

d)

7-10mm

30.

Kích thước chữ "Tên khoa" trong khung tên bản vẽ là bao nhiêu?

a)

2.5mm

b)

3.5mm

c)

5mm

d)

7-10mm

31.

Kích thước chữ "Tên bản vẽ" trong khung tên bản vẽ là bao nhiêu?

a)

2.5mm

b)

3.5mm

c)

5mm

d)

7-10mm

32.

Đường dóng kích thước là:

a)

Đường xác định phần của các vật thể được ghi kích thước.

b)

Đường có chứa con số

c)

Đường có chứa mũi tên, con số, chữ cái

d)

Đường có chứa chữ cái

33.

Đường kích thước là:

a)

Đường xác định hướng, khoảng rộng của kích thước.

b)

Cả a và c đều đúng

c)

Đường có chứa mũi tên, con số

d)

Cả a và c đều sai

34.

Đường dẫn là:

a)

Đường dùng để chỉ những chi tiết cần ghi chú.

b)

Đường có chứa con số

c)

Đường có chứa chữ cái

d)

Đường có chứa mũi tên

35.

Đường dóng kích thước phải vẽ cao hơn đường kích thước:

a)

1mm

b)

3mm

c)

2mm

d)

4mm

36.

Vị trí của con số kích thước là:

a)

Bên phải và phía trên đường kích thước

b)

Ở giữa và phía trên đường kích thước khoảng 1mm

c)

Bên trái và phía trên đường kích thước

d)

Ở giữa và phía trên đường kích thước

37.

Khoảng cách giữa hai đường kích thước là:

a)

Bằng ít nhất 2 lần chiều cao chữ

b)

Bằng ít nhất 1.5 lần chiều cao chữ

c)

Bằng ít nhất 1 lần chiều cao chữ

d)

Bằng ít nhất 3 lần chiều cao chữ

38.

Khoảng cách giữa hai kích thước là:

a)

Bằng ít nhất 2 lần chiều cao chữ

b)

Bằng ít nhất 1.5 lần chiều cao chữ

c)

Bằng ít nhất 1 lần chiều cao chữ

d)

Bằng ít nhất 3 lần chiều cao chữ

39.

Ghi chú phải đặt ở vị trí:

a)

Gần phần vật thể muốn ghi chú

b)

Phía ngoài hình biểu diễn

c)

Viết theo phương nằm ngang

d)

Tất cả đều đúng

40.

Tỉ lệ bản vẽ được tính bằng:

a)

Bằng kích thước trên bản vẽ/ Kích thước thực tế

b)

Bằng kích thước thực tế/ Kích thước trên bản vẽ

c)

Bằng kích thước trên bản vẽ

d)

Bằng kích thước thực tế

41.

Tỉ lệ 1:1 trên bản vẽ có nghĩa là:

a)

Hình vẽ phóng to gấp 2 lần

b)

Hình vẽ bằng kích thước thật

c)

Hình vẽ phóng to ½ lần

d)

Hình vẽ thu nhỏ 2 lần

42.

Tỉ lệ 1:2 trên bản vẽ có nghĩa là:

a)

Hình vẽ phóng to gấp 2 lần

b)

Hình vẽ bằng kích thước thật

c)

Hình vẽ phóng to ½ lần

d)

Hình vẽ thu nhỏ 2 lần

43.

Tỉ lệ 2:1 trên bản vẽ có nghĩa là:

a)

Hình vẽ phóng to gấp 2 lần

b)

Hình vẽ bằng kích thước thật

c)

Hình vẽ phóng to ½ lần

d)

Hình vẽ thu nhỏ 2 lần

44.

Một cửa sổ dài 1m, nếu được vẽ với kích thước 10mm trên bản vẽ thì tỉ lệ bản vẽ là:

a)

1:10

b)

1:50

c)

1:100

d)

1:1000

45.

Một bức tường dài 10m, nếu được vẽ với kích thước 10mm trên bản vẽ thì tỉ lệ bản vẽ là:

a)

1:10

b)

1:50

c)

1:100

d)

1:1000

46.

Một bức tường dài 10m, nếu được vẽ với kích thước 10cm trên bản vẽ thì tỉ lệ bản vẽ là:

a)

1:10

b)

1:50

c)

1:100

d)

1:1000

47.

Một cửa sổ dài 1m, nếu được vẽ với kích thước 20mm trên bản vẽ thì tỉ lệ bản vẽ là:

a)

1:10

b)

1:50

c)

1:100

d)

1:1000

48.

Sơ đồ nguyên lý là gì?

a)

Là sơ đồ chỉ dùng một dây để thể hiện nguyên lý

b)

Là sơ đồ thể hiện nguyên lý hoạt động của một mạch điện

c)

Là sơ đồ chỉ dùng cho mạch điện một chiều

d)

Là sơ đồ chỉ dùng cho mạch điện xoay chiều

49.

Sơ đồ đi dây là gì?

a)

Là sơ đồ chỉ dùng một dây để thể hiện nguyên lý

b)

Là sơ đồ thể hiện nguyên lý hoạt động của một mạch điện

c)

Là sơ đồ chỉ dùng cho mạch điện một chiều

d)

Là sơ đồ chỉ dùng cho mạch điện xoay chiều

50.

Sơ đồ đơn tuyến là gì?

a)

Là sơ đồ chỉ dùng một dây để thể hiện nguyên lý của một mạch điện

b)

Là sơ đồ thể hiện nguyên lý hoạt động của một mạch điện

c)

Là sơ đồ chỉ dùng cho mạch điện một chiều

d)

Là sơ đồ chỉ dùng cho mạch điện xoay chiều

51.

Sơ đồ đơn tuyến được sử dụng để làm gì?

a)

Dùng để vẽ mạch điện xoay chiều

b)

Dùng để vẽ mạch điện một chiều

c)

Dùng để vẽ phương án đi dây cụ thể đơn giản nhất

d)

Cả a và b

52.

Khi vẽ sơ đồ đơn tuyến, điều nào là đúng?

a)

Có thể dùng nhiều dây dẫn

b)

Có thể bỏ qua các thiết bị

c)

Chỉ dùng một dây dẫn để thể hiện sơ đồ

d)

Không cần ký hiệu

53.

Sơ đồ nối dây còn được gọi là gì?

a)

Sơ đồ đơn tuyến

b)

Sơ đồ nguyên lý

c)

Sơ đồ chi tiết

d)

Sơ đồ mặt bằng

54.

Sơ đồ nào thể hiện nguyên lý vận hành của mạch điện?

a)

Sơ đồ nối dây

b)

Sơ đồ mặt bằng

c)

Sơ đồ nguyên lý

d)

Sơ đồ đơn tuyến

55.

Sơ đồ đơn tuyến có ưu điểm gì?

a)

Khó đọc hơn sơ đồ nối dây

b)

Giảm thiểu số dây dẫn

c)

Tăng số lượng thiết bị

d)

Tất cả đều đúng

56.

Tiêu chuẩn TCVN là:

a)

Tiêu Chuẩn quốc gia

b)

Tiêu chuẩn cơ sở

c)

Tiêu chuẩn Việt Nam

d)

Tất cả đều đúng

57.

Tiêu chuẩn IEC là:

a)

Tiêu chuẩn quốc tế

b)

Ủy ban kỹ thuật điện quốc tế

c)

Tiêu chuẩn cơ sở

d)

Tất cả đều đúng

58.

Phần mềm nào thường được sử dụng để vẽ sơ đồ mạch điện công nghiệp?

a)

Auto Cad

b)

Cad Simu

c)

Eplan

d)

Tất cả đều đúng